FORGOT YOUR DETAILS?

CREATE ACCOUNT

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do – Hạnh phúc
Số: 3584/QĐ-UBND Hải Phòng, ngày 08 tháng 9 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới và được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP và Nghị định số 367/2025/NĐ CP về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2040/QĐ-BCT ngày 14/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 4884/TTr-SCT ngày 26/8/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 15 thủ tục hành chính ban hành mới và được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy trình nội bộ (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm niêm yết công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đảm bảo kịp thời, đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

– Như Điều 3;

– Cục KSTTHC (BTP);

– CT, PCT UBND TP H.M.Cường;

– Các PCVP UBND TP;

– Các Phòng, đơn vị: TT PVHCC TP,
XD&CT, Cổng TTĐT TP;

– Lưu: VT, P.T.Dương.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường

Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI VÀ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 3584/QĐ-UBND ngày 08/09/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (15 TTHC)

STT  Mã  

TTHC 

Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm  

thực hiện

Phí,  

lệ phí 

Căn cứ pháp lý 
Theo  

quy định 

Sau cắt giảm
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (01 TTHC)
1. 1.116351  Thủ tục sửa đổi,  bổ sung/ cấp lại  Giấy phép gia  công hàng hóa 03 ngày làm  việc kể từ  ngày nhận  được hồ sơ  đầy đủ theo  quy định. 03 ngày làm  việc kể từ  ngày nhận  được hồ sơ  đầy đủ theo  quy định. – Trung tâm Phục vụ  hành chính công  thành phố Hải Phòng; – Trung tâm Phục vụ  hành chính công cấp  xã Không 

quy định

+ Luật Quản lý ngoại thương. 

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày  22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ  quy định chi tiết một số điều và biện  pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành  Luật Quản lý ngoại thương.

II  THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (14 TTHC)
1.  1.013778  Thủ tục gia hạn  thời gian quá  cảnh đối với  hàng hóa quá  cảnh 07 ngày làm  việc, kể từ  ngày nhận hồ  sơ đầy đủ,  đúng quy  định. 3,5 ngày làm  việc, kể từ  ngày nhận hồ  sơ đầy đủ,  đúng quy  định. – Trung tâm Phục vụ  hành chính công  thành phố Hải Phòng; – Trung tâm Phục vụ  hành chính công cấp  xã Không quy định + Luật Quản lý ngoại thương. 

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày  22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ  quy định chi tiết một số điều và biện  pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành  Luật Quản lý ngoại thương.

2.  1.000421  Thủ tục Cấp sửa  đổi, bổ sung, cấp  lại Giấy phép  quá cảnh 03 ngày làm  việc kể từ  ngày nhận  được hồ sơ đầy đủ theo quy định. 03 ngày làm  việc kể từ  ngày nhận  được hồ sơ đầy đủ theo quy định. – Trung tâm Phục vụ  hành chính công  thành phố Hải Phòng;

– Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định + Luật Quản lý ngoại thương. 

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày  22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ  quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.

3.  2.001282  Thủ tục Cấp  Giấy phép xuất  khẩu, nhập khẩu  hàng hóa thuộc  diện áp dụng  biện pháp tạm  ngừng xuất  khẩu, tạm ngừng  nhập khẩu 10 ngày làm  việc kể từ  ngày nhận  được hồ sơ  đầy đủ theo  quy định.  Trong đó: 

– 05 ngày làm  việc đối với cơ  quan cấp  phép; 

– 05 ngày làm  việc đối với  Bộ, cơ quan  ngang Bộ.

10 ngày làm  việc kể từ  ngày nhận  được hồ sơ  đầy đủ theo  quy định.  Trong đó: 

– 05 ngày làm  việc đối với cơ  quan cấp  phép; 

– 05 ngày làm  việc đối với  Bộ, cơ quan  ngang Bộ.

– Trung tâm Phục vụ  hành chính công  thành phố Hải Phòng; – Trung tâm Phục vụ  hành chính công cấp  xã Không quy định + Luật Quản lý ngoại thương. 

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày  22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ  quy định chi tiết một số điều và biện  pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành  Luật Quản lý ngoại thương.

4.  1.001238  Thủ tục cấp Giấy  chứng nhận lưu  hành tự do  (CFS) đối với  hàng hóa xuất  khẩu 02 ngày làm  việc kể từ  ngày nhận  được hồ sơ  đầy đủ, đúng  quy định. 02 ngày làm  việc kể từ  ngày nhận  được hồ sơ  đầy đủ, đúng  quy định. – Trung tâm Phục vụ  hành chính công  thành phố Hải Phòng; – Trung tâm Phục vụ  hành chính công cấp  xã Không quy định + Luật Quản lý ngoại thương. 

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày  22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ  quy định chi tiết một số điều và biện  pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành  Luật Quản lý ngoại thương.

5.  1.001062  Thủ tục cấp Giấy  phép kinh doanh  tạm nhập, tái  xuất 05 ngày làm  việc kể từ  ngày nhận  được hồ sơ  đầy đủ, đúng  quy định. 2,5 ngày làm  việc kể từ  ngày nhận  được hồ sơ  đầy đủ, đúng  quy định. – Trung tâm Phục vụ  hành chính công  thành phố Hải Phòng; – Trung tâm Phục vụ  hành chính công cấp  xã Không quy định + Luật Quản lý ngoại thương. 

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày  22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ  quy định chi tiết một số điều và biện  pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành  Luật Quản lý ngoại thương.

6.  1.000957  Thủ tục cấp Giấy  phép tạm nhập,  tái xuất theo  hình thức khác  13 ngày làm  việc kể từ  ngày nhận  được hồ sơ  đầy đủ theo  quy định.  Trong đó: 

– 08 ngày làm  việc đối với cơ  quan cấp  phép; 

– 05 ngày làm  việc đối với  Bộ, cơ quan  ngang Bộ.

09 ngày làm  việc kể từ  ngày nhận  được hồ sơ  đầy đủ theo  quy định.  Trong đó: 

– 04 ngày làm  việc đối với cơ  quan cấp  phép; 

– 05 ngày làm  việc đối với  Bộ, cơ quan  ngang Bộ.

– Trung tâm Phục vụ  hành chính công  thành phố Hải Phòng; – Trung tâm Phục vụ  hành chính công cấp  xã Không quy định + Luật Quản lý ngoại thương. 

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày  22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ  quy định chi tiết một số điều và biện  pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành  Luật Quản lý ngoại thương.

7.  1.000905  Thủ tục cấp Giấy  phép tạm xuất,  tái nhập 13 ngày làm  việc kể từ  ngày nhận  được hồ sơ đầy đủ theo quy định. Trong đó:
– 08 ngày làm việc đối với cơ quan cấp phép;
– 05 ngày làm việc đối với Bộ, cơ quan ngang Bộ.
11 ngày làm  việc kể từ  ngày nhận  được hồ sơ đầy đủ theo quy định. Trong đó:
– 06 ngày làm việc đối với cơ quan cấp phép;
– 05 ngày làm việc đối với Bộ, cơ quan ngang Bộ.
– Trung tâm Phục vụ  hành chính công  thành phố Hải Phòng;

– Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định + Luật Quản lý ngoại thương. 

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày  22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ  quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.

8.  1.000890  Thủ tục cấp Giấy  phép kinh doanh  chuyển khẩu 05 ngày làm  việc, kể từ ngày nhận  được hồ sơ  đầy đủ, đúng  quy định. 2,5 ngày làm  việc, kể từ  ngày nhận  được hồ sơ  đầy đủ, đúng  quy định. – Trung tâm Phục vụ  hành chính công  thành phố Hải Phòng; – Trung tâm Phục vụ  hành chính công cấp  xã Không quy định + Luật Thương mại. 

+ Luật Quản lý ngoại thương. 

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày  22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ  quy định chi tiết một số điều và biện  pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành  Luật Quản lý ngoại thương.

9.  1.004191  Thủ tục sửa đổi,  bổ sung/ cấp lại  Giấy phép: kinh  doanh tạm nhập,  tái xuất; tạm  nhập, tái xuất  theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩu 03 ngày làm  việc kể từ  ngày nhận  được hồ sơ  đầy đủ, đúng  quy định. 03 ngày làm  việc kể từ  ngày nhận  được hồ sơ  đầy đủ, đúng  quy định. – Trung tâm Phục vụ  hành chính công  thành phố Hải Phòng; – Trung tâm Phục vụ  hành chính công cấp  xã Không quy định + Luật Quản lý ngoại thương. 

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày  22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ  quy định chi tiết một số điều và biện  pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành  Luật Quản lý ngoại thương.

10.  1.000477  Thủ tục cấp Giấy  phép quá cảnh  hàng hóa cấm  xuất khẩu, cấm  nhập khẩu; hàng  hóa tạm ngừng  xuất khẩu, tạm  ngừng nhập  khẩu; hàng hóa  cấm kinh doanh  theo quy định  pháp luật 05 ngày làm  việc, kể từ  ngày nhận  được hồ sơ  đầy đủ, đúng  quy định. 04 ngày làm  việc, kể từ  ngày nhận  được hồ sơ  đầy đủ, đúng  quy định. – Trung tâm Phục vụ  hành chính công  thành phố Hải Phòng; – Trung tâm Phục vụ  hành chính công cấp  xã Không quy định + Luật Quản lý ngoại thương. 

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày  22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ  quy định chi tiết một số điều và biện  pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành  Luật Quản lý ngoại thương.

11.  1.013771  Thủ tục cấp Giấy  phép gia công  hàng hóa thuộc  diện hàng hóa  cấm xuất khẩu,  cấm nhập khẩu;  hàng hóa tạm  ngừng xuất  khẩu, tạm ngừng nhập khẩu 05 ngày làm  việc, kể từ  ngày nhận  được hồ sơ  đầy đủ, đúng  quy định. 05 ngày làm  việc, kể từ  ngày nhận  được hồ sơ  đầy đủ, đúng  quy định. – Trung tâm Phục vụ  hành chính công  thành phố Hải Phòng; – Trung tâm Phục vụ  hành chính công cấp  xã Không quy định + Luật Quản lý ngoại thương. 

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày  22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ  quy định chi tiết một số điều và biện  pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành  Luật Quản lý ngoại thương.

12.  2.001192  Thủ tục cấp Giấy  phép gia công  quân phục xuất  khẩu cho các lực  lượng vũ trang  nước ngoài 19 ngày làm  việc kể từ  ngày nhận  được hồ sơ  đầy đủ theo  quy định.  Trong đó: 

– 12 ngày làm  việc đối với cơ  quan cấp  phép; 

– 07 ngày làm  việc đối với  Bộ Quốc  phòng, Bộ  Công an.

17 ngày làm  việc kể từ  ngày nhận  được hồ sơ  đầy đủ theo  quy định.  Trong đó: 

– 10 ngày làm  việc đối với cơ  quan cấp  phép; 

– 07 ngày làm  việc đối với  Bộ Quốc  phòng, Bộ  Công an.

– Trung tâm Phục vụ  hành chính công  thành phố Hải Phòng; – Trung tâm Phục vụ  hành chính công cấp  xã Không quy định + Luật Quản lý ngoại thương. 

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày  22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ  quy định chi tiết một số điều và biện  pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành  Luật Quản lý ngoại thương.

13.  2.001315  Thủ tục cấp Giấy  phép nhập khẩu  quân phục để  làm mẫu phục vụ  hoạt động gia  công 19 ngày làm  việc kể từ  ngày nhận  được hồ sơ  đầy đủ theo  quy định.  Trong đó:

– 12 ngày làm việc đối với cơ quan cấp phép;
– 07 ngày làm việc đối với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.

17 ngày làm  việc kể từ  ngày nhận  được hồ sơ  đầy đủ theo  quy định.  Trong đó:

– 10 ngày làm việc đối với cơ quan cấp phép;
– 07 ngày làm việc đối với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.

– Trung tâm Phục vụ  hành chính công  thành phố Hải Phòng; – Trung tâm Phục vụ  hành chính công cấp  xã Không quy định + Luật Quản lý ngoại thương. 

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày  22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ  quy định chi tiết một số điều và biện  pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành  Luật Quản lý ngoại thương.

14.  1.002808  Thủ tục sửa đổi,  bổ sung/ cấp lại  Giấy phép gia  công quân phục  và Giấy phép  nhập khẩu quân  phục để làm mẫu 03 ngày làm  việc kể từ  ngày nhận  được hồ sơ  đầy đủ theo  quy định. 03 ngày làm  việc kể từ  ngày nhận  được hồ sơ  đầy đủ theo  quy định. – Trung tâm Phục vụ  hành chính công  thành phố Hải Phòng; – Trung tâm Phục vụ  hành chính công cấp  xã Không quy định + Luật Quản lý ngoại thương. 

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày  22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ  quy định chi tiết một số điều và biện  pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành  Luật Quản lý ngoại thương.

 

28/08/2026

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ——- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ————— Số: 3445/QĐ-BNNMT Hà Nội, ngày 28 tháng 8 năm 2026   QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG

Hiệu lực 01/09/2026

30/06/2026

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ XÂY DỰNG

Hiệu lực 01/07/2026

29/06/2026

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ ——- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ————— Số: 31/2026/QĐ-TTg Hà Nội, ngày 29 tháng 6 năm 2026   QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG

Hiệu lực 14/08/2026

TOP
error: Content is protected !!