|
BỘ CÔNG THƯƠNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2174/QĐ-BCT |
Hà Nội, ngày 07 tháng 9 năm 2026 |
ÁP DỤNG THUẾ CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ CHÍNH THỨC ĐỐI VỚI MỘT SỐ SẢN PHẨM GẠCH GỐM, SỨ ỐP LÁT CÓ XUẤT XỨ TỪ CỘNG HÒA ẤN ĐỘ
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 86/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương về các biện pháp phòng vệ thương mại;
Căn cứ Thông tư số 26/2025/TT-BCT ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung về các biện pháp phòng vệ thương mại;
Căn cứ Quyết định số 536/QĐ-BCT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Phòng vệ thương mại;
Căn cứ Quyết định số 2333/QĐ-BCT ngày 18 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá đối với một số sản phẩm gạch gốm, sứ ốp lát có xuất xứ từ Cộng hòa Ấn Độ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phòng vệ thương mại.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Áp dụng thuế chống bán phá giá chính thức đối với một số sản phẩm gạch gốm, sứ ốp lát có xuất xứ từ Cộng hòa Ấn Độ được phân loại theo các mã HS 6907.21.21; 6907.21.22; 6907.21.23; 6907.21.24; 6907.21.91; 6907.21.92; 6907.21.93; 6907.21.94 (mã vụ việc: AD23) với nội dung chi tiết nêu tại Thông báo kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Phòng vệ thương mại và Thủ trưởng các đơn vị, các bên liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG Nguyễn Sinh Nhật Tân |
ÁP DỤNG THUẾ CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ CHÍNH THỨC ĐỐI VỚI MỘT SỐ SẢN PHẨM GẠCH GỐM, SỨ ỐP LÁT CÓ XUẤT XỨ TỪ CỘNG HÒA ẤN ĐỘ
(Kèm theo Quyết định số 2174/QĐ-BCT ngày 07 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
1. Hàng hóa bị áp dụng thuế chống bán phá giá chính thức
Hàng hóa bị áp dụng thuế chống bán phá giá (CBPG) là sản phẩm gạch gốm, sứ ốp lát có xuất xứ từ Cộng hòa Ấn Độ (Ấn Độ) có các đặc tính cơ bản và phân loại theo các mã HS như sau:
a) Đặc tính cơ bản
Hàng hóa thuộc đối tượng điều tra là một số sản phẩm gạch gốm, sứ ốp lát (trừ gạch lát thuộc nhóm 69.04) được sản xuất từ đất sét và/hoặc các vật liệu vô cơ khác và nung kết ở nhiệt độ cao, tráng men hoặc không tráng men, được nung ở nhiệt độ tối đa nhỏ hơn 1500 độ C, độ hút nước không vượt quá 0,5% tính theo trọng lượng, bất kể độ dày và kích thước, bao gồm gạch ốp tường, gạch lát nền, gạch lát đường và các loại tương tự.
b) Mã số hàng hóa (Mã HS)
Sản phẩm gạch gốm, sứ ốp lát bị áp dụng thuế CBPG được phân loại theo các mã 6907.21.21; 6907.21.22; 6907.21.23; 6907.21.24; 6907.21.91; 6907.21.92; 6907.21.93; 6907.21.94.
Bộ Công Thương có thể sửa đổi, bổ sung danh sách các mã HS của hàng hoá bị áp dụng thuế CBPG để phù hợp với mô tả hàng hoá bị điều tra và các thay đổi khác (nếu có).
Kết luận cuối cùng của Cơ quan điều tra xác định rằng:
– Có tồn tại hành vi bán phá giá của hàng hóa nhập khẩu bị điều tra xuất xứ từ Ấn Độ;
– Có bằng chứng rõ ràng và chứng minh được về việc có đe dọa thiệt hại đáng kể của hàng hóa nhập khẩu bị điều tra xuất xứ từ Ấn Độ đối với ngành sản xuất trong nước;
– Có tồn tại mối quan hệ nhân quả giữa việc hàng hóa nhập khẩu bị điều tra xuất xứ từ Ấn Độ bán phá giá là nguyên nhân chính gây ra đe dọa thiệt hại đáng kể của ngành sản xuất trong nước.
3. Mức thuế chống bán phá giá chính thức
|
STT |
Tên tổ chức, cá nhân sản xuất, xuất khẩu |
Tên công ty thương mại liên quan |
Biên độ bán phá giá |
|
|
(Cột 1) |
(Cột 2) |
(Cột 3) |
|
CỘNG HÒA ẤN ĐỘ |
|||
|
CÁC CÔNG TY ĐƯỢC CHỌN MẪU ĐIỀU TRA |
|||
|
1 |
– Rollza Granito LLP
– Rollstar Granito LLP |
– Rollzet Granito LLP
– Valenza Ceramic LLP – Ulixo Cera LLP – Eliza Exim LLP – Dali Ceramico LLP |
22,27% |
|
2 |
Rock Granito LLP | – M-Bo Granito LLP
– Orkay Tiles – Vinson International – Reya Impex – Nagmati Trade Solutions LLP – Bhimani International LLP – Eliza Exim LLP |
5,55% |
|
3 |
– Vetican Granito LLP
– Veritaas Granito LLP – Pioneer Ceramic Industries |
45,30% |
|
|
CÁC CÔNG TY KHÔNG ĐƯỢC CHỌN MẪU NHƯNG HỢP TÁC TRẢ LỜI BẢN CÂU HỎI |
|||
|
1 |
Orinda Industries LLP |
18,29%
|
|
|
2 |
– Bluezone Vitrified Private Limited
– Bluegress Porselano LLP – Bluezone Tiles LLP |
Bluezone Impex | |
|
3 |
Intile Ceramika | ||
|
4 |
– Kalyan Glazed Tiles
– Letic Vitrified Private Limited – Latigres Vitrified Private Limited |
||
|
5 |
Sega Granito LLP | ||
|
6 |
– Boffo Granito LLP
– Big Tiles – Bonza Vitrified Private Limited |
||
|
7 |
Coverstone Ceramic LLP | Winasa Ceramica | |
|
8 |
Simero Vitrified Private Limited | ||
|
9 |
– Mozilla Granito LLP
– Sunpark Granito Private Limited |
||
|
10 |
Valenza Granito LLP | Valenza Ceramic LLP | |
|
11 |
Blizzard Ceramica LLP | Hindgres Ceramica Private Limited | |
|
12 |
– Itaca Ceramic Private Limited
– Ita Lake Ceramic Private Limited – Clayrock Granito LLP |
||
|
13 |
Italica Granito Private Limited | ||
|
14 |
– Livenza Granito LLP
– L-Tile Granito LLP |
L Group International LLP | |
|
15 |
– Octiva Ceramic
– Vizoli Tiles LLP |
Novagres Ceramica | |
|
16 |
– Pavit Ceramics Private Limited
– Victory Ceratech Private Limited |
||
|
17 |
Sparten Granito Private Limited | ||
|
18 |
Soriso Ceramic Private Limited | Dali Ceramico LLP | |
|
19 |
Acecon Vitrified Private Limited | ||
|
20 |
Icon Granito Private Limited | ||
|
21 |
Adicon Ceramics Limited | ||
|
22 |
Agrasenprime Overseas Private Limited | ||
|
23 |
Commander Vitrified Private Limited | ||
|
24 |
Cyan Granito LLP | Concor International | |
|
25 |
Lavit Tile LLP | ||
|
26 |
Laxveer Ceramic LLP | ||
|
27 |
Lonix Ceramica LLP | ||
|
28 |
Maps Granito Private Limited | ||
|
29 |
Max Granito Private Limited | ||
|
30 |
Neelson Ceramic LLP | ||
|
31 |
Nexion Surfaces Private Limited | ||
|
32 |
Simpolo Vitrified Private Limited | Simpolo International Private Limited | |
|
33 |
Rey Cera Creation Private Limited | ||
|
34 |
Silon Granito LLP | ||
|
35 |
Spera Vitrified LLP | ||
|
36 |
Varmora Granito Limited | ||
|
37 |
Cefone Ceramic LLP | ||
|
38 |
Saans Vitrified LLP | ||
|
39 |
Arkiton Tiles LLP | ||
|
40 |
Keval Granito LLP | ||
|
41 |
Sunhearrt Ceramix Private Limited | ||
|
CÁC CÔNG TY SẢN XUẤT, XUẤT KHẨU KHÁC |
|||
|
1 |
Tổ chức, cá nhân khác sản xuất, xuất khẩu hàng hóa có xuất xứ từ Cộng hòa Ấn Độ |
45,30% |
|
4. Hiệu lực và thời hạn áp dụng thuế chống bán phá giá chính thức
a) Hiệu lực
Thuế chống bán phá giá chính thức có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành.
b) Thời hạn áp dụng
Thuế chống bán phá giá chính thức có thời hạn áp dụng là 05 (năm) năm kể từ ngày có hiệu lực (trừ trường hợp được gia hạn, thay đổi, hủy bỏ theo Quyết định khác của Bộ trưởng Bộ Công Thương).
5. Thủ tục, hồ sơ kiểm tra và áp dụng thuế chống bán phá giá chính thức
a) Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa và giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất
Để có cơ sở xác định hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng áp dụng thuế chống bán phá giá, Cơ quan hải quan sẽ thực hiện kiểm tra chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa và giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất.
Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa gồm:
– Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); hoặc
– Chứng từ tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa phù hợp với quy định tại:
+ Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương;
+ Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện khu vực;
+ Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh châu Âu;
+ Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ai-len;
+ Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN; hoặc
+ Hiệp định Thương mại tự do giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Nhà nước I-xra-en.
Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận nhà sản xuất) là văn bản do chính nhà sản xuất phát hành nhằm xác nhận sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng nhất định. Để có cơ sở kiểm tra, Bộ Công Thương chuyển cho Cơ quan hải quan mẫu giấy chứng nhận nhà sản xuất do các tổ chức, cá nhân nêu tại Cột 1 Mục 3 của Thông báo này cung cấp.
b) Nội dung kiểm tra của Cơ quan hải quan
Bước 1: Kiểm tra chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa
– Trường hợp 1: Nếu người khai hải quan không nộp được chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa thì áp dụng mức thuế chống bán phá giá là 45,30%.
– Trường hợp 2: Nếu người khai hải quan nộp được chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa từ nước, vùng lãnh thổ khác không phải là Cộng hòa Ấn Độ thì không phải nộp thuế chống bán phá giá.
– Trường hợp 3: Nếu người khai hải quan nộp được chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa từ Cộng hòa Ấn Độ thì chuyển sang Bước 2.
Bước 2: Kiểm tra Giấy chứng nhận nhà sản xuất
– Trường hợp 1: Nếu (i) người khai hải quan không nộp được Giấy chứng nhận nhà sản xuất hoặc (ii) nộp được Giấy chứng nhận nhà sản xuất nhưng tên tổ chức, cá nhân trên Giấy chứng nhận nhà sản xuất không trùng với tên tổ chức, cá nhân nêu tại Cột 1 Mục 3 của Thông báo này hoặc (iii) Giấy chứng nhận nhà sản xuất có sự khác biệt với mẫu giấy chứng nhận nhà sản xuất do tổ chức, cá nhân nêu tại Cột 1 Mục 3 của Thông báo này đã cung cấp thì nộp thuế chống bán phá giá ở mức 45,30% đối với hàng hóa có chứng từ xuất xứ từ Ấn Độ.
– Trường hợp 2: Nếu người khai hải quan nộp được Giấy chứng nhận nhà sản xuất, Giấy chứng nhận nhà sản xuất không có sự khác biệt với mẫu giấy chứng nhận nhà sản xuất do tổ chức, cá nhân nêu tại Cột 1 Mục 3 của Thông báo này cung cấp và tên tổ chức, cá nhân trên Giấy chứng nhận nhà sản xuất trùng với tên tổ chức, cá nhân nêu tại Cột 1 Mục 3 của Thông báo này thì chuyển sang Bước 3.
Bước 3: Kiểm tra tên tổ chức, cá nhân xuất khẩu
– Trường hợp 1: Nếu tên tổ chức, cá nhân xuất khẩu (dựa trên hợp đồng mua bán, hóa đơn thương mại) trùng với tên tổ chức, cá nhân nêu tại Cột 1 Mục 3 hoặc trùng với tên tổ chức, cá nhân tương ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 3 thì nộp mức thuế tương ứng theo hàng ngang tại Cột 3 Mục 3 của Thông báo này.
– Trường hợp 2: Nếu tên tổ chức, cá nhân xuất khẩu (dựa trên hợp đồng mua bán, hóa đơn thương mại) không trùng với tên tổ chức, cá nhân nêu tại Cột 1 Mục 3 hoặc không trùng với tên tổ chức, cá nhân tương ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 3 thì nộp thuế chống bán phá giá ở mức 45,30% đối với hàng hóa có chứng từ xuất xứ từ Ấn Độ.
6. Trình tự thủ tục tiếp theo của vụ việc
Sau khi Quyết định có hiệu lực, Bộ Công Thương sẽ phối hợp với các cơ quan quản lý có liên quan thực hiện việc kiểm tra, theo dõi, giám sát hiệu quả của việc thực thi Quyết định trên cơ sở thông tin về tình hình nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng áp dụng thuế chống bán phá giá và hàng hóa có khả năng lẩn tránh biện pháp chống bán phá giá do cơ quan hải quan cung cấp căn cứ theo quy định tại Điều 18 của Nghị định số 86/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương về các biện pháp phòng vệ thương mại./.






