FORGOT YOUR DETAILS?

CREATE ACCOUNT

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc 
—————

Số: 01/2018/TT-BKHĐT

Hà Nội, ngày 30 tháng 03 năm 2018

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ, PHỤ TÙNG THAY THẾ, PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CHUYÊN DÙNG, NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ, BÁN THÀNH PHẨM TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

Căn cứ Nghị định số 86/2017/NĐ-CP của Chính phủ ngày 25 tháng 7 năm 2017 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ kế hoạch và Đầu tư;

Căn cứ Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 quy định chi tiết một số Điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12; Nghị định 100/2016NĐ-CP ngày 01/7/2016 sửa đổi, bổ sung Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Thuế giá trị gia tăng đã được sửa đổi bổ sung tại Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 122/2016/NĐ-CP CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh Mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan;

Căn cứ Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh Mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan;

Căn cứ Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt;

Căn cứ Quyết định số 08/2017/QĐ-TTg ngày 31/3/2017 của Thủ tướng Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị định thư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Nga về hỗ trợ sản xuất phương tiện vận tải có động cơ trên lãnh thổ Việt Nam;

Căn cứ Quyết định số 09/2017/QĐ-TTg ngày 31/2/2017 của Thủ tướng Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị định thư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ cộng hòa Bê-la-rút về hỗ trợ sản xuất phương tiện vận tải có động cơ trên lãnh thổ Việt Nam.

Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành các danh Mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Danh Mục sau:

1. Danh Mục phương tiện vận tải chuyên dùng trong nước đã sản xuất được (Phụ lục I);

2. Danh Mục máy móc, thiết bị trong nước đã sản xuất được (Phụ lục II);

3. Danh Mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được (Phụ lục III);

4. Danh Mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV);

5. Danh Mục linh kiện, phụ tùng xe ô tô trong nước đã sản xuất được (Phụ lục V);

6. Danh Mục vật tư cần thiết cho hoạt động dầu khí trong nước đã sản xuất được (Phụ lục VI);

7. Danh Mục nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm cho đóng tàu trong nước đã sản xuất được (Phụ lục VII);

8. Danh Mục máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật tư, linh kiện ngành viễn thông – công nghệ thông tin, nội dung số, Phần mềm trong nước đã sản xuất được (Phụ lục VIII);

9. Danh Mục giống cây trồng, giống vật nuôi, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IX).

Điều 2.Các Danh Mục quy định tại Điều 1 Thông tư này là căn cứ xác định đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định số100/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 sửa đổi, bổ sung Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Thuế giá trị gia tăng đã được sửa đổi bổ sung tại Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ; xác định đối tượng miễn thuế nhập khẩu theo quy định tại Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 quy định chi tiết một số Điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; xác định đối tượng miễn thuế nhập khẩu theo Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, Quyết định số 08/2017/QĐ-TTg ngày 31/3/2017 của Thủ tướng Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị định thư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Nga về hỗ trợ sản xuất phương tiện vận tải có động cơ trên lãnh thổ Việt Nam và Quyết định số 09/2017/QĐ-TTg ngày 31/3/2017 của Thủ tướng Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị định thư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ cộng hòa Bê-la-rút về hỗ trợ sản xuất phương tiện vận tải có động cơ trên lãnh thổ Việt Nam.

Điều 3.Các hàng hóa trong nước đã sản xuất được nêu tại các Danh Mục ban hành kèm theo Thông tư này được áp dụng chung và không phụ thuộc Mục đích sử dụng, trừ hàng hóa chuyên dùng.

Hàng hóa chuyên dùng quy định tại Điều này là hàng hóa đòi hỏi phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật đặc thù khi sử dụng nêu trong các chứng chỉ chuyên ngành.

Điều 4.Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2018 và thay thế cho Thông tư số 14/2015/TT-BKHĐT ngày 17/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành danh Mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được.

Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung.

 

Nơi nhận:
– Thủ tướng, các PTT Chính phủ;
– Viện KSNDTC, Tòa án NDTC;
– Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc CP;
– UBND các t
nh, TP trực thuộc TW;
– Tổng cục Hải quan, Tổng Cục thuế;
– Các Sở Kế hoạch và Đầu tư;
– Ban Quản lý các KCN, KCX, KCNC và KKT;
– Công báo, website Chính phủ;
– Các đơn vị thuộc Bộ KH&ĐT;
– Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp;
– Lưu: VP, vụ KTCN (8)
.

BỘ TRƯỞNG

Nguyễn Chí Dũng

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CHUYÊN DÙNG TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-BKHĐT ngày 30/3/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Số TT

Tên mặt hàng

Mã số theo biểu thuế nhập khẩu

Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật

Nhóm

Phân nhóm

1

Tàu điện ắc quy phòng nổ 8 tấn

8601

20

00

Cấp phòng nổ Exdl, cỡ đường ray 600 mm, 900 mm; lực kéo lớn nhất 13KN, tự trọng 8 tấn, Khoảng cách trục 1150 mm, tốc độ 7 km/h – 10km/h, kích thước bao (dài x rộng xcao): 4379mm x 1045 mm x 1600 mm (đường 600 mm), 4379mm x 1345 mm x 1600 mm (đường 900 mm), tổ hợp ắc quy (70 bình): 02 cái, điện áp 140V, dung lượng 4400 Ah

2

Tàu điện ắc quy phòng nổ 5 tấn

8601

20

00

Cấp phòng nổ Exdl, cỡ đường ray 600 mm, 900 mm; lực kéo lớn nhất 7,24KN, tự trọng 5 tấn, Khoảng cách trục 900 mm, tốc độ 7km/h – 10km/h, kích thước bao (dài x rộng x cao) 3225mm x 994mm x 1550 mm (đường 600mm), 3225mm x 1294mm x 1550 mm (đường 900mm), tổ hợp ắc quy (48 bình): 02 cái, điện áp 96 V, dung lượng 330Ah.

3

Tàu điện ắc quy phòng nổ 12 tấn

8601

20

00

Cỡ đường ray 900 mm, đường kính vòng lăn bánh xe 680 mm; cương cự 1220 mm, bán kính đường vòng nhỏ nhất 12000 mm, tốc độ 8,5km/h – 11km/h, ắc quy tích điện kiểu D-620Ah, điện áp 2V, dung lượng 620Ah, kích thước bao (dài x rộng x cao) 5300mm x1360mm x 1650mm, tự trọng 12 tấn.

4

Toa xe chở khách

8605

00

00

Các loại (gồm cả ngồi cứng, mềm; nằm cứng, mềm; toa xe 2 tầng; toa xe B), toa xe cao cấp thế hệ 2, dài 20 m

5

Toa xe hành lý

8605

00

00

Giá chuyển hướng, van hãm, đầu đấm, SAB nhập ngoại

6

Toa xe chuyên dụng chở ôtô

8605

00

00

Giá chuyển hướng, van hãm, đầu đấm, SAB nhập ngoại

7

Toa xe chở xi măng rời

8605

00

00

Giá chuyển hướng, van hãm, đầu đấm, SAB nhập ngoại

8

Toa xe H

8606

10

00

Dài 14 m, lắp GCH 34B, Misơn TQ

9

Toa xe lửa thùng (xi téc) composite chở chất lỏng

8606

10

00

Đến 30 m3

10

Xe goòng lò nung tuynen

8606

30

00

 

11

Toa xe H quá khổ 1435

8606

10

00

Dài 14 m, tải trọng 60 tấn

12

Toa xe hàng có mui

8606

91

00

Dài 14 m, lắp GCH 34B hoàn cải

13

Toa xe thành thấp (N)

8606

99

00

Dài 14 m, lắp GCH 34B hoàn cải

14

Toa xe M chở container

8606

99

00

Dài 14 m, lắp GCH 34B, Misơn TQ

15

Máy kéo cầm tay

8701

10

11

Công suất không quá 22,5 kW

16

Máy kéo

8701

20

10

Dung tích (động cơ) dưới 1.100cc

17

Xe khách đến 52 chỗ ngồi

8702

10

41

Dung tích xy lanh: 6.494 cm3.

Số chỗ ngồi tối đa: 52 chỗ.

Vận tốc lớn nhất: 90 km/h.

Công suất lớn nhất: 170 kW/2.500 vòng/phút

18

Ô tô buýt

8702

10

10

Loại thông dụng đến 80 chỗ ngồi

19

Ô tô điện

8703

90

19

Chạy bằng điện, công suất động cơ đến 6,3 kW, tốc độ tối đa 30km/h, khả năng leo dốc đến 20%

20

Ô tô con

8703

 

 

Đến 9 chỗ ngồi

21

Ô tô cứu thương

8703

 

 

Khối lượng toàn bộ đến 16 tấn

22

Ô tô chở phạm nhân

8703

 

 

Khối lượng toàn bộ đến 16 tấn

23

Ô tô tải tự đổ

8704

10

 

Khối lượng toàn bộ đến 34 tấn

24

Xe bảo ôn đông lạnh

8704

21

21

Thể tích đến 20 m3, độ lạnh đến -20°C

25

Ô tô tải nhẹ

8704

21

 

 

26

Ô tô tải thùng

8704

22

39

Tải trọng lên tới 16,5 tấn; tiêu chuẩn khí thải EURO2

27

Xe chở nhiên liệu

8704

22

43

Thể tích 12,5m3, tải trọng 10,25 tấn, tiêu chuẩn chất lượng EURO2

28

Xe xitec nước

8704

22

43

Thể tích 16m3, tải trọng 32 tấn, tiêu chuẩn chất lượng EURO2

29

Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải (xe ép rác các loại)

8704

23

22

Từ 5-20 m3 (dung tích thùng chứa rác), vật liệu thép hợp kim chống mài mòn và chịu áp lực cao, vận hành ép rác bằng hệ thống thủy lực, hệ thống Điều khiển cơ khí tự động.

30

Ô tô phục vụ chuyển quân

8704

 

 

Khối lượng toàn bộ đến 24 tấn

31

Ô tô chở ô tô

8704

 

 

Khối lượng toàn bộ đến 14,46 tấn

32

Ô tô cứu hộ nâng cầu, ô tô cứu hộ sàn trượt

8704

 

 

Khối lượng toàn bộ đến 34 tấn, tải trọng nâng đến 30 tấn.

33

Ô tô xi tec (chở LPG, khí CO2 hóa lỏng)

8704

 

 

Khối lượng toàn bộ đến 34 tấn

34

Ô tô bồn nhiên liệu lưu động

8704

 

 

Thể tích đến 18 m3, có cơ cấu bơm diesel và lưu lượng kế điện tử

35

Xe cẩu

8705

10

00

Tải trọng nâng lên tới 22,5 tấn; tiêu chuẩn chất lượng EURO2

36

Xe phun nước phòng chống bạo loạn

8705

90

90

Xe cơ sở Hino FM8JNSA, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, tuabin tăng nạp, làm mát bằng nước; Xitec 8000 lít nước, 500 lít bọt, 80 lít hơi cay, 80 lít thuốc nhuộm, trang bị 02 súng phun chính Điều khiển độc lập trên nóc xe, nhập khẩu từ G7.

37

Xe cứu hộ cứu nạn

8705

90

90

Xe cơ sở Hino FG8JJSB, động cơ Diesel, làm mát bằng nước, dung tích xy lanh 7684 cc, cầu thủy lực loại 3 tấn, 3 đoạn cần (hoặc tương đương), tời phía trước, cáp 40 mx14mm, loại 6 tấn.

38

Xe rải dây thép gai

8705

90

90

Xe rải dây thép gai HH – FC RTG, động cơ Diesel, dung tích xi lanh 5123 cm3, trang bị hệ thống dây thép gai và hệ thống rải dây, thu dây, cần cẩu gập thủy lực sức nâng lớn nhất 6000kg/m, 02 đèn tìm kiếm, 01 bộ đèn quay còi ủ trên nóc.

39

Xe cẩu và nâng người làm việc trên cao

8705

10

00

Chiều cao nâng đến 14 m

40

Xe chữa cháy

8705

30

00

Bồn chứa nước (4 – 8 m3), bồn chứa foam (0,2 – 1 m3)

41

Xe rửa đường và tưới công viên

8705

90

50

Sức chứa 4,5-14 m3 nước

42

Xe bồn chở dung dịch lỏng (hóa chất)

8705

90

90

Đến 12 m3 (dung tích bồn chứa)

43

Xe sân khấu lưu động

8705

90

90

Diện tích sàn từ 40-65m2

44

Xe truyền hình lưu động

8705

90

90

 

45

Xe hút chất thải

8705

90

90

Từ 1,5 – 8 m3 (dung tích bồn chứa), tiêu chuẩn EURO 2

46

Ô tô sửa chữa lưu động

8705

 

 

 

47

Xe mô tô

8711

20

 

Khối lượng bản thân: 155kg. Dài x rộng x cao: 2.170 x 890 x 1.120 mm. Loại động cơ: 4 kỳ, 2 xi lanh, làm mát bằng không khí. Dung tích động cơ đến 233 cm3. Lốp trước: 90/90-18, lốp sau: 130/90-15. Nhiên liệu: xăng không chì có trị số ốc tan 92. Công suất cực đại: 12kW/8.000 vòng/phút

48

Xe đạp hai bánh và xe đạp khác không lắp động cơ

8712

00

30

 

49

Sơ mi rơ moóc chuyên dụng (chở nhiên liệu, chở xi măng rời, chở LPG)

8716

31

 

Khối lượng toàn bộ đến 48 tấn

50

Dolly hàng hóa (10ft và 20ft)

8716

39

99

Phương tiện không tự hành, chuyên dùng vận chuyển các loại ULD, hàng hóa, hành lý, bưu kiện tại sân bay (Phần 33, 34 TCCS 18:2015/CHK Tiêu chuẩn kỹ thuật phương tiện hoạt động trên khu bay do Cục HKVN ban hành)

51

Mooc chứa hàng hóa rời

8716

39

99

Phương tiện không tự hành, chuyên dùng vận chuyển hàng hóa rời, hành lý, bưu kiện tại sân bay (Phần 35 TCCS 18:2015/CHK Tiêu chuẩn kỹ thuật phương tiện hoạt động trên khu bay do Cục HKVN ban hành)

52

Sơ mi rơ moóc tải (tự đổ)

8716

39

 

Khối lượng toàn bộ đến 48 tấn

53

Sơ mi rơ moóc tải (có mui)

8716

39

 

Khối lượng toàn bộ đến 48 tấn

54

Sơ mi rơ moóc tải (chở hàng hoặc container)

8716

39

 

Khối lượng toàn bộ đến 48 tấn

55

Sơ mi rơ moóc tải (đông lạnh)

8716

39

 

Khối lượng toàn bộ đến 48 tấn

56

Xe băng chuyền

8716

80

90

Phương tiện không tự hành, vận chuyển hàng hóa từ dưới đất lên máy bay (Phần 18 TCCS 18:2015/CHK Tiêu chuẩn kỹ thuật phương tiện hoạt động trên khu bay do Cục HKVN ban hành)

57

Thang kéo đẩy tay

8716

80

90

Phương tiện không tự hành, vận chuyển hàng hóa từ dưới đất lên máy bay (Phần 7 TCCS 18:2015/CHK Tiêu chuẩn kỹ thuật phương tiện hoạt động trên khu bay do Cục HKVN ban hành)

58

Tàu khách

8901

10

 

Loại, thông dụng đến 300 chỗ ngồi

59

Tàu chở khí hóa lỏng Ethylene

8901

10

 

Khả năng chuyên chở 4.500m3

60

Tàu chở xi măng

8901

10

 

Trọng tải 14.600DWT

61

Tàu hàng đa năng

8901

10

 

Trọng tải 17.500DWT, đạt chất lượng quốc tế

62

Tàu chở hàng

8901

10

 

Trọng tải dưới 56.200 tấn

63

Tàu quân sự, tàu cảnh sát biển

8901

10

 

 

64

Kho nổi chứa xuất dầu – FS05

8901

10

 

Trọng tải 150.000 tấn

65

Ụ nổi

8901

10

 

Trọng tải 9.600 tấn

66

Tàu chở hàng khô

8901

10

 

Trọng tải 4.000DWT

67

Tàu chở ô tô

8901

10

 

 

68

Tàu chuyên dụng chở container

8901

90

26

Trọng tải đến 2.000 TEU

69

Xà lan chuyên dùng trên có lắp cần cẩu các loại

8901

90

 

Sức nâng đến 4.200 tấn

70

Tàu chở dầu

8901

20

80

Chiều dài toàn bộ (Lmax = 245 m); Chiều dài giữa 2 trụ (Lbp=236 m); Chiều rộng thiết kế (Btk=43 m); Chiều cao mạn (Dtk=20 m), mớn nước thiết kế 11,7 m, mớn nước đầy tải 14 m, định biên thuyền viên 27 người, tốc độ khai thác v=15 hải lý/h; loại trọng tải đến 104.000 DWT và 105.000 DWT

71

Tàu chở khí hóa lỏng

8901

20

 

Trọng tải đến 5000 tấn

72

Xà lan

8901

90

36

Chiều dài toàn bộ 122,4 m, chiều dài giữa 2 trụ 119,7 m, chiều rộng thiết kế 44 m, chiều cao mép boong 7,5 m, mớn nước thiết kế 5 m, mớn nước đánh chìm 13m, định biên thuyền viên 8 người, tải trọng giàn khoan P(9500); trọng tải 18000DWT

73

Tàu chở hàng rời

8901

90

 

Chiều dài toàn bộ 190 m, chiều dài giữa 2 trụ 183,3 m, chiều rộng thiết kế 32,26 m, chiều cao mạn 17,8 m, mớn nước thiết kế 11,7 m, mớn nước đầy tải 12,8 m; loại trọng tải đến 54000DWT

74

Xà lan chuyên dụng trong ngành dầu khí

8901

90

 

Dài 109,8m, rộng 32m, cao 7m, trọng tải 12.000 tấn

75

Tàu tự hành pha sông biển

8901

90

 

Trọng tải từ 200-1100 tấn

76

Tàu kiểm ngư

8902

 

 

Công suất đến 600 CV

77

Tàu cá vỏ composite

8902

 

 

Dài 25m, rộng 6,8m, công suất đến 600CV

78

Tàu cá vỏ gỗ các loại

8902

 

 

 

79

Tàu cá vỏ thép

8902

 

 

 

80

Tàu kéo biển

8904

00

39

Tàu ASD 3212 YN 51235 là tàu kéo biển. Tàu có chiều dài 32m, rộng 12m, lắp máy có công suất 6.500 CV, sức kéo 85 tấn, tốc độ đến 14,5 hải lý/giờ.

81

Tàu kéo – đẩy sông

8904

 

 

Công suất đến 5.000 CV

82

Tàu kéo – đẩy biển

8904

 

 

Công suất đến 7.000 CV

83

Tàu cuốc sông và biển

8905

10

00

Chiều sâu cuốc 10-20m; Công suất đến 3.000 CV

84

Tàu hút bùn

8905

10

00

Đến 5.000 m3/h; Công suất đến 4.170 CV

85

Tàu AHTS (tàu dịch vụ dầu khí đa năng)

8906

90

90

Công suất đến 16.000HP

86

Tàu dịch vụ phục vụ dầu khí

8906

90

90

Thông số kỹ thuật có khả năng phục vụ: Chiều dài tổng thể 94,650m, chiều rộng đúc: 21m, tải trọng toàn Phần: 4.797 tấn, tải trọng tĩnh: 1.911 tấn, công suất máy chính: 3×2.560Kw; công suất đến 6.082 CV

87

Tàu cứu hộ – cứu nạn

8906

90

90

Công suất đến 3.500CV

88

Tàu phục vụ cho ứng phó sự cố tràn dầu

8906

90

90

Công suất đến 3.500 CV

89

Xuồng cứu sinh mạn kín

8906

90

90

Dài 4,9m; rộng 2,2m; cao 1m, mớn nước 0,8m; sức chở 28 người; công suất 29 HP

90

Cano cao tốc

8906

90

90

Dài 6m; rộng 1,71m; cao 0,55m; mớn nước 0,25m; công suất 25-200 HP; sức chở 4-6 người.

91

Tàu thả phao

8906

90

 

Công suất đến 3.000 CV

92

Máy thả phao các loại

8907

 

 

Sức nâng đến 5 tấn

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-BKHĐT ngày 30/3/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Số TT

Tên mặt hàng

Mã số theo biểu

Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật

Nhóm

Phân nhóm

1

Giàn phản xạ VOR

7308

20

29

Tiêu chuẩn đáp ứng: ICAO

2

Giá thủy lực di động

7308

40

90

Dùng chống giữ trong các mỏ than hầm lò. Kiểu: chỉnh thể, phân thể hoặc liên kết xích. Lực chống giữ đến 2000 kN. Chiều cao làm việc từ 1600 mm đến 2800 mm.

3

Bồn áp lực hình cầu

7309

00

19

Dung tích chứa đến 4400 m3, áp suất làm việc đến 40kg/cm3

4

Bồn áp lực hình trụ nằm ngang

7309

00

19

Dung tích chứa đến 650 m3, áp suất làm việc đến 40kg/cm3

5

Thùng phuy đựng phốt pho

7310

10

90

Kích thước: 500x800mm, áp suất thử kín30kPa, áp suất thử thủy lực 250kPa, dung tích 157lít.

6

Bình chứa LPG 12kg

7311

00

23

Dung tích 26,4 lít, áp suất thiết kế 17kg/cm2; trọng lượng chứa 12 kg, chiều dày max/min: 2,6mm/2,3mm; kích thước 302mm x 302mm x580mm

7

Bình chứa LPG 45kg

7311

00

23

Dung tích 99 lít, áp suất thiết kế 17kg/cm2; trọng lượng chứa LPG: 45kg, chiều dày max/min: 3mm/2,95mm; kích thước 368mm x368mm x 1210mm

8

Bồn chứa LPG

7311

00

25

Dung tích đến 285 m3, áp suất đến 18 atm

9

Bồn áp lực hình trụ nằm ngang đặt trên xe chuyên dụng

7311

00

99

Dung tích chứa đến 40m3, áp suất làm việc đến 40kg/cm3 Chuyên chứa LPG, NH3, Cl2, O2,.,.

10

Khuôn

8207

30

00

Khuôn gỗ gồm đế gỗ, nhựa và lưới dao thép..; Khuôn sắt gia công từ thép không gỉ

11

Các loại lò/nồi hơi cho các nhà máy điện

8402

11

20

Bao gồm bộ phận chịu áp lực và các linh kiện, phụ kiện chính của lò hơi; công suất đến 1000MW; áp suất khí ra 200-246 kg/cm2. nhiệt độ 300 -593°C; nhiên liệu sử dụng than, dầu, gas

12

Nồi hơi gia nhiệt nước

8402

11

20

Tạo ra hơi nước hoặc hơi khác, công suất hơn 500tấn/h, cấu trúc buồng lửa tầng sôi áp suất cao hoặc tuần hoàn khí

13

Nồi hơi các loại

8402

12

21

Công suất tới 35 tấn/h, áp lực đến 12 kg/cm2, áp suất làm việc tới 30 at (nguyên liệu đốt: than, gas, dầu, bã mía)

14

Nồi hơi tàu thủy

8402

12

 

Công suất hơi từ 0,5-35 tấn hơi/giờ

15

Buckstay cho nồi hơi

8402

90

10

Phần thân, vỏ bọc bao quanh và những Phần khác của nồi hơi

16

Nồi hơi thu hồi nhiệt cho các nhà máy nhiệt điện (Module thu hồi nhiệt)

8402

90

10

Bao gồm bộ phận chịu áp lực và các linh kiện, phụ kiện chính tương ứng; công suất 100-250MW (ống nằm ngang hoặc thẳng đứng)

17

Thiết bị lò hơi thu hồi nhiệt cho nhà máy điện

8402

90

10

Công suất từ 100MW trở lên (cho nhà máy nhiệt điện)

18

Thùng hơi của nồi hơi thu hồi nhiệt cho nhà máy nhiệt điện

8402

90

10

Công suất hơn 100MW (cho nhà máy nhiệt điện)

19

Nồi hơi buồng lửa tầng sôi áp suất cao

8402

 

 

Bể chứa, bình bồn và những thiết bị tương tự dùng để chứa bất kỳ nguyên liệu nào (trừ khí nén hoặc khí lỏng), bằng sắt hoặc bằng thép, dung tích hơn 300 lít.

20

Hệ thống xử lý khói nồi hơi

8404

10

 

Công suất 3500 kg/h; buồng dập khói và bụi kiểu màng nước và vách ngoắt (vách phủ granite), hệ thống bơm tuần hoàn xử lý khói

21

Thiết bị trao đổi nhiệt của lò hơi

8404

10

 

Đường kính lớn nhất: 6,5m. Độ dày lớn nhất: 100mm. Khối lượng lớn nhất: 200 tấn

22

Động cơ diesel

8408

 

 

Công suất đến 50 Hp

23

Động cơ Diesel RV145-2 10,8 kw (14,5 mã lực)

8408

 

 

Động cơ RV145-2 theo thiết kế mới (Loại 4 kỳ, 1 xi lanh nằm ngang):

– Đường kính xi lanh X hành trình piston =400mm X 94mm; Thể tích=738 cm3;

– Công suất cực đại =14,5/2400 (ML/v/phút);

– Công suất danh nghĩa = 12,5/2200 (ML/v/phút);

– Suất tiêu hao nhiên liệu <195 (g/ML.giờ);

– Khối lượng=115 kg;

– Khối lượng/công suất =7.93 kg/kW.

24

Bơm chuyền cốm

8413

70

 

 

25

Máy bơm nước thủy lợi

8413

81

19

Đến Q=32.000 m3/h, H=30 – 40 m

26

Quạt gió lò phòng nổ

8414

59

20

Dạng bảo vệ nổ Exdl. Công suất đến 2x45kW, điện áp 660V

27

Quạt công nghiệp

8414

59

 

Quạt có lưu lượng đến 100.000 m3/h, công suất đến 2395KW; độ ồn < 78,5dBA, độ ẩm không khí <80%. Phục vụ thông gió; chống thấm công nghiệp

28

Quạt gió cục bộ của dây chuyền thiêu kết

8414

59

 

Công suất 1450kw, điện áp 6kv

29

Máy nén khí

8414

80

 

Đến 32 at, 18 m3/h

30

Máy bơm chịu mài mòn cao phục vụ thải tro xỉ

8414

 

 

Bơm thải tro xỉ có đặc tính kỹ thuật sau: Công suất: N=185kW. Số vòng quay: n = 980v/ph. Lưu lượng: Q > 420 m3/giờ. Cột áp H: H>65 m. Hiệu suất máy bơm: ηbmax >55%.

31

Thiết bị thông gió làm mát bằng đường ống

8415

90

 

Diện tích làm mát 120 m2; đường kính cánh quạt 618mm; công suất động cơ 1,1 kw; dung tích bồn chứa nước 25 lít; kích thước 985x985x1070 mm; trọng lượng 98 kg.

32

Cấp liệu tấm, cấp liệu tang

8417

10

00

Thuộc máy chính lò quay

33

Khe nhiệt

8417

10

00

Đường kính 1800mm thuộc máy chính lò quay

34

Ống gió ba

8417

10

00

Đường kính 1800mm thuộc máy chính lò quay

35

Xích tải

8417

10

00

Thuộc máy chính lò quay

36

Cấp liệu lắc

8417

10

00

Năng suất đến 1250 tấn/h dùng cho ngành khoáng sản, sản xuất vật liệu xây dựng, vận chuyển và chế biến vật liệu rời

37

Lò đốt rác y tế

8417

80

00

Loại công suất đốt: 3kg/h, nhiên liệu: LPG, tiêu hao nhiên liệu 2,5 kg/h, nước sử dụng: 100 lít/h; chế độ đốt: 2 lần; nhiệt độ buồng đốt sơ cấp: 300÷900°C, nhiệt độ buồng đốt thứ cấp: 900÷1100°C; điện sử dụng: 220V, 1 pha 50Hz, công suất 1000W, vật liệu buồng đốt: gạch chịu lửa. Vật liệu cách nhiệt: bông gốm + bông đá; vật liệu thân lò, quạt: thép không gỉ, mặt bằng sử dụng: 3×2,5x3m; khí thải đạt TCVN 5939-1995.

Loại công suất đốt 50kg/h; nhiên liệu: dầu (tiêu thụ 8 lít/h, nước tuần hoàn), điện 7,5 Kw/h. Kết cấu lò: vỏ thép (INOX SUS 316), gạch xếp cách nhiệt, gạch chịu lửa. Vật liệu lò: thép – bộ phận tiếp xúc trực tiếp được làm bằng Inox 316. Đặc tính kỹ thuật: đốt một lần, lò hình ovan đốt chụp, nhiệt độ trong lòng lò 1300°C, khí thải được hạ nhiệt nhanh. Toàn bộ bụi khói được ức chế hấp thụ vào nước sau đó được lọc qua hệ thống lọc đảm bảo nước đạt tiêu chuẩn TCVN về nước thải. Khí thải được lọc qua hệ thống lọc khí bằng than hoạt tính đảm bảo tiêu chuẩn TCVN về khíthải.

38

Lò sấy mủ cao su

8417

80

00

 

39

Lò đốt rác thải sinh hoạt

8417

80

00

Công suất đến 1000kg/h. Lượng ôxi dư 6-15%, nhiệt độ <180°C, các thông số ô nhiễm nhỏ hơn quy định tại QCVN 30:2012/BTNMT

40

Lò đốt rác thải đa năng

8417

80

00

Công suất: 100 -1000 kg/h. Model: từENVINAM 100 đến ENVINAM 1000.

Phạm vi sử dụng: Dùng để đốt và xử lý các loại rác thải trong y tế, công nghiệp và sinh hoạt. Công nghệ đốt không dùng nhiên liệu phụ trợ, sử dụng năng lượng sẵn có trong rác để gia tăng nhiệt và đốt cháy hoàn toàn. Hệ thống Điều khiển vi xử lý: Bộ cảm biến và đo nhiệt độ lò; Bộ Điều khiển tốc độ, lưu lượng khí đầu vào, tốc độ khói đầu ra; Bộ Điều khiển cơ cấp vận thăng đưa rác vào lò; Bộ đếm và Điều khiển khối lượng nạp rác vào lò. Cấp rác tự động qua cửa nạp rác. Rác cháy kiệt hoàn toàn thông qua hai chu trình đốt. Có 2 buồng đốt (sơ cấp & thứ cấp). Nhiệt độ của buồng đốt sơ cấp: 600°C – 900°C. Nhiệt độ của buồng đốt thứ cấp: 1000°C-1200°C. Nhiệt độ khói thải: <100°C

– Có hệ thống xử lý khói thải trước khi thải ra môi trường. Các chỉ tiêu chất thải ra môi trường (CO, NO2, H2S, NI 13, SO2, bụi…) có nồng độ đạt ngưỡng an toàn được cơ quan có thẩm quyền chứng nhận

– Tiêu hao điện năng: 4,5KW/h

– Tiêu thụ nước: 200 lít

– Sản phẩm đạt Quy chuẩn kỹ thuật QCVN02:2012/BTNMT và các tiêu chuẩn kỹ thuật khác về môi trường.

41

Hệ thống cấp liệu than bột

8417

90

00

Chất lượng FSR (cho đầu lò) thuộc máy chính lò quay

42

Dây chuyền sản xuất gạch nung các loại

8417

 

 

Đến 20 triệu viên/năm

43

Dây chuyền sản xuất nước đá tinh khiết

8418

10

90

Thông số máy lớn: kích thước viên đá 48×80 mm, sản lượng 9-10 tấn/24 giờ, 1 mẻ 400 kg, điện tiêu thụ 0,085kwh/kg đá, công suất máy nén 50 Hp

44

Máy làm đá vảy

8418

69

50

 

45

Buồng lạnh (trên bờ)

8418

69

90

Ghép từ Panel Polyuretan cách nhiệt hai mặt bọc tôn phủ sơn plastic chiều cao buồng lạnh đến 10 m, dung tích đến 20.000 m3

46

Nồi hấp tiệt trùng

8419

20

00

Loại 20 lít, 52 lít, 75 lít

47

Máy sấy mụn dừa

8419

31

10

Dùng sấy mụn dừa, công suất 1,5-4 tấn/ngày

48

Máy sấy tầng sôi

8419

31

10

Dùng trong công đoạn sản xuất cơm dừa nạo sấy, công suất từ 8-20 tấn/ ngày

49

Máy sấy phun sương

8419

39

19

Năng suất 2 lít/h, nhiệt độ gió vào 180-350°C, nhiệt độ gió ra 40-80°C, công suất 12 kW, tốc độ phun Điều chỉnh vô cấp

50

Máy sấy tầng sôi tạo hạt

8419

39

19

Sử dụng trong dây chuyền sản xuất dược phẩm cho gia súc, năng suất 40-100 kg/h, thể tích nồi sấy 400 lít, công suất nhiệt 45 kW, nhiệt độ sấy 70-80°C

51

Tủ sấy dược phẩm

8419

39

19

Dung tích từ 420 lít→4000 lít

(Model: Từ HOV420TS → HOV-4000TS)

Công dụng: Loại sấy khô các vật phẩm, dược liệu, dược phẩm trong ngành y tế. Phương thức hoạt động: gia nhiệt cưỡng bức, dòng khí Điều chỉnh ngang liên tục nhờ quạt đảo nhiệt. Điều khiển nhiệt độ bằng vi xử lý tích hợp P.I.D. Dải nhiệt độ sấy từ nhiệt độ môi trường + 5°C đến 120°C. Hiển thị bằng màn hình LED hoặc LCD cho các thông số sấy. Thiết bị hoạt động bằng điện. Trang bị tính năng an toàn cho người sử dụng (Quá nhiệt, điện áp không ổn định…)

52

Máy sấy thùng quay

8419

39

 

Công suất đến 1 tấn/h

53

Tháp chưng cất

8419

40

 

Thiết bị dùng để thay đổi thành Phần hóa học và các nguyên liệu. Đường kính lớn nhất: 9,5m. Chiều dài: đến 100m. Độ dày lớn nhất: 150mm. Khối lượng lớn nhất: 700 tấn

54

Tháp làm mát

8419

50

10

Thuộc máy chính lò quay

55

Thiết bị khử nước mặn, dạng đa tầng

8419

89

19

Bằng phương pháp bay hơi hoặc ngưng tụ, công suất đến 10 MIGD (1 MIGD= 4.546.000 lít/ngày)

56

Tủ an toàn sinh học cấp 2

8419

89

19

Model: TTS-V900-CLASS2.

Kích thước: 1000×70000 mm. Điều khiển: bằng vi xử lý. Hiển thị: bằng màn hình LED. Chức năng: Dùng cấy vi khuẩn trong phòng xét nghiệm, phòng thí nghiệm. Dùng trong y tế

57

Tủ cấy vi sinh

8419

89

19

Model: TTS-H1300

Kích thước: 1350x700x1420 mm. Điều khiển: bằng vi xử lý. Hiển thị: bằng màn hình LED. Chức năng: dùng nuôi cấy vi sinh, vi khuẩn trong phòng xét nghiệm, phòng thí nghiệm. Dùng trong y tế và nông nghiệp.

58

Tủ sấy bột nhão

8419

 

 

Năng suất 15 kg/h, độ ẩm vào 50% và ra 14%, công suất điện 20 kW, có thể Điều chỉnh nhiệt độ sấy; kích thước 1×1,3×1,5m

59

Lò sấy sơn ED

8419

 

 

3 ngăn (6 giá/ngăn)

60

Bình phân tách hỗn hợp nước và hơi

8419

 

 

Dùng để xử lý hóa chất. Đường kính lớn nhất: 6 m. Chiều dài: đến 30m. Độ dày lớn nhất: 150 mm. Khối lượng lớn nhất: 200 tấn

61

Bình, bồn để chứa và kiểm soát một phản ứng hóa học hoặc để hỗ trợ môi trường hoạt tính sinh học

8419

 

 

Đường kính lớn nhất: 6.5m. Chiều dài lớn nhất: 70m. Độ dày lớn nhất: 150 mm. Khối lượng lớn nhất 300 tấn

62

Bình, bồn chứa áp lực cao

8419

 

 

Dùng để chuyển đổi các thành Phần hóa học hoặc vật liệu. Đường kính lớn nhất: 9.5m. Chiều dài lớn nhất: 70m. Độ dày lớn nhất: 150 mm. Khối lượng lớn nhất 300 tấn

63

Máy cán cao su

8420

10

90

Máy cán ép phẳng kiểu trục lăn

64

Máy cán kéo, cán cắt

8420

10

90

Máy cán ép phẳng kiểu trục lăn

65

Máy cán cao su 3 trục

8420

10

90

Máy cán ép phẳng kiểu trục lăn

66

Máy cán 4 cặp trục, 5 cặp trục

8420

10

90

Máy cán ép phẳng kiểu trục lăn

67

Thiết bị lọc nước

8421

21

19

 

68

Máy lọc nước công nghiệp

8421

21

22

Công suất 6 tấn/giờ, công suất điện 25kw

69

Máy tinh chế sơn ED IR cho mạ bóng ED

8421

29

90

 

70

Bộ lọc khí Hepa

8421

39

20

Cấp độ theo tiêu chuẩn Châu Âu (EN-779) từ H10 đến H14; hiệu suất 95-99,999%; chất liệu sợi thủy tinh; khung nhựa, gỗ, nhôm, tôn tráng

71

Bộ lọc khí thô

8421

39

90

Cấp độ theo tiêu chuẩn Châu Âu (EN-779) từ G2 đến G4; hiệu suất 70- 92%; chất liệu sợi tổng hợp, có thể giặt rửa; khung giấy, nhôm

72

Bộ lục khí tinh

8421

39

90

Cấp độ theo tiêu chuẩn Châu Âu (EN-779) từ F5 đến F9. Hiệu suất: 50 – 95 %. Chất liệu: Sợi thủy tinh. Khung: Nhựa, nhôm

73

Các loại cyclon, lò nung

8421

39

90

Đến 3,5 m3/h; đường kính lò đến 5m, chiều dày tôn đến 50mm

74

Lọc bụi tĩnh điện

8421

39

90

Thuộc máy chính lò quay

75

Lọc bụi tay áo

8421

39

 

Các loại

76

Máy đóng gói thuốc viên

8422

40

00

Máy móc thuộc ngành thuốc chữa bệnh

77

Cân ô tô điện tử (trọng tải từ 30T, 50T, 60T, 80T, 100T)

8423

89

10

Giới hạn cân: 30÷100 tấn; Kích thước bàn cân: 3x (12÷18) mm; Cấp chính xác: III; Số đầu đo: 4 ÷ 8; Số modul bàn cân: 1÷3; Bàn cân (vật liệu): Bê tông/thép; Khả năng quá tải: 125%.

78

Cân tàu hỏa điện tử (trọng tải 100T, 120T)

8423

89

10

Dùng cho loại đường ray: 1000 mm hoặc 1435 mm, nhà cung cấp thiết bị điện tử và đầu đo: G7, EU, kích thước bàn cân: 3,8m x 1,5m, cấp chính xác: 1, sai số <1% theo tiêu chuẩn Quốc tế OIML-R106, giới hạn cân (max): 120 tấn, số đầu đo: 4 chiếc, khả năng quá tải: 125%.

79

Cân tự động điện tử

8423

89

10

Đến 120 tấn

80

Máy phun tự động cho bể rửa nước

8424

20

19

Công suất 3,5kw, điện áp 380V

81

Bình bơm thuốc trừ sâu

8424

49

10

Dung tích từ 05-30 lít. Trọng lượng khô từ 05 đến 13 Kg. Sử dụng động cơ điện

82

Súng bắn khí

8424

90

00

Thuộc máy chính lò quay

83

Máy đóng mở cửa cống dùng động cơ điện

8425

11

00

Sức nâng đến 100 tấn

84

Máy đóng mở cửa cống tay quay

8425

19

00

Sức nâng đến 30 tấn

85

Tời điện

8425

31

00

Lực kéo 10KN. Chiều dài cáp: 400m, đường kính cáp Ø12,5mm. Tốc độ cáp min/max (m/s): 0,437/1,13. Tốc độ trung bình 0,73m/s. Động cơ điện P=11,4 kW; n=1.460V/p; U=380V/660V.

86

Tời cáp treo vận chuyển người và vật liệu phòng nổ

8425

31

00

Dùng trong các mỏ than hầm lò. Chiều dài vận chuyển đến 2000 m. Góc dốc đến 23 độ.

87

Tời điện phòng nổ

8425

31

00

Dùng trong các mỏ than hầm lò. Công suất động cơ dẫn động đến 45 kW. Lực kéo đến 90 kN.

88

Kích thủy lực cho lò tuynen

8425

42

 

Sức đẩy đến 60 tấn, hành trình 1,6 m

89

Pa lăng, tời nâng điện

8425

49

10

Loại treo, sức nâng từ 5-500 tấn

90

Tời các loại

8425

 

 

Sức nâng đến 50 tấn

91

Giàn cầu quay chạy ray

8426

11

00

Giàn cẩu cao được lắp đặt cố định tại cầu tàu; công suất nâng đến 35 tấn

92

Giàn cẩu bánh lốp

8426

12

00

Khung nâng di động gắn bánh cao su và chân trụ; cầu trục của tàu; giàn cẩu; bao gồm giàn cẩu cáp, khung nâng di động, chân trụ và xe tải gắn với một giàn cẩu. Công suất nâng đến 30 tấn

93

Cẩu bánh lốp cần cứng

8426

12

00

Sức nâng đến 200 tấn

94

Cẩu bốc dỡ container chạy bằng bánh lốp

8426

12

00

Loại RTGC, chiều cao 26m, rộng 14-16m, dài 25-26m

95

Cầu trục

8426

19

20

Loại 1 dầm (sức nâng đến 700 tấn, khẩu độ đến 25 m)

Loại 2 dầm (sức nâng đến 1200 tấn, khẩu độ đến 34 m)

96

Cẩu trục chân đế

8426

19

30

Sức nâng đến 350 tấn

97

Cẩu chân đế

8426

19

30

Sức nâng từ 5 tấn đến 350 tấn

98

Cổng trục

8426

19

30

Sức nâng đến 700 tấn

99

Cẩu bánh xích

8426

19

90

Sức nâng đến 200 tấn

100

Cẩu container

8426

19

90

Sức nâng đến 50 tấn

101

Cẩu trên tàu biển, tàu sông

8426

19

90

Sức nâng đến 540 tấn

102

Cẩu bốc dỡ container chạy ray

8426

19

90

Loại RMQC, chiều cao 68-78m, rộng 26-28m, dài 115-145m

Loại RMGC, chiều cao 21m, rộng 24m, dài 64m

103

Cẩu trục loại tháp

8426

20

00

Sức nâng đến 30 tấn, tầm với đến 25 m, dùng cho xây dựng các khu nhà cao tầng

104

Thang máy

8428

10

10

Chở người (tải trọng đến 2 tấn, vận tốc đến 2m/s)

Chở hàng (tải trọng đến 5 tấn, vận tốc đến 2m/s)

105

Máy cấp liệu thùng

8428

10

90

Đến 60 m3/h

106

Cẩu bốc dỡ hàng hóa liên tục, dạng cẩu hình thùng

8428

20

90

Thang nâng liên tục tự động và băng chuyền khác, công suất nâng 1000 tấn/h, bốc dỡ hàng hóa liên tục

107

Băng tải hầm lò

8428

31

00

Tổng công suất động cơ dẫn động đến 2500 kW, chiều dài vận chuyển đến 4000 m, năng suất vận chuyển đến 2500 t/h, góc dốc vận chuyển từ -16 độ (xuống dốc) đến 30 độ (lên dốc)

108

Băng tải gầu

8428

32

90

Thuộc máy chính lò quay

109

Gầu (gàu) tải các loại

8428

32

 

Đến 160 m3/h, cao đến 105 m

110

Băng tải/Băng chuyền

8428

33

90

Dùng để vận chuyển vật liệu rời (khoáng sản rắn các loại, VLXD…). Chiều rộng mặt bằng từ 500 đến 2400 mm. Năng suất vận chuyển đến 8000 t/h. Góc dốc vận chuyển từ -16 độ (xuống dốc) đến 30 độ (lên dốc)

111

Băng tải ống

8428

33

90

Dùng để vận chuyển vật liệu rời (khoáng sản rắn các loại, VLXD, tro và xỉ thải…). Đường kính ống băng đến 600 mm. Năng suất vận chuyển đến 5000 t/h. Góc dốc vận chuyển từ -16 độ (xuống dốc) đến 30 độ (lên dốc)

112

Vận thăng

8428

90

90

Chiều cao 10-80 mét, P = 500 – 2000kg

113

Máy lấy sản phẩm nhựa (theo phương thẳng đứng)

8428

90

90

Kích thước: dài 1750mm, rộng 1100mm, góc xoay của tay gắp chính 90° (sai số định vị chuyển động ngang ±0,1 mm, sai số lặp tại vị trí phối hợp ±0,1 mm) Điều khiển định vị bằng biến tần và công tác hành trình, lập trình và Điều khiển với Control Panel sử dụng vi xử lý họ Atmel 89 C5X kết hợp với màn hình hiển thị dữ liệu LCD

114

Vít tải các loại

8428

90

90

Đường kính đến 600 mm, dài 30 m

115

Máy xúc đá hầm lò phòng nổ

8429

51

0

Cấp phòng nổ Exdl, dung tích gầu xúc đến 1 m3; Kiểu di chuyển: trên ray hoặc bánh xích; Cỡ đường ray 600, 750, 900 mm; Khoảng cách trục 1600 mm; chiều rộng băng tải: đến 800 mm; tốc độ băng tải đến 1,6 m/s.

116

Máng cào tải than phòng nổ

8431

39

90

Năng suất từ 80 đến 250 tấn/h, chiều dài đến 180 m. Động cơ phòng nổ: 15kW; 18,5kW; 22kW; 30kW; 40kW, 45 kW, 55 kW, 75 kW, 90 kW. Điện áp 380/660V. Khởi động từ phòng nổ: 380V; 80-120A. Nút bấm phòng nổ LA-81-1(2)3. Tốc độ xích kéo 0,65m/s đến 1,1 m/s

117

Bộ ống đổ bê tông

8431

43

00

Ø: 219-273 mm, dài 80m

118

Ống thổi rửa

8431

43

00

Ø: 89 mm, dài 80 m

119

Dầm cầu trục

8431

49

10

Trọng tải nâng từ 0,5 tấn đến 150 tấn

120

Cụm bánh xe kèm giảm tốc của các loại cẩu

8431

49

10

 

121

Dàn cày, xới, trục đất

8432

10

00

 

122

Máy liên hợp trồng mía

8432

30

00

Rạch hàng, bón lót năng suất 0,2 ha/giờ, lượng hom trên 40.000, bề rộng làm việc 1,4m

123

Dàn cày, xới, bừa

8432

90

90

Loại thông dụng theo sau máy kéo

124

Máy ép kiện (ép bánh mủ cao su)

8433

10

90

Máy ép bằng điện

125

Máy gặt đập liên hợp

8433

51

00

Công suất: 4-5 ha/ngày, bề rộng cắt: 2,2m, di động bằng xích, trọng lượng: 2 tấn, công suất động cơ đến 90CV, tự động cắt, đập và cho lúa vào bao đựng

126

Máy tuốt lúa

8433

52

00

Có động cơ và không có động cơ; công suất đến 2,5 tấn/h

127

Máy liên hợp thu hoạch mía

8433

59

90

Công suất 0,3-0,5 ha/h, tự động cắt ngọn, gốc và chuyển về phía sau theo hàng

128

Máy vắt sữa bò

8434

10

10

Động cơ 1 pha, công suất 1,1 kw, tốc độ 4450 vòng/phút, nhịp đôi, đạt chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm

129

Dây chuyền chế biến thức ăn chăn nuôi dạng bột vàviên

8436

10

10

Công suất đến 15 tấn/h Điều khiển định lượng, phối trộn tự động bằng máy tính

130

Máy ấp trứng đà điểu

8436

21

 

AT-252, năng suất 252 trứng/mẻ

131

Máy ép viên thức ăn nổi cho cá

8436

80

 

Năng suất 1500 kg/h, công suất 75 kW, khối lượng 2600 kg, kích thước 3000x2500x3000 mm.

132

Dây chuyền chế biến gạo xuất khẩu

8437

10

 

Công suất đến 10 tấn/h

133

Máy xay xát gạo

8437

80

10

Công suất đến 6 tấn/h

134

Dây chuyền chế biến gạo

8437

80

10

Dây chuyền chế biến gạo đồng bộ gồm:

– Các thiết bị chính: máy bóc vỏ, máy tách sạn, máy xát trắng, máy đánh bóng, máy tách thóc tinh.

– Các thiết bị phụ trợ: bồ đài, băng tải, thiết bịsấy, silo, cân điện tử và các thiết bị công tác khác.

– Dây chuyền có khả năng thu thập dữ liệu và giám sát tự động. Các thông số vận hành của 5 thiết bị chính được Điều khiển số.

– Năng suất: 10-12 tấn thóc/giờ hoặc bội số của năng suất này;

– Tỷ lệ thu hồi gạo nguyên đạt 70 %

– Tiêu thụ năng lượng: 40 kWh/tấn thóc.

Sản xuất gạo đạt tiêu chuẩn xuất khẩu.

135

Máy đánh bóng gạo các loại

8437

80

51

Công suất đến 6 tấn/h

136

Sàng rung

8437

80

59

Sàng hoạt động bằng điện

137

Dây chuyền sản xuất thức ăn nuôi bào ngư

8437

80

59

Máy nghiền + quạt + cyclone: 1x1x2m, năng suất 2 kg/h, công suất 5kw; Máy trộn: 0,7×0,4×0,4m, năng suất 2 kg/h, công suất 1 Hp;

Máy cắt: 0,6x1x1m, năng suất 2 kg/h, công suất 3kw;

Băng tải sấy: 0,6x2x1m, năng suất 2 kg/h, công suất 10kw

138

Máy đùn nhân bánh

8438

10

10

Năng suất 2400 sản phẩm/h, trọng lượng nhân 8-20g (sai số 0,5g)

139

Dây chuyền sản xuất bia

8438

40

00

Công suất đến 90 triệu lít/năm

140

Máy xát cà phê

8438

80

11

Quả tươi, quả khô

141

Máy ép kiện xơ dừa, mụn dừa

8438

80

91

Dùng trong công đoạn sản xuất ép kiện xơ dừa, mụn dừa, công suất 4- 12 tấn/ngày

142

Dây chuyền chế biến bột cá

8438

80

91

Công suất đến 80 tấn nguyên liệu/ngày

143

Khuôn nướng bánh walter

8438

90

19

Kích thước 2180 mm, vật liệu gang xám, khe hở giữa khuôn trên và khuôn dưới là 1,6±0,1mm, lắp lẫn được với khuôn nhập khẩu từ nước ngoài

144

Dây chuyền sản xuất giấy bao bì, vàng mã (Krap)

8439

20

00

Công suất đến 10.000 tấn/năm

145

Dây chuyền sản xuất giấy vệ sinh

8439

20

00

Công suất đến 2000 tấn/năm

146

Máy sản xuất tấm làm mát đoạn nhiệt

8439

20

00

Vật liệu xenlulo; góc giữa 2 miếng liền nhau 45/45 (tổng cộng 900); Bề mặt bay hơi ~460m2/m3; Lưu lượng nước 60 l/m2

147

Máy in offset, in theo tờ

8443

12

00

Loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy mở ra một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)

148

Máy in – copy, in bằng công nghệ in phun

8443

31

10

 

149

Máy in – copy, in bằng công nghệ laser

8443

31

20

 

150

Máy in-copy- fax kết hợp

8443

31

30

 

151

Máy in kim

8443

32

10

 

152

Máy in phun

8443

32

20

 

153

Máy in laser

8443

32

30

 

154

Máy fax

8443

32

40

 

155

Máy xóa tem và in cước thay tem

8443

39

 

 

156

Máy cắt chỉ tự động trong máy may công nghiệp

8445

90

 

Lập trình đường may, Điều khiển kim đường may tự động

157

Máy tước chỉ xơ dừa liên hợp

8445

 

 

Công suất đến 12 tấn/ngày

158

Máy dệt bao PP

8447

90

 

MDB-4, năng suất 1,7-2m/phút

159

Máy chống gãy nếp vải dệt kim dạng ống

8448

59

00

AC-680, tốc độ 10-40 m/phút

160

Máy giặt các loại

8450

 

 

Kể cả loại có máy sấy khô, tự động

161

Máy cán trơn

8455

10

 

Đến d=1000 mm, l=800mm, công suất 20 m3/h

162

Máy cán thô có răng

8455

10

 

Đến d=800 mm, l=400mm, công suất 15 m3/h

163

Dây chuyền cán thép xây dựng

8455

21

00

Công suất đến 30.000 tấn/năm

164

Dây chuyền cán tôn biên dạng sóng ngói

8455

22

00

Công suất 15-20 HP, trọng lượng 8-12 tấn, kích thước 10×1,5 m, tốc độ cán 3-5 m/phút, độ dày tôn 0,34-0,6 mm

165

Máy cán xà gồ hình chữ C, Z

8455

22

00

Công suất đến 30 HP, trọng lượng 8,5 tấn, kích thước 8x8m, tốc độ cán 12-15m/phút, độ dày tôn 1,5-3 mm

166

Máy tiện vạn năng phổ thông

8458

99

90

Đường kính vật gia công đến 650 mm, chiều dài đến 3000 mm

167

Máy khoan cần

8459

29

 

Đường kính mũi khoan đến 40 mm, hành trình dài 400 mm

168

Máy khoan bàn

8459

29

 

Đường kính đến 13 mm

169

Máy cắt miếng

8459

69

10

Máy phay hoạt động bằng điện

170

Máy mài hai đá

8460

90

 

Đường kính đến 400 mm

171

Máy bào ngang

8461

20

 

Hành trình đến 650 mm

172

Máy cưa cần

8461

50

 

 

173

Máy búa hơi

8462

10

 

Đến 75kg

174

Dây chuyền thiết bị đồng bộ sản xuất gạch bê tông

8464

90

10

Công suất thiết kế theo các modul có thể sản xuất được (triệu viên/năm) ≤ 5; 7; 10; 15; 20;…

175

Máy tính điện tử

8470

10

00

Có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, sao và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán

176

Máy tính tiền

8470

50

00

 

177

Hệ thống thông tin quản lý vận hành lưới điện và nhà máy điện

8471

49

 

Gồm tủ thu thập dữ liệu, tủ truyền tin, tủ nguồn; Phần mềm thu thập dữ liệu, xử lý ứng dụng, lưu trữ dữ liệu và giao diện với người dùng; Smart Modem sử dụng trong mạng wireless (2G, 3G, CDMA,…)

178

Hệ thống tích hợp Điều khiển bảo vệ và tự động hóa trạm biến áp 110kv, 220kv, 500kv

8471

49

 

Gồm tủ Điều khiển, bảo vệ, đo lường cho trạm biến áp đến 500 kV; Phần mềm thu thập dữ liệu, xử lý ứng dụng, lưu trữ dữ liệu và giao diện với người dùng

179

Máy đọc mã vạch

8471

90

10

 

180

Thiết bị chuyên dụng cho giao thông Telematics Car

8471

90

90

Telematics Car được thiết kế bao gồm các Module chính:

+ Cảm biến vị trí GPS.

+ Các tính năng tương tác hệ thống vệ tinh định vị toàn cầu GNSS (Global Navigation Sateilite System) trong đó có GPS (Global Position System).

+ Các tính năng tương tác với Server của Hệ thống Giao thông thông minh ITS nhằm cung cấp các thông tin trực tuyến về quãng đường, sự cố tai nạn, ùn tắc giao thông hoặc thời tiết xấu. Tích hợp với IP Camera trên đường cao tốc.

+ Có khả năng liên kết với hệ thống cảm biến điện từ trên xe ô tô (chẳng hạn như cảm biến phát hiện va chạm).

+ Thực hiện chức năng thông tin liên lạc qua hệ thống GPRS/GSM/3G.

+ Chức năng thu phí mô phỏng sử dụng công nghệ truyền thông không dây.

181

Hệ thống chuyển tiếp điện văn AMSS/AMHS

8471

4990

 

Tiêu chuẩn đáp ứng: ICAO, EuroControl Community…

182

– Bộ thu RTK GPS/GNSS độ chính xác cao Trạm tham chiếu cơ sở Network RTK.

– Phần mềm NTRIP cung cấp dữ liệu cải chính định vị ở định dạng RTCM.

8471

 

 

Đặc tính kỹ thuật:

– Đa hệ thống: GPS/GLONASS.

– Đa băng tần số: L1 và L2.

– Định dạng dữ liệu. RINEX, RTCM, NMEA.

– Chức năng: trạm tham chiếu (base Station) và bộ thu hiện trường (rover)

– Phương thức định vị: RTK, PPK, PPP.

– Tần suất dữ liệu ra; 1-10 Hz.

– Hỗ trợ giao thức cung cấp dữ liệu cải chính NTRIP, bao gồm: NTREP Client (tại bộ thu), NTRIP Server (tại trạm tham chiếu), và NTRIP caster (tại trung tâm dữ liệu).

183

Máy tách cát

8474

10

 

Công suất 25-50 m3/h

184

Máy đập đá

8474

20

11

Kiểu trục răng, dùng cho chế biến khoáng sản và VLXD, năng suất đến 500 tấn/giờ, cỡ đá lớn nhất trước khi đập 500 mm, cỡ đá lớn nhất sau khi đập dưới 15 mm, độ cứng của đá từ 8-10 (Mohs).

185

Máy nghiền đứng

8474

20

19

Thuộc máy chính lò quay

186

Trạm nghiền sàng đá

8474

20

 

Công suất 200 tấn/h

187

Máy nghiền bi

8474

20

 

Đến 6 tấn/h, số vòng quay n= 29,2 vg/ph; Đến 8 tấn/h, n= 23,9 vg/ph. Đến 14 tấn/h, n= 21,4 vg/ph; (nguyên liệu vào: 0-0,25 mm, sản phẩm ra: 0-0,074 mm).

188

Máy nghiền hàm 400×600

8474

20

 

Đến 10 m3/h

189

Máy nghiền xa luân

8474

20

 

Đến d=2800 mm, 40 kW

190

Trạm bê tông dự lạnh

8474

31

10

Năng suất: 120-180m3/h

191

Trạm trộn bê tông đầm lăn

8474

31

10

Năng suất: 100-180m3/h, số thành Phần cốt liệu: 4-6, cân cốt liệu: 5000-10000kg, cân xi măng: 1000-2000kg, cân nước: 500-1000lít

192

Trạm trộn bê tông thương phẩm

8474

31

10

Năng suất: 20-120 m3/h, số thành Phần cốt liệu: 2-6, cân cốt liệu: 1.200 – 6000 kg, cân xi măng: 300 – 1200 kg, cân nước: 200 – 600 lít.

193

Trạm trộn bê tông nhựa nóng

8474

31

 

Loại trạm: Bán cơ động.

Kiểu trộn: Cưỡng bức – Chu kỳ – Tự động.

Công suất tiêu thụ điện: 300 kW, công suất: 120 tấn/h

194

Trạm trộn bê tông xi măng

8474

31

 

Loại trạm: Bán cơ động.

Kiểu trộn: Cưỡng bức – Chu kỳ – Tự động.

Công suất tiêu thụ điện: 155 kW, công suất: 150 m3/h

195

Máy trộn bê tông cưỡng bức

8474

31

 

Đến 500 lít/mẻ, 10 kW

196

Máy trộn bê tông kiểu rơi tự do

8474

31

 

Đến 250 lít/mẻ, 5,2 kW

197

Máy nhào đùn liên hợp có hút chân không

8474

39

10

Đến 12 m3/h, 130 kW

198

Máy nhào hai trục có lưới lọc

8474

39

10

Đến 20 m3/h, 40 kW

199

Máy ép gạch Block

8474

80

10

Đến 600 viên/h, 13kW

200

Thiết bị sản xuất ống nước li tâm và cột điện bằng bê tông cốt thép

8474

80

10

Đến 300 – 1500 mm; 75 kW; 110 – 220 kV

201

Khuôn cơ gạch ceramic và granit

8474

90

10

Kích thước từ 20 đến 60 cm, số chu kỳ ép từ 280.000 đến 300.000 sản phẩm/bộ

202

Máy tuyển từ

8474

 

 

Dùng cho các nhà máy sàng tuyển và chế biến khoáng sản để thu hồi quặng sắt (không giới hạn thông số kỹ thuật)

203

Máy tuyển huyền phù (kiểu bánh xe đứng)

8474

 

 

Dùng cho các nhà máy tuyển than (không giới hạn thông số kỹ thuật)

204

Dây chuyền sản xuất tấm sóng, tấm phang không amiăng

8474

 

 

Tấm sóng không amiang phù hợp với tiêu chuẩn JIS A 5430:2004 và ISO 8336: 2009, công suất 3 triệu m2/năm.

205

Dây chuyền sản xuất ống PEHD

8477

20

20

Sản xuất ống PEHD, LD, PVC, PTE có kích thước ống f400, f630

206

Máy lưu hóa định hình dây cuaroa

8477

40

10

Loại dây bản C chiều dài đến 14 m, số lượng 15 sợi, nhiệt độ khuôn ép 150°C, đường kính thủy lực 360 mm, kích thước khuôn 20×36 inch, áp lực 150 kg/cm2, bán tự động

207

Thiết bị nạp, sấy liệu máy ép nhựa

8477

90

39

Cấp liệu: nguồn điện 220V, 1 pha, 50Hz, kích thước 540x410x360mm, thể tích phễu 6 lít, trọng lượng máy 11 kg, khả năng cấp liệu 300 kg/giờ. Bộ sấy: nguồn điện 380V, 3 pha, 50 Hz, quạt thổi ly tâm 90 W-1450 vòng/phút, trọng lượng 45 kg, thể tích hiệu dụng 25 kg. Cung cấp nguyên liệu dạng hạt kích cỡ 1-3 mm

208

Máy tự động cuốn dây quạt trần

8479

81

 

Tốc độ cuốn đến 2000 vòng/phút, động cơ 2×0,5hp, 3 pha, 220/380v, số rãnh cuốn 12-20, vi Điều khiển

209

Máy ổn định nồng độ ion nhôm

8479

89

30

Công suất 15kw. Điện áp: 380V

210

Máy tẩy (thu hồi) dầu sơn ED

8479

89

30

Công suất 6,5kw. Điện áp: 380V

211

Dây chuyền chế biến mủcao su

8479

 

 

Công suất đến 6 tấn/h

212

Dây chuyền sản xuất phân NPK

8479

 

 

Công suất 30.000 tấn/năm

213

Dây chuyền sản xuất phân vi sinh

8479

 

 

Công suất đến 20 tấn/h

214

Dây chuyền chế biến mủcao su

8479

 

 

 

215

Đề khuôn

8480

20

00

Đề bằng gỗ, nhựa, thép không gỉ

216

Van điện nhiệt độ cao

8481

90

00

Thuộc máy chính lò quay

217

Van tấm điện

8481

90

00

Thuộc máy chính lò quay

218

Máy phát điện (trên bờ)

8501

61

 

Công suất không quá 75 kVA

219

Động cơ điện ba pha (không kín nước)

8501

 

 

Công suất đến 1000 kW, động cơ không đồng bộ, rôto ngắn mạch từ 750 vg/ph đến 3000 vg/ph

220

Động cơ điện một pha (không kín nước)

8501

 

 

Công suất đến 2,2 kW, động cơ tụ điện không đồng bộ, rôto ngắn mạch

221

Tổ máy phát điện có công suất trên 1100kVA nhưng không quá 2500 kVA

8502

13

90

Công suất dự phòng: 2500 kVA. Điện áp: 380/220 Volt AC, 3 pha, 4 dây. Tần số 50 Hz, tốc độ 1500 v/p. Động cơ; Perkins. Đầu phát: Leroysomer. Bộ Điều khiển: Deeepsea

222

Tổ máy phát điện có công suất trên 75kVA đến 375 kVA

8502

 

 

Điện áp: 380/220 volt AC, 3 pha, 4 dây

Tần số 50HZ, tốc độ 1500 vòng/phút

Công suất liên tục từ 75 kVA đến 375 kVA. Công suất dự phòng từ 83 kVA đến 413 kVA

223

Tổ máy phát điện có công suất trên 375kVA đến 1100kVA

8502

 

 

Điện áp: 380/220 Volt AC, 3 pha, 4 dây

Tần số 50 HZ, tốc độ 1500 vòng/phút

Công suất liên tục từ 375 kVA đến 1000 kVA. Công suất dự phòng: 413 kVA đến 1100 kVA

224

Biến điện áp đo lường một pha trung thế khô ngoài trời

8504

31

13

Điện áp định mức: 6; 15; 24 kV. Dòng điện sơ cấp định mức: (2,5-800) A. Dòng điện thứ cấp định mức: 1A; 5A. cấp chính xác: 0,5; 1. Tải: (10-30) VA. Chiều dài đường rò: 15 mm/kV. Khối lượng: 28 kg. Sử dụng trong vùng nhiễm mặn.

225

Biến điện áp đo lường một pha trung thế khô trong nhà

8504

31

13

Điện áp định mức: 6; 15; 22 kV. Điện áp thứ cấp định mức: (60-120) V, cấp chính xác: 0,5. Tải: (10-50) VA. Chiều dài đường rò: 15 mm/kV. Khối lượng: 31 kg. Sử dụng trong vùng nhiễm mặn.

226

Biến dòng điện đo lường một pha khô ngoài trời

8504

31

24

Điện áp định mức: 6; 15; 24; 32 kV. Dòng điện sơ cấp định mức: (2,5- 800) A. Dòng điện thứ cấp định mức: 1 A; 5A. Cấp chính xác: 0,5. Tải: (10-30) VA. Chiều dài đường rò: 25 mm/kV. Khối lượng: 32 kg. Sử dụng trong vùng nhiễm mặn.

227

Biến dòng điện đo lường một pha khô trong nhà

8504

31

24

Điện áp định mức: 6; 15; 24; 32 kV. Dòng điện sơ cấp định mức: (2,5- 800) A. Dòng điện thứ cấp định mức: 1A; 5A. cấp chính xác: 0,5; 1. Tải: (10-30) VA, Chiều dài đường rò: 15 mm/kV. Khối lượng: 28 kg. Sử dụng trong vùng nhiễm mặn.

228

Biến dòng hạ thế

8504

31

29

Điện áp định mức < 1000 V. Dòng điện sơ cấp định mức: (50-4000)A. Dòng điện thứ cấp định mức: 5A. Cấp chính xác: 0,5; 1. Tải: (5-15) VA.

229

Máy Điều dòng

8504

32

30

Tiêu chuẩn đáp ứng: ICAO, FAA

230

Bộ cấp nguồn DC sử dụng trong module công suất VHF/UHF

8504

40

19

 

231

Hệ thống nguồn DC-48V

8504

40

30

VITECO-ARGUS (10A-600A)

232

Tủ nạp ắc quy tàu điện

8504

40

30

Mã hiệu: TNAQ-10-150/210 (điện áp nguồn: 380/660V; tần số 50Hz; điện áp nguồn ra 1 chiều: 210V; dòng điện ra 1 chiều: từ 10 đến 150A; sơ đồ mạch chỉnh lưu cầu 3pha).

Mã hiệu: TNAQ-10-90/280 (điện áp nguồn: 380V/660V; tần số 50Hz, điện áp nguồn ra 1 chiều: 280V, dòng điện đầu ra 1 chiều: từ 10A đến 90 A, dòng điện đầu vào: 33,4A/19,2A)

233

Thiết bị nguồn 1 chiều

8504

40

90

HFCR-1600

234

Thiết bị nguồn độc lập

8504

40

90

DPS 4825; DPS 4850

235

Hệ thống nguồn

8504

40

90

HRS 4500; SDPS 250

236

Máy biến áp khô

8504

 

 

Điện áp đến 40,5KV, công suất đến 10MVA

237

Trạm biến áp hợp bộ

8504

 

 

Điện áp đến 35KV, công suất đến 4000KVA

238

Máy biến thế

8504

 

 

MBA trung áp và phân phối, điện áp < 66 kV, công suất đến 100MVA

239

Máy biến áp trung gian

8504

 

 

3 pha, dung lượng đến 10MVA

240

Máy biến áp 1 pha, 3 pha có điện áp định mức 500kV

8504

 

 

Điện áp đến 550kV

Công suất đến 900MVA

241

Máy biến áp 1 pha, 3 pha có điện áp định mức 220kV

8504

 

 

Điện áp đến 230kV; công suất: 1 pha đến 200MVA, 3 pha đến 600MVA

242

Máy biến áp các loại có điện áp định mức 110kV

8504

 

 

Điện áp đến 121kV, công suất đến 120MVA

243

Máy biến áp truyền tải

8504

 

 

Điện áp đến 500KV, công suất đến 450MVA

244

Máy biến dòng điện

8504

 

 

Điện áp từ 6 đến 35kV; Tỷ số biến dòng 10-800/5A

245

Máy biến điện áp 1 pha (trên bờ)

8504

 

 

Điện áp đến 38,5kV, loại cảm ứng; công suất 10-150 VA; cấp chính xác: 0,2; 0,5; 1; 3; 3P

246

Máy biến điện áp 3 pha (trên bờ)

8504

 

 

Điện áp đến 38,5kV, loại cảm ứng; công suất 10-120 VA; cấp chính xác: 0,2; 0,5; 1; 3; 3P

247

Máy biến dòng điện chân sứ điện áp đến 500kV

8504

 

 

Điện áp đến 550kV

Cấp chính xác: 0,2 – 0,5, 1; 5P20, Công suất: 10-50VA

248

Máy biến dòng điện chân sứ

8504

 

 

Điện áp đến 550 kV, công suất 10-50VA, cấp chính xác 0,2-0,5;1;5P20

249

Biến áp chiếu sáng phòng nổ

8504

 

 

Dạng bảo vệ nổ Exdl. Công suất đến 20kVA, điện áp đến 1200/220(127)V

250

Biến áp khoan phòng nổ

8504

 

 

Dạng bảo vệ nổ Exdl. Công suất đến 4kVA, điện áp đến 1200/133V

251

Máy biến điện áp đo lường trung thế

8504

 

 

Đến cấp điện áp 38,5kV; công suất 10-150VA, cấp chính xác: 0,2; 0,5; 1,3P

252

Trạm biến áp phòng nổ

8504

 

 

Dạng bảo vệ nổ Exdql, công suất từ 100kVA đến 1500kVA; điện áp sơ cấp 6kV, điện áp thứ cấp 1,2(0,69) kV và 0,69(0,4) kV

253

Máy biến áp cao thế

8504

 

 

Công suất đến 500KVA

254

Máy biến áp hạ thế

8504

 

 

Công suất đến 220KVA

255

Máy biến áp cấp nguồn một pha trung thế khô ngoài trời

8504

 

 

Điện áp định mức: 6; 15; 22 kV. Điện áp thứ cấp định mức: (100-240) V. Tải: (50- 1500) VA. Chiều dài đường rò: 31 mm/kV. Khối lượng: 39kg.

256

Máy hút bụi

8508

 

 

 

257

Máy ghi âm chuyên dụnghàng không

8519

8920

 

Tiêu chuẩn đáp ứng: TCCS của Nhà sản xuất

258

Thiết bị thu tín hiệu truyền hình số vệ tinh DVB-S và DVB-S2

8527

 

 

QCVN 80:2014/BTTTT

259

Màn hình máy tính

8528

51

 

Độ phân giải: 1920 X 1080 pixcel; Độ sáng (Typ.): 300cd/m2; Góc nhìn: H (176) – V (176); Ngõ vào: D-sub và HDMI

260

Máy thu hình

8528

72

92

Độ phân giải WXGA 1366 X 768 điểm ảnh; Hệ màu chọn tự động: PAL, SECAM, NTSC 3,58 & 4,43 MHz; Độ tương phản: 50000:1; Tần số quét: 50Hz hoặc cao hơn; Tính năng: Full HD

261

Đèn chớp tuần tự hàng không

8530

80

00

Tiêu chuẩn đáp ứng: ICAO, FAA

262

Máy thu kiểm tra tín hiệu NDB

8530

90

00

 

263

Tụ điện PL trung thế một pha

8532

29

00

Điện áp định mức: (6,6 – 22) kV. Dòng điện: (4,5-30,3) A. Công suất: 100; 200 kVar. Khối lượng: 28 – 46 kg.

264

Cầu chì tự rơi FCO 2-1, 100A – 27kV

8535

10

00

Cách điện Polymer hoặc Cách điện sứ

265

Cầu chì tự rơi FCO 2-2, 200A – 27kV

8535

10

00

Cách điện Polymer hoặc Cách điện sứ

266

Cầu chì tự rơi FCO 3-1, 100A – 38,5kV

8535

10

00

Cách điện Polymer hoặc Cách điện sứ

267

Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 2-1, 100A- 27kV

8535

10

00

Cách điện Polymer hoặc Cách điện sứ

268

Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 2-2, 200A- 27kV

8535

10

00

Cách điện Polymer hoặc Cách điện sứ

269

Chống sét van LA 12-10, 12kV

8535

40

00

 

270

Chống sét van LA 18-10, 18kV

8535

40

00

 

271

Chống sét van LA 21 -10, 21 kV

8535

40

00

 

272

Chống sét van LA 24-10, 24kV

8535

40

00

 

273

Chống sét van LA 42-10, 42kV

8535

40

00

 

274

Chống sét van LA 48-10, 48kV

8535

40

00

 

275

Máy cắt tự động (MCB) MS100, 1 pha – 1 cực

8536

30

10

Các loại: 1 pha – 1 cực 20A; 1 pha – 1 cực 32A; 1 pha – 1 cực 40A; 1 pha – 1 cực 50A; 1 pha – 1 cực 63A

276

Máy cắt tự động (MCB) MS100, 1 pha – 2 cực

8536

30

10

Các loại: 1 pha – 2 cực 20A; 1 pha – 2 cực 32A; 1 pha – 2 cực 40A; 1 pha – 2 cực 50A: 1 pha – 2 cực 63A

277

Máy cắt tự động (MCB) MS100, 3 pha – 3 cực

8536

30

10

Các loại: 3 pha – 3 cực 20A; 3 pha – 3 cực 32A; 3 pha – 3 cực 40A; 3 pha – 3 cực 50A; 3 pha – 3 cực 63A

278

Máy cắt tự động (MCB) MS100, 3 pha – 4 cực

8536

30

10

Các loại: 3 pha – 4 cực 20A; 3 pha – 4 cực 32A; 3 pha – 4 cực 40A; 3 pha – 4 cực 50A; 3 pha – 4 cực 63A

279

Bàn Console

8538

10

19 hoặc 29

Tiêu chuẩn đáp ứng: TCVN

280

Hệ thống Điều khiển đèn hiệu

8543

7020

 

Tiêu chuẩn đáp ứng: ICAO, FAA

281

Kẹp nối bọc cách điện hạ thế IPC 95-35, 95- 35mm2

8546

20

90

 

282

Kẹp nối bọc cách điện hạ thế IPC 95-70, 95-70mm2

8546

20

90

 

283

Kẹp nối bọc cách điện hạ thế IPC 95-95, 95-95mm2

8546

20

90

 

284

Kẹp nối bọc cách điện hạ thế IPC 102-120, 120-120mm2

8546

20

90

 

285

Kẹp nối bọc cách điện hạ thế IPC 185-150, 185-150mm2

8546

20

90

 

286

Kẹp nối bọc cách điện hạ thế IPC 95-240, 95-240mm2

8546

20

90

 

287

Thiết bị phòng vệ đường ngang cảnh báo tự động PLC+ cảm biến địa chấn

8608

00

20

 

288

Cột gió có chiếu sáng

8608

90

 

Tiêu chuẩn đáp ứng: ICAO, FAA

289

Máy kéo 4 bánh công suất đến 26 mã lực

8701

90

10

Quy cách: máy kéo kiểu 4 bánh

Tính năng: cày, bừa, phay, lồng đất, kéo rơ mooc và các công việc khác. Năng suất cày, bừa, lồng đất trung bình: 2000m2/h

290

Máy kéo 2 bánh công suất đến 26 mã lực

8701

90

10

Quy cách: máy kéo kiểu 2 bánh

Tính năng: cày, bừa, phay, lồng đất, kéo rơ mooc và các công việc khác. Kéo rơ mooc: 450-1000 kg, Năng suất cày, bừa, lồng đất trung bình: 900 – 1800m2/h

291

Máy kéo nhỏ, máy kéo 4 bánh và cày bừa theo sau

8701

90

10

Từ 8 CV đến 20 CV

292

Hộp giảm tốc trục vít – bánh vít

8708

40

29

Hộp số loại khác

293

Xe đẩy

8713

 

 

Sử dụng trong y tế

294

Giàn khoan dầu khi di động

8905

20

00

Là loại giàn khoan di động có khả năng thăm dò, khai thác dầu khí tại các vùng nước có độ sâu 400ft

295

Giàn khoan khai thác dầu giếng

8905

20

00

Công nghệ Bunga Orkid B, C, D (phát triển mỏ Bunga Orkid)

296

Giàn khoan tự nâng

8905

20

00

Là loại giàn khoan di động có khả năng khoan thăm dò, khai thác tại các vùng nước có độ sâu 90m nước, việc nâng hạ thân giàn khoan được thực hiện bởi hệ thống nâng hạ và hãm cố định chân. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008 được cấp bởi Lloyd’s Register Quality Assurance số VTU 6006599

297

Cân điện tử

9016

 

 

C-3000, C30K, C-6000, C-150KP, C-60KP

Sử dụng cho ngành bưu điện

298

Máy đo nồng độ bão hòa oxy trong máu

9018

19

00

Không can thiệp (loại cầm tay). Model: Viettronics® AM 2511

299

Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số

9018

19

00

5 thông số với chức năng phân tích và chẩn đoán online Model: Viettronics® AM 2612

300

Thiết bị hấp vi sinh có dung tích từ 50 lít đến 2.000 lít

9018

90

30

Điều khiển: bằng PLC giao diện màn hình cảm ứng hoặc Vi xử lý. Hiển thị bằng: màn hình LCD. Có các Chương trình hấp khác nhau

301

Thiết bị tiệt trùng trung tâm có dung tích đến 2.000 lít

9018

90

30

Điều khiển: bằng PLC giao diện màn hình cảm ứng hoặc Vi xử lý. Hiển thị: bằng màn hình LCD hoặc LED. Khoang trong: khoang tròn hoặc vuông. Cửa: Cửa mở tay quay hoặc cửa trượt tự động (1 hoặc 2 cửa). Có các Chương trình hấp khác nhau

302

Tủ ấm (tủ sấy)

9018

90

30

Điều khiển bằng Vi xử lý. Hiển thị: bằng màn hình LCD hoặc màn hình LED. Chức năng an toàn: Có chức năng đặt mật khẩu chọn Chương trình và tắt, mở máy. Dung tích đến 420 lít

303

Tủ sấy tiệt trùng

9018

90

30

Điều khiển: bằng Vi xử lý. Hiển thị: bằng màn hình LCD hoặc LED. Chức năng: sấy liên tục, có chức năng đặt mật khẩu chọn Chương trình và tắt, mở máy. Dung tích đến 30.000 lít

304

Tủ bảo quản hóa chất

9018

90

30

Thiết bị được thiết kế để bảo vệ người sử dụng và bảo vệ môi trường khỏi các hóa chất độc, hơi độc của dung môi và axít. Dung tích: 100 lít – 1000 lít. Model: HOV-100THC – HOV- 1000THC.

Không khí bên trong tủ trước khí thải ra ngoài qua được đi qua 2 màng lọc: Màng lọc than cacbon hoạt tính; Màng lọc than cacbon hoạt tính ở dạng lưới kép. Tốc độ dòng khí lưu thông: ~ 0,5 m/s. Lưu lượng thông khí: ~ 234m3/h. Có thể lấy mẫu cho các thử nghiệm về mức độ bão hòa của bộ lọc với mã màu ống phản ứng. Thiết bị hoạt động bằng điện. Điều khiển các thông số nhiệt độ, dòng khí bằng vi xử lý kỹ thuật số.

305

Tủ bảo quản tài liệu

9018

90

30

Công dụng: Dùng để bảo quản lâu dài các tài liệu, giấy tờ, các thiết bị và dụng cụ quan trọng trong các lĩnh vực liên quan. Model: HOV-… TBQ. Nguyên lý hoạt động: Kiểm soát độ ẩm tự động bằng Bộ Điều khiển độ ẩm kỹ thuật số chính xác cao. Hoạt động liên tục, tiết kiệm điện, thân thiện môi trường, không gây tiếng ồn.

306

Tủ bảo quản máu

9018

90

30

– Dung tích: 100 lít – 1000 lít

– Model: HOV-100BQM → HOV-100BQM

– Nhiệt độ hoạt động: Từ 2°C đến 8°C

– Điều khiển nhiệt độ bằng vi xử lý có độ chính xác cao

307

Thiết bị xử lý rác thải phòng thí nghiệm

9018

90

30

Model: TTS-WASTE LAB 01. Điều khiển: bằng vi xử lý. Hiển thị: bằng màn hình LED. Công nghệ NASA, có thể ngăn chặn sự rò rỉ của khíaerosol, kích thước: 350x300x450mm. Chức năng an toàn: có chức năng đặt mật khẩu chọn Chương trình. Chức năng: xử lý rác thải phát sinh trong phòng thí nghiệm, phòng xét nghiệm. Dùng trong y tế, phòng thí nghiệm

308

Thiết bị Laser He-Ne trị liệu

9018

90

90

 

309

Thiết bị phẫu thuật điện cao tần 400W

9018

90

90

 

310

Thiết bị phẫu thuật Plasma

9018

90

90

 

311

Thiết bị vi điểm phẫu thuật Fractional Laser

9018

90

90

 

312

Thiết bị siêu âm trị liệu

9018

90

90

Công suất siêu âm từ 1 mW/cm2 – 4mW/cm2. Tần số siêu âm: 880KHz hoặc 1,1 MHz hoặc 2MHz.

313

Thiết bị laser bán dẫn châm cứu

9018

90

90

Bước sóng 760 nm, công suất mW/đầu châm, 8-10 kênh châm.

314

Thiết bị từ trường trị liệu

9018

90

90

Cường độ từ 20 – 50 mT

315

Monitor theo dõi bệnh nhân

9018

90

90

Monitor theo dõi bệnh nhân dùng để theo dõi toàn diện các thông số sinh tồn của bệnh nhân bao gồm xử lý, phân tích và trình bày dữ liệu 5 thông số khác nhau: ECG, số lần đập của tim (HR), N1BP, Sp02, nhiệt độ và 5 dòng khí gây mê cho người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh. Kích thước: 318 mm x 270 mm x 145 mm. Trọng lượng: 4,4 kg

316

Hộp hấp dụng cụ

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

317

Máy điện châm

9018

90

90

DC 6v – 2f-c

318

Thiết bị phẫu thuật Laser CO2

9018

90

90

Công suất đến 50W, bước sóng 10,6µm.

319

Thiết bị hủy kim tiêm

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

320

Thiết bị laser bán dẫn hồng ngoại chiếu ngoài

9018

90

90

 

321

Máy điện xung

9018

90

90

 

322

Máy Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng sóng siêu âm

9018

90

90

 

323

Máy lắc máu

9018

90

90

 

324

Máy Laser He-Ne trị liệu

9018

90

90

 

325

Máy nước cất

9018

90

90

 

326

Máy sắc thuốc 12 thang

9018

90

90

 

327

Nồi hấp bằng hơi nước

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

328

Nồi luộc dụng cụ

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

329

Máy trợ thở áp lực dương liên tục

9019

20

0

Máy trợ thở áp lực dương liên tục CPAP là thiết bị tạo ra một áp lực dương liên tục lên đường thở kể cả thời gian hít vào và thở ra để hỗ trợ cho trẻ suy hô hấp còn tự thở được. Kích thước: 50cm x 50cm x (100- 150) cm. Trọng lượng: 25kg

330

Máy hiệu ứng nhiệt

9019

90

90

Ký hiệu: VL. Điện áp danh định: 220V. Tần suất danh định: 50 Hz – 60 Hz. Công suất danh định: 33Wx2 = 66W. Tiêu chuẩn công bố: TCVN 5699-1:2010 (IEC 60335-1:2010). Nhiệt xung: 3 mức nhiệt độ từ 50 ~ 75 °C. Tạo nhiệt, tạo xung dùng kết hợp với thuốc thảo dược để tăng khả năng thẩm thấu thuốc qua da

331

Máy vật lý trị liệu

9019

90

90

Ký hiệu: Royal

Điện áp danh định: 220 VAC. Tần suất danh định: 50Hz-60Hz. Công suất danh định: 60W. Tiêu chuẩn công bố: TCVN 5699-1:2010 (IEC 60335-1:2010). Laser bước sóng từ 600-650 nm. Ion âm điện áp âm từ -340V – 600V. Nhiệt xung: 8 mức nhiệt độ từ 56,9 – 115,2°C. Tạo nhiệt, tạo xung, tạo ion, tạo laser dùng kết hợp thuốc thảo dược để tăng khả năng thẩm thấu thuốc qua da

332

Máy cứu ngải (sử dụng lá ngải)

9019

 

 

Sử dụng trong y tế

333

Máy vật lý trị liệu đa năng

9019

 

 

Sử dụng trong y tế

334

Hệ thống chụp X-quang thường quy cao tần 200 mA

9022

14

00

TCCS 01/2012/SVM; tiêu chuẩn ISO: 9001-2008

335

Máy X-quang kỹ thuật số đa năng

9022

14

00

Công suất tối đa ≥ 30 kW. Dòng điện chụp tối đa ≥ 300 mA. Công nghệ phát tia cao tần và nhận tia bằng cảm biến bản phẳng

336

Thiết bị đo khi mê tan tự động cầm tay

9026

80

10

Dải đo: 0-3% CH4, sai số: 0,1% khi nồng độ CH4 (0-2%), hiển thị LED 7 đoạn, điện áp nguồn 5DVC, sử dụng pin xạc Ni-NH

337

Hệ thống Scada quan trắc khí mê tan tự động tập trung

9027

 

 

Phần mềm quan trắc khí mê tan tự động tập trung: giao diện tiếng Việt, cho phép cập nhật bản đồ hiện trường, chỉ thị và cảnh báo tại các vị trí trên bản đồ. Tủ giám sát trung tâm: có khả năng quản lý từ 16 đầu đo trở lên. Đầu đo khi mê tan; dải đo: 0-5% CH4; sai số: ±0,1% khi nồng độ CH4 (0÷2%), ± 0,2% khi nồng độ CH4 (2÷5%). Đầu đo khí CO: dải đo 0-200 ppm CO; sai số: ± 5 ppm.

338

Tủ đo đếm điện năng phòng nổ

9028

30

10

Dạng bảo vệ nổ Exdl. Dòng điện đến 400A, điện áp 690V

339

Công tơ 1 pha

9028

30

 

– Loại ký hiệu: DT01P80-RF. Cấp chính xác: 1.0. Điện áp: 220VAC. Dòng điện: 20(80) A. Dòng điện khởi động (1st): <0.4% Ib. Tần số làm việc: 50Hz. Hằng số công tơ: 1000 xung/kWh. Cấp cách điện: 2. Sơ đồ đấu dây: 1 pha 2 dây. Kích thước: 199x117x60 mm. Tích hợp công nghệ truyền chỉ số công tơ từ xa bằng sóng vô tuyến.

– Loại Ký hiệu: DT01P-RF Mesh. Cấp chính xác: 1.0. Điện áp định mức(Un): 220VAC. Dòng điện định mức(Ib): 5A, 10A, 20A, 30A, 50A. Dòng điện cực đại (Imax): 20A, 40A, 60A, 80A, 100A. Dòng điện khởi động (Ist): <0.4% Ib. Tần số làm việc: 50Hz. Hằng số công tơ: 800/1.600 xung/kWh. Kích thước: 150x105x57 mm. Tích hợp công nghệ truyền chỉ số công tơ từ xa bằng sóng vô tuyến

340

Công tơ 1 pha nhiều biểu giá

9028

30

 

– Loại ký hiệu: DT01M80. Cấp chính xác: Cấp chính xác: 1,0 (Điện năng tác dụng) và 2,0 (Điện năng phản kháng). Điện áp: 220VAC. Dòng điện: 5(80) A. Dòng điện khởi động(Ist): ≤0.4%Ib. Tần số làm việc: 50Hz. Hằng số công tơ: 1000 xung/kWh, 1000 xung/kvarh. Cấp cách điện: 2. Sơ đồ đấu dây: 1 pha 2 dây, Loại trực tiếp. Kích thước: 193x117x69 mm. Tích hợp công nghệ truyền chỉ số công tơ từ xa bằng sóng vô tuyến.

– Loại ký hiệu: DT01M10. Cấp chính xác: cấp chính xác: 0,5S (Điện năng tác dụng) và 2,0 (Điện năng phản kháng). Điện áp: 220VAC. Dòng điện: 5(10) A. Dòng điện khởi động(Ist): ≤0.4%Ib. Tần số làm việc: 50Hz. Hằng số công tơ: 5000 xung/kWh, 5000 xung/kvarh.Cấp cách điện: 2. Sơ đồ đấu dây: 1 pha 2 dây, Loại gián tiếp. Kích thước: 193x117x69 ntm. Tích hợp công nghệ truyền chỉ số công tơ từ xa bằng sóng vô tuyến.

341

Công tơ 3 pha

9028

30

 

Điện áp: 3 x 230/400 V. Dòng điện: 3 x10(100) A. Cấp chính xác: 1,0 (Điện năng tác dụng) và 2,0 (Điện năng phản kháng). Dòng điện khởi động(Ist): ≤ 0,4% Idm (CCX: 0,5S), ≤0,5% Idm (CCX: 2,0). Tần số làm việc: 50 Hz. Hằng số công tơ: 1.000 imp/kW.h, 1.000 imp/ kVar.h. Cấp cách điện: 2. Sơ đồ đấu dây: 3 pha 4 dây. Kích thước: 278 x 175 x 76 mm. Tích hợp công nghệ truyền chỉ số công tơ từ xa bằng sóng vô tuyến.

342

Công tơ 3 pha

9028

30

 

Loại ký hiệu: DT03P05-RF. Điện áp: 3 x57,7/100 – 240/415 V. Dòng điện: 3 x 5 (10) A. Cấp chính xác: 0,5S (Điện năng tác dụng) và 2,0 (Điện năng phản kháng). Dòng điện khởi động(Ist): ≤ 0,1% Idm (CCX: 0,5S), ≤ 0,5% Idm (CCX: 2,0). Tần số làm việc: 50 Hz. Hằng số công tơ: 5.000 imp/kWh. 5.000 imp/ kVarh. Cấp cách điện: 2. Sơ đồ đấu dây: 3 pha 4 dây. Kích thước: 278 x 175 x 76 mm. Tích hợp công nghệ truyền chỉ số công tơ từ xa bằng sóng vô tuyến.

343

Công tơ 3 pha nhiều biểu giá

9028

30

 

– Loại ký hiệu: DT03M10. Điện áp: 3 x 230/400 V. Dòng điện: 3 x 10(100) A. Cấp chính xác: 1,0 (Điện năng tác dụng) và 2,0 (Điện năng phản kháng). Dòng điện khởi động (Ist): ≤0,4% Ib (CCX 1,0); ≤ 0,5% Ib (CCX 2,0). Tần số làm việc: 50 Hz. Hằng số công tơ: 1000 xung/kWh. Cấp cách điện: 2. Sơ đồ đấu dây: 3 pha 4 dây, Loại trực tiếp. Kích thước: 278x175x76 mm. Tích hợp công nghệ truyền chỉ số công tơ từ xa bằng sóng vô tuyến.

– Loại ký hiệu: DT03M01. Điện áp: 3 x (57,7/100 – 240/415) V. Dòng điện: 3×1(1,2)A. Cấp chính xác: 0,5S (Điện năng tác dụng) và 2,0 (Điện năng phản kháng). Dòng điện khởi động(Ist): ≤ 0,1% Ib (CCX: 0,5S), ≤ 0,5% Ib (CCX: 2,0). Tần số làm việc: 50 Hz. Hằng số công tơ: 25000 xung/kWh. Cấp cách điện: 2. Sơ đồ đấu dây: 3 pha 4 dây Loại gián tiếp. Kích thước: 278x175x76 mm. Tích hợp công nghệ truyền chỉ số công tơ từ xa bằng sóng vô tuyến.

– Loại ký hiệu: DT03M05. Điện áp: 3 x (57,7/100 – 240/415) V. Dòng điện: 3 x 5 (10) A. Cấp chính xác: 0,5S (Điện năng tác dụng) và 2,0 (Điện năng phản kháng). Dòng điện khởi động(Ist): ≤ 0,1% Ib (CCX: 0,5S), ≤ 0,5% Ib (CCX: 2,0). Tần số làm việc: 50 Hz. Hằng số công tơ: 5000 xung/kWh. Cấp cách điện: 2. Sơ đồ đấu dây: 3 pha 4 dây Loại gián tiếp. Kích thước: 278x175x76 mm. Tích hợp công nghệ truyền chỉ số công tơ từ xa bằng sóng vô tuyến.

344

Công tơ điện tử xoay chiều 1 pha

9028

30

 

Kiểu 1 pha. Điện áp định mức 220V. Cấp chính xác 1.0. Dòng điện 5(20)A, 10(20)A, 20(80)A. Dòng điện khởi động <0.4%Ib. Tần số làm việc 50Hz. Có khả năng tích hợp các module PLC, RF để truyền dữ liệu từ xa.

345

Công tơ điện tử xoay chiều 3 pha

9028

30

 

Kiểu 3 pha. Điện áp định mức 230V/400V. Cấp chính xác hữu công 1.0. Cấp chính xác vô công 2.0. Dòng điện 50(100)A, 5(6)A. Dòng điện khởi động 0.4%Ib. Tần số làm việc 50Hz.

346

Máy đo kiểm điện tổng hợp

9028

 

 

Đo động cơ điện <50 W, đo điện áp, công suất tiêu thụ

347

Máy đếm khuẩn lạc

9031

80

90

Điều khiển: bằng Vi xử lý. Hiển thị: bằng màn hình LED, bút đếm với bộ cảm biến tiên tiến, nhạy. Chức năng: Đếm khuẩn lạc. Dùng trong y tế và phòng thí nghiệm.

348

Thiết bị kiểm định công tơ

9031

80

90

1 pha 12 vị trí; 1 pha 40 vị trí

349

Đồng hồ báo thức

9105

11

00

 

350

Đồng hồ treo tường

9105

21

00

Hoạt động bằng điện

351

Bộ đồng hồ thời gian chuẩn GPS

9106

10

00

Tiêu chuẩn đáp ứng: TCCS của Nhà sản xuất

352

Thiết bị kiểm soát ra vào cổng dùng thẻ

9106

10

00

 

353

Tủ thuốc có ngăn thuốc độc

9402

90

90

Sử dụng trong y tế

354

Giường bệnh nhân các loại

9402

90

90

Sử dụng trong y tế, bằng điện hoặc không bằng điện (TCVN hoặc TCCS)

355

Tủ hút độc

9403

 

 

Sử dụng trong y tế

356

Đèn pha một hướng lắp nổi (đèn tiếp cận, thềm, giới hạn)

9405

40

70

Tiêu chuẩn đáp ứng: ICAO, FAA

357

Đèn lề đường CHC hai hướng lắp nổi

9405

40

70

Tiêu chuẩn đáp ứng: ICAO, FAA

358

Đèn lề đường lăn lắp nổi công nghệ Halogen/LED

9405

40

70

Tiêu chuẩn đáp ứng: ICAO, FAA

359

Đèn pha xoay

9405

40

70

Tiêu chuẩn đáp ứng: ICAO, FAA

360

Đèn chóp lắp nổi và Bộ Điều khiển đèn chớp

9405

40

99

Tiêu chuẩn đáp ứng: ICAO, FAA

361

Đèn cao không công nghệ LED

9405

40

99

Tiêu chuẩn đáp ứng: ICAO, FAA, TCVN

362

Đèn cao không LED cấu trúc kép

9405

40

99

Tiêu chuẩn đáp ứng: ICAO, FAA, TCVN

363

Đèn tín hiệu ánh sáng

9405

40

99

Tiêu chuẩn đáp ứng: ICAO

364

Máy báo vùng cấm

9405

60

90

Sử dụng trong an ninh – quốc phòng

365

Phòng đặt thiết bị (Shelter)

9406

00

94

Tiêu chuẩn đáp ứng: ICAO, TCVN

366

Thiết bị bưu chính (dấu kìm)

9704

00

00

 

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC VẬT TƯ XÂY DỰNG TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-BKHĐT ngày 30/3/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

SốTT

Tên mặt hàng

Mã số theo biểu thuế nhập khẩu

Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật

Nhóm

Phân nhóm

1

Cát

2505

 

 

Cát xây dựng

2

Cao lanh

2507

00

00

Al2O3: 21 -37%

3

Đất sét, bột sét

2508

 

 

 

4

Đá khối, đá tấm marble

2515

 

 

 

5

Đá khối, đá tấm granit

2516

 

 

 

6

Đá xây dựng

2517

10

00

Ký hiệu quy cách: đá hộc. Đặc tính kỹ thuật: diện tích chịu lực 1600 mm2; tải trọng phá hoại 190kN; cường độ chịu nén Rn 119,96N/mm2. Các tiêu chuẩn: 22TCN; TCVN 7572-2006.

7

Sỏi xây dựng

2517

 

 

 

8

Đôlômít

2518

 

 

Đôlômít luyện kim có hàm lượng MgO ≥28%

9

Đá vôi và bột đá vôi

2521

00

00

 

10

Vôi

2522

20

00

Làm phụ gia cho công nghiệp luyện thép. Vôi luyện kim có hàm lượng CaO ≥ 88%.

11

Clinker

2523

10

 

 

12

Xi măng Puzolan

2523

29

90

PCpuz

13

Ximăng Poóclăng

2523

 

 

PCB30, PCB40, PC30, PC40, PC50

14

Xi măng bền sunphát

2523

 

 

PCs, PChs

15

Xi măng Class G

2523

 

 

 

16

Bê tông chịu lửa

3816

00

90

Hàm lượng AI2O3 từ 15% đến 99%

17

Vữa chịu lửa

3816

00

90

Cao nhôm và sa mốt

18

Hỗn hợp chịu lửa đầm lò

3816

00

90

Hỗn hợp trộn sẵn gồm cốt liệu và bột chịu lửa, chất liên kết (gốm, hữu cơ, hóa học) và các phụ gia, dùng để đầm tạo mới hoặc đắp vá các lò luyện gang, luyện thép, lò trung tần. Thành Phần hóa học: bột đầm kiềm tính/ trung tính: MgO -20- 90%, AI2O3 = 5-95%; bột đầm alumino-silicat: Al2O3=50-90%, SiC = 0-85%, C=0-30%.

19

Hỗn hợp chịu lửa dẻo

3816

00

90

Hỗn hợp gốm cốt liệu và bột chịu lửa, chất liên kết (gốm hoặc hóa học) và các phụ gia, được trộn sẵn ở dạng bánh có tính dẻo hoặc đóng riêng để trộn tại công trình, dùng để đầm tạo mới hoặc đắp vá các lò công nghiệp khác nhau. Thành Phần hóa học: Al2O3=20-90%, SiC=0-90%

20

Bùn bịt lô gang lò cao

3816

00

90

Hỗn hợp trộn sẵn gồm cốt liệu và bột chịu lửa, chất liên kết hữu cơ (dầu cốc, nhựa phenol,…) và các phụ gia, được trộn sẵn ở dạng bánh có tính dẻo, dùng để bịt trám lỗ ra gang lỏng của lò cao luyện gang. Thành Phần hóa học: Al2O3=10- 50%, SiC=5-30%, C=10-30%

21

Hỗn hợp chịu lửa để phun

3816

00

90

Hỗn hợp khô trộn sẵn gồm cốt liệu và bột chịu lửa, chất kết dính thủy lực (xi măng chịu lửa) và các phụ gia – thành Phần giống bê tông chịu lửa- dùng để thi công bằng phương pháp phun khô hoặc phun ướt cho các lò công nghiệp khác nhau. Thành Phần hóa học: AI2O3 =10-95%, CaO= 0-30%

22

Vữa chống cháy, bê tông chống cháy

3816

00

90

Hỗn hợp khô trộn sẵn gồm cốt liệu, xi măng và các phụ gia, có tính chất chống cháy bảo vệ công trình, thiết bị, dùng để thi công bằng phương pháp phun, đổ hoặc trát. Thành Phần hóa học: AI2O3 =0-20%, SiO2 = 20-70%, CaO=5-40%

23

Các loại bột đầm, vữa chịu lửa

3816

00

90

Vữa Vimag M90; bột đầm magnesia. Dùng để xây, kê, đệm cho gạch chịu lửa kiềm tính trong công nghiệp luyện kim.

24

Vữa xây dựng trộn sẵn

3824

 

 

Dùng để xây trát gạch bê tông nhẹ, dùng trong công tác hoàn thiện ngành xây dựng

25

Ống nối, nắp đậy cao su

3922

 

 

Sản phẩm bằng cao su, plastic dùng cho bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa, bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự

26

Cửa sổ, cửa đi bằng nhựa cứng U-PYC

3925

20

00

 

27

Cửa ngăn cháy

3925

90

00

B-15; A-0; A-60

28

Tấm lợp ván nhựa

3925

90

00

0,9 mm x 0,8 m x 2 m

29

Gioăng cấp nước và thoátnước dân dụng

4016

99

99

Lắp đặt trong đường ống gang, nhựa, bê tông

30

Các loại đá lát, đá khối

6801

00

00

 

31

Đá nghiền, đá mài hình bánh xe hoặc tương tự

6804

 

 

Được chế tạo từ hạt mài corindon nhân tạo, chất liên kết gốm. Đường kính ngoài từ 5 mm đến 900 mm, độ dày từ 5 mm đến 300 mm

32

Đá mài chất kết dính gốm hình khối loại có cấu tạo hạt mài chứa trên 99% là AI2O3

6804

 

 

Được chế tạo từ hạt mài corindon nhân tạo. Có các hình khối vuông, chữ nhật, dị hình khác

33

Đá mài bavia, đá cắt kim loại, có cấu tạo hạt mài chứa trên 99% là AI2O3

6804

 

 

Được chế tạo từ hạt mài corindon nhân tạo, chất liên kết nhựa. Đá hình bánh xe, có đường kính ngoài 100 mm đến 350 mm, dày 1,5 mm đến 5 mm

34

Gạch, ngói không nung

6808

00

10

Được làm từ hỗn hợp cát, bột đá, ximăng,…

35

Gạch Block

6810

11

00

Chế tạo bằng cách nén ép xi măng + cát

36

Gạch Tuynen

6810

11

00

 

37

Gạch bê tông đặc

6810

11

00

Mác 100 kích thước 210x100x60mm, gạch bê tông 3 vách mác 75 kích thước 390x105x130mm, gạch bê tông 4 vách mác 75 kích thước 390x140x130mm

38

Đá ốp lát nhân tạo

6810

19

10

Mã PQ (keo: 11,5%; Quatz: 25,8%; Cát: 62%; Màu: 0,413%; Phụ gia: 0,287%). Mã PS (keo: 12,5%; Quatz: 86%; Màu: 1,187%; Phụ gia: 0,313%). Sản phẩm ốp lát đá nhân tạo, thành Phần chính là thạch anhTCVN8057:2009

39

Cọc bê tông ly tâm ứng suất

6810

 

 

Đường kính tới 1200mm, chiều dài tới 30m

40

Cột điện bê tông ly tâm

6810

 

 

Cho đường dây đến 35 kV

41

Gạch chịu lửa kiềm tính – ma nhê – spinel (MgO-Al2O3)

6902

10

00

TSA 5; TSA10; TSA15; TSA18. Đặc tính kỹ thuật: sử dụng xây lót lò công nghiệp chịu được môi trường kiềm như lò quay xi măng; lò luyện thép; lò luyện kẽm… Có hàm lượng MgO≥76%; Al2O3 = 5-20%, Fe2O3≤0,8%; SiO2≤0,9%. Độ xốp ≤18%.

Các chủng loại Vimag SFA2; Vimag SFA1; Vimag SFCC; Vimag SF85; Vimag S80A1; Vimag S80; Vimag S80F; VimagS80S; Vimag S84; Vimag SN10; Vimag S90S; VimagS81T. Quy cách: Theo tiêu chuẩn ISO và VDZ. Dùng cho ngành công nghiệp xi măng.

42

Gạch chịu lửa kiềm tính – ma nhê crôm (MgO – Cr2O3)

6902

10

00

MC-6; MC-9; MC-15; MC-18; MC-20. Đặc tính kỹ thuật: sử dụng xây lót trong lò công nghiệp chịu được môi trường kiềm như lò quay xi măng; lò luyện kẽm…. Có hàm lượng MgO≥55%; Cr2O3 = 6÷22%. Độ xốp ≤18%

43

Gạch chịu lửa ma nhê – cácbon (MgO -C)

6902

10

00

MT-10; MT-14; MT-18. Đặc tính kỹ thuật: Sử dụng xây lót trong lò luyện thép và các lò công nghiệp chịu được môi trường kiềm. Có hàm lượng MgO ≥ 76%; C= 10-16%. Độ xốp ≤ 4%.

44

Sạn đầm thùng trung gian

6902

10

00

Đặc tính kỹ thuật: đầm lót thùng chứa nước thép Có hàm lượng MgO ≥ 90%; Fe2O3≤1%

45

Gạch chịu lửa ma nhê (MgO)

6902

10

00

TM-87; TM-95; TM-98.

Đặc tính kỹ thuật: sử dụng xây lót lò công nghiệp chịu được môi trường kiềm như lò luyện thép, luyện kẽm… Có hàm lượng MgO ≥ 87%; CaO≤3%; SiO2≤ 1,5%. Độ xốp ≤ 20%.

46

Gạch chịu lửa nhôm – các bon (Al2O3-C)

6902

20

00

Đặc tính kỹ thuật: sử dụng xây lót lò luyện gang và các lò công nghiệp chịu được môi trường kiềm và a xít. Có hàm lượng AI2O3≥60%; C=10-16%. Độ xốp ≤ 13%.

47

Gạch chịu lửa nhôm – các bon – SiC (Al2O3– C-SiC)

6902

20

00

Đặc tính kỹ thuật: sử dụng xây lót lò luyện gang và các lò công nghiệp chịu được môi trường kiềm và a xít. Có hàm lượng Al2O3 ≥50%; C=8-10%; SiC ≥ 5%; Độ xốp ≤ 13%.

48

Gạch chịu lửa cao nhôm (Al2O3)

6902

20

00

CN45; CN 50; CN 55; CN60; CN65; CN70; CN75; CN80;CN95.

Đặc tính kỹ thuật: xây lót trong các lò quay, lò đứng sản xuất clinker xi măng, lò luyện thép và các lò công nghiệp có môi trường trung tính. Có hàm lượng AI2O3 = 46% ÷95%; Fe2O3≤ 2,5%. Độ xốp ≤ 20%.

49

Gạch chịu lửa cao nhôm – SiC (Al2O3-SiC)

6902

20

00

CN-SiC. Đặc tính kỹ thuật: xây lót trong các lò quay sản xuất clinker xi măng và các lò công nghiệp có môi trường trung tính. Có hàm lượng AI2O3≥50%; Fe2O3≤2,5%; SiC=5÷18%. Độ xốp ≤ 18%.

50

Gạch chịu lửa Silic (Đi nát)

6902

20

00

Đặc tính kỹ thuật: xây lót trong các lò công nghiệp có môi trường a xít như lò nấu thủy tinh, lò luyện cốc… Có hàm lượng SiO2≥95%; Fe2O3≤ 1%. Độ xốp < 24%

51

Gạch chịu a xít

6902

20

0

Sử dụng xây lót lò công nghiệp chịu được môi trường a xít. Có hàm lượng Al2O3≤22%; Fe2O3≤ 3%; SiO2≤ 65%. Độ xốp ≤ 8%. Độ chịu a xít ≥ 96%.

52

Sericit

6902

20

00

Hàm lượng AI2O3≥ 10%.

53

Gạch chịu lửa sa mốt

6902

90

00

SMA; SMB. Đặc tính kỹ thuật: xây lót trong các lò công nghiệp có môi trường trung tính như lò nung tuynel nung gạch đỏ, lò đốt rác… Có hàm lượng Al2O3≥30%; Fe2O3≤3%. Độ xốp ≤23%

54

Bê tông chịu nhiệt

6902

90

00

CA12, CA13; CA14; CA14; CA16; CA17; CA18; CA19.

Đặc tính kỹ thuật: đầm trong các lò công nghiệp chịu được môi trường kiềm và môi trường axit. Có hàm lượng AI2O3≥ 45%; Fe2O3≤2,5%

55

Gạch xốp cách nhiệt

6902

90

00

Xây lót lớp cách nhiệt trong các lò công nghiệp. Có hàm lượng AI2O3≥ 30%; Fe2O3≤3%. Độ xốp>60%.

56

Gạch ốp, lát

6908

 

 

(Ceramic, Granit, Cotto, Terrazo, Brestonstone, Terastone) kích thước viên đến 800mm x 800mm

57

Gạch Porcelain

6908

 

 

Kích cỡ lớn đến 1000 mm x 1000 mm

58

Sứ vệ sinh

6910

10

00

Các loại

59

Kính phủ phản quang

7005

10

90

TCVN 7219:2002

60

Kính phủ bức xạ thấp

7005

10

90

TCVN 7219:2002

61

Kính nổi

7005

21

90

TCVN 7219:2002

62

Kính màu hấp thụ nhiệt

7005

21

90

TCVN 7219:2002

63

Kính trắng

7005

29

90

Độ dày 2-15mm. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 7218:2002

64

Kính phẳng tôi nhiệt

7007

19

90

TCVN 7219:2002

65

Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp

7007

29

90

TCVN 7364:2004

66

Kính an toàn

7007

 

 

Độ dày từ 6 đến 12 mm

67

Kính gương tráng bạc

7009

91

0

TCVN 7219:2002

68

Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng

7213

 

 

Gồm các mã HS: 72131000, 72139110, 72139120, 72139910, 72139920, 72139190, 72139990

69

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, mới chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi cán.

7214

 

 

Gồm các mã HS: 72142031, 72142039, 72142049, 72142051, 72142059, 72142061, 72142069

70

Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình.

7216

 

 

Kích thước đến 140 mm. Các loại thép hình lớn: H, I (từ 100×100 đến 700×300), U (từ 150×75 đến 380×100, V (từ 100×100 đến 2000), L (từ 100×75 đến 300×90)

71

Dây sắt hoặc thép không hợp kim

7217

 

 

Gồm các mã HS: 72171010, 72172010

72

Dây thép buộc 1 ly

7217

 

 

Dây thép đen; bó thành cuộn trọng lượng 50kg/cuộn

73

Dây thép không gỉ

7223

00

00

 

74

Cọc cừ (sheet piling)

7301

 

 

Bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình đã được hàn.

75

Tà vẹt bê tông (TVBT) cốt thép thường; TVBT cốt thép dự ứng lực

7302

90

10

 

76

Các loại ống thép hàn

7306

 

 

Ø40 – Ø150 mm; dày 6,4-35 mm, mác thép X60-X80

77

Các loại ống thép hàn xoắn cỡ lớn

7306

 

 

Ø400 – Ø2.600 mm

78

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rỗng khác, bằng sắt hoặc thép.

7306

 

 

Gồm các mã HS: 73063090, 73065090, 73066100, 73066900, 73069090

79

Các loại cửa, khung cửa bằng sắt hoặc thép

7308

30

00

Loại thông dụng

80

Dầm cầu thép đường bộ và dầm thép đường sắt

7308

 

 

Khẩu độ đến 100 m, tải trọng H30 (đường bộ)

Khẩu độ đến 100 m tải trọng T26 (đường sắt)

81

Cột điện cao thế bằng thép mạ kẽm

7308

 

 

Cho đường dây đến 500 kV

82

Các cấu kiện bằng thép

7308

 

 

Loại thông dụng và khung nhà thép, dầm cầu thép đường bộ

83

Khung nhà, khung kho và cấu kiện nhà lắp sẵn bằng thép

7308

 

 

Bao gồm cả giàn mái không gian

84

Cửa đi, cửa sổ bằng hợp kim nhôm, kiểu bản lề và kiểu trượt

7308

 

 

 

85

Dây mạ kẽm, dây kẽm gai

7313

00

00

 

86

Lưới mắt cáo

7314

 

 

Khổ lưới: 1,2 m; 1,0 m; 0,6 m; 0,5 m; Dây thép sử dụng: dây bọc nhựa hoặc dây mạ kẽm đường kính 0,5 mm đến 0,8 mm

87

Bu lông, đai ốc, căn sắt dùng cho tà vẹt bê tông

7317

00

30

 

88

Căn nhựa, đệm cao su dùng cho tà vẹt bê tông

7317

00

90

 

89

Bệ đế bình chứa/bình áp lực

7326

 

 

 

90

Các loại ống và ống dẫn bằng đồng

7411

 

 

Bao gồm các mã HS: 7411000, 74112100, 74112200

91

Cáp đồng trần

7413

 

 

Cho đường dây hạ áp, trung áp

92

Các cấu kiện nhôm định hình

7610

 

 

 

93

Gạch chịu lửa Zircon (ZrO2)

8109

90

00

Đặc tính kỹ thuật: làm viên dẫn dòng luyện thép. Có hàm lượng ZrO2≥90%; Fe2O3≤0,8%

94

Chốt móc cửa

8301

10

0

Thân chốt bằng hợp kim kẽm, inox hoặc đồng

95

Khóa cửa

8301

40

20

Tay khóa bằng hợp kim; inox hoặc đồng, thân khóa bằng thép; ổ khóa then chính then gió và chìa khóa bằng đồng, lắp cho cửa đại sảnh, cửa thông phòng, cửa thép chống cháy, cửa nhựa

96

Khóa clemon, thanh chốt các loại

8301

40

20

Thân khóa bằng kẽm hoặc đồng, thanh chốt bằng thép, chìa khóa bằng đồng.

97

Khóa điện từ thông minh

8301

 

 

Khóa điện từ có thể sử dụng 4 cơ chế mở cửa: vân tay, thẻ từ, mã số, chìa cơ; tay ốp khóa hợp kim kẽm hoặc inox

98

Bản lề

8302

10

00

Thân bản lề bằng đồng, inox hoặc thép

99

Tháp làm mát

8417

10

 

Thuộc hệ thống lò quay

100

Băng tải gầu

8417

10

 

Thuộc hệ thống lò quay

101

Cấp liệu tấm, cấp liệu tang

8417

10

 

Thuộc hệ thống lò quay

102

Khe nhiệt

8417

10

 

Đường kính đến 1800 mm thuộc hệ thống lò quay. Thuộc hệ thống lò quay

103

Lọc bụi tĩnh điện

8417

10

 

Thuộc hệ thống lò quay

104

Ống gió ba

8417

10

 

Đường kính đến 2800 mm thuộc hệ thống lò quay

105

Súng bắn khí

8417

10

 

Thuộc hệ thống lò quay

106

Van điện nhiệt độ cao

8417

10

 

Thuộc hệ thống lò quay

107

Van tấm điện

8417

10

 

Thuộc hệ thống lò quay

108

Xích tải

8417

10

 

Thuộc hệ thống lò quay, Có thể gia công, chế tạo các thiết bị phi tiêu chuẩn theo thiết kế của nhà cung cấp thiết bị.

109

Cáp động lực và chiếu sáng

8544

 

 

0,6/1KV, VIMACABLE, cáp điện tàu thủy các loại

110

Cáp ngầm

8544

 

 

Đến 220 kV, lõi đồng, cách điện bằng nhựa XLPE, vỏ nhôm lượn sóng và lớp vỏ ngoài bọc nhựa PVC (hoặc HDPE), có ống quang đo nhiệt độ bên trong cáp.

111

Cáp hạ thế, trung thế, cao thế bọc cách điện plastic và EPR

8544

 

 

Có tiết diện lớn nhất cho 1 pha đến 2000 mm2 (Phần lõi), điện áp từ 0,6 kV – 170 kV

112

Sứ biến áp

8546

20

10

Điện áp định mức: 36KV. Dòng điện định mức: 250A, chiều dài đường dò: 1650 mm, trọng lượng 15kg

113

Nhà lắp ghép

9406

 

 

Bao gồm nhà kính trồng hoa, trồng rau thông thường

 

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ, LINH KIỆN, PHỤ TÙNG THAY THẾ TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-BKHĐT ngày 30/3/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Số TT

Tên mặt hàng

Mã số theo biểu thuế nhập khẩu

Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật

Nhóm

Phân nhóm

1

Tỏi đen Nacen

703

20

90

Quy cách đóng gói: tỏi đen nhiều nhánh đóng gói dạng túi zip 500g và dạng túi zip 200g. Tỏi đen cô đơn đóng gói dạng túi zip 200g. Đặc tính kỹ thuật: tỏi lên men, sấy khô. Tiêu chuẩn: giấy chứng nhận ATTP số: 95/2014/CCBVTV-HCM; GPKD: 796/QĐ-BKHCNMT; TCCS: 07/2014/ƯDCN-HCM

2

Nấm linh chi Nacen

712

39

90

– Nấm nguyên tai đóng gói dạng: túi hút chân không 500g, hộp cao cấp 300g, hộp giấy 200g, hộp giấy 100g.

– Nấm thái lát đóng gói dạng: túi hút chân không 500g, túi hút chân không 300g, hộp giấy 100g. Đặc tính kỹ thuật: nấm dạng khô, thái lát hoặc còn nguyên tai. Tiêu chuẩn: giấy chứng nhận ATTP số: 95/2014/CCBVTV-HCM; GPKD: 796/QĐ-BKHCNMT; TCCS: 07/2014/ƯDCN- HCM

3

Cà phê đã trích caffeine

901

12

 

Độ ẩm từ 10,4 – 12,5%

4

Tinh bột nghệ Nacen

901

30

00

Quy cách đóng gói: dạng túi zip 500g và dạng hũ thủy tinh 300g. Đặc tính kỹ thuật: dạng bột mịn màu vàng chanh. Tiêu chuẩn: giấy chứng nhận ATTP số: 95/2014/CCBVTV-HCM; GPKD: 796/QĐ-BKHCNMT; TCCS: 07/2014/ƯDCN- HCM

5

Cà phê Robusta

901

90

10

Cà phê quả khô

6

Tinh bột

1108

 

 

Gồm các mã HS 11081100, 11081200, 11081400

7

Dầu cá tinh luyện

1504

20

90

 

8

Dầu đậu tương thô

1507

10

00

 

9

Dầu đậu tượng đã tinh chế

1507

90

90

 

10

Dầu lạc thô

1508

10

00

 

11

Dầu lạc đã tinh chế

1508

90

90

 

12

Dầu cọ

1511

90

 

Gồm các mã HS: 15119091, 15119092, 15119099, 15119019, 15119011

13

Dầu hạt hướng dương đã tinh chế

1512

19

90

 

14

Dầu dừa

1513

 

 

Gồm các mã HS: 15131100, 15131910, 15131920

15

Dầu hạt cải

1514

 

 

Gồm các mã HS: 15141920, 15149991

16

Dầu cám gạo thô

1515

90

91

 

17

Dầu cám gạo trung hòa

1515

90

99

 

18

Dầu hạt vừng

1515

 

 

Gồm các mã HS: 15155090, 15155010

19

Đường mía, đường củ cải, đường sucroza

1701

 

 

Tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn

20

Glucoza

1702

30

10

 

21

Bột hương tôm

2103

90

40

 

22

Giấm

2209

00

00

 

23

Thức ăn gia súc

2301

20

 

Bột cá

24

Thức ăn chăn nuôi

2309

90

 

 

25

Cọng thuốc lá

2401

30

10

Cọng lớn, cọng nhỏ (đường kính>1,5mm, độ ẩm 9-10%)

26

Muối ăn (natri clorua)

2501

00

10

 

27

Muối iod

2501

00

90

 

28

Muối tinh chế và muối công nghiệp (NaCl)

2501

 

 

 

29

Tinh quặng pyrit

2502

00

00

FeS2(≥33% S)

30

Bột than chì

2504

10

00

 

31

Cát tiêu chuẩn

2505

10

00

Dùng để kiểm tra chất lượng xi măng

32

Thạch anh

2506

10

00

Dạng bột màu trắng

33

Chất cách âm, cách nhiệt từ Bazan

2508

40

90

Dạng tấm

34

Quặng apatít các loại

2510

10

10

Ca5F(PO4)3 có tổng P2O5≥24%

35

Diatomite

2512

00

00

Dạng bột

36

Bột đá cẩm thạch

2517

41

00

 

37

Dolomite

2518

 

 

 

38

Quặng serpentin

2519

10

00

MgO.SiO2.2H2O

39

Mica

2525

20

00

Dạng vẩy mầu trắng trong, kích cỡ từ 16 mesh đến 100 mesh

40

Felspat

2529

10

00

Dạng bột, hạt màu trắng hoặc vàng sáng

41

Quặng, tinh quặng fluorite

2529

 

 

CaF2>75%

42

Quặng sắt chưa nung kết

2601

11

00

 

43

Quặng sắt, tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung kết

2601

12

00

Quặng vê viên

44

Quặng mangan

2602

00

00

 

45

Tinh quặng đồng

2603

00

00

18-20% Cu

46

Tinh quặng chì sunfua

2607

00

00

55% Pb

47

Quặng kẽm

2608

00

00

 

48

Tinh quặng crômit

2610

00

00

46% Cr2O3

49

Tinh quặng vonframit

2611

00

00

65% WO3

50

Tinh quặng ilmenite

2614

00

10

TiO2: 52-54%

51

Tinh quặng rutile

2614

00

10

TiO2: 90%

52

Tinh quặng zircon

2615

10

00

ZrO2: 62-65%

53

Than mỡ

2701

12

10

 

54

Than cốc luyện kim

2704

00

10

 

55

Dầu thô

2709

00

10

 

56

Condensate

2709

00

20

 

57

Dầu công nghiệp

2710

12

 

ISO(150EP, 32TL, 37TL, 46TL, 68TL, 100TL)

58

Xăng Jet A1

2710

12

 

 

59

Xăng Mogas 92

2710

12

 

 

60

Mỡ bôi trơn

2710

19

44

Mỡ lithium (L2, L3, L4), mỡ Cana 1-13, mỡ MC 70

61

Dầu thủy lực

2710

19

50

VIT32, VIT45, VIT 68, VIT100, VIT220

62

Dầu DO

2710

19

71

 

63

Dầu FO

2710

19

79

 

64

Propylen

2711

14

 

 

65

Khí thiên nhiên

2711

21

 

 

66

Khí khô

2711

29

00

 

67

Clo lỏng

2801

10

00

Cl2≥ 99.5%

68

Muội cacbon

2803

00

40

Hàm lượng C ≥ 98%

69

Hydrogen

2804

10

00

Độ tinh khiết >99.999%

70

Nitrogen

2804

30

00

Độ tinh khiết >99.999%

71

Nitơ nạp chai

2804

30

00

Khí Nitơ > 99,95% Nitơ lỏng > 99,95%

72

Oxygen

2804

40

00

Độ tinh khiết >99.6%

73

Phốt pho vàng

2804

70

00

P4=99,9%; tạp chất 0,1%

74

Neodym – Praseodym (Pr-Nd)

2805

30

00

 

75

Dysprosium Ferrious Alloy (Dy-Fe)

2805

30

00

 

76

Axit sulphuric

2808

00

00

H2SO4 98%

77

Axit phosphoric

2809

39

10

H3PO4 từ 25% đến 52%

78

Carbon dioxit (lỏng, rắn)

2811

21

00

Độ thuần > 99,6%

79

Khí CO2 – Cacbon dioxit

2811

21

00

– Hàm lượng CO2 khô: 96,6% min

– Tạp chất (CH4, CO, N2, H2, Ar…): 3,4% max

80

Amoniac lỏng (NH3)

2814

20

00

– Hàm lượng NH3: 99,8% min

– Hàm lượng nước: 0,2% max

– Hàm lượng dầu: 5 ppm max

81

Xút NaOH

2815

11

00

 

82

Sodium hydroxide

2815

12

00

 

83

Bột ôxyt kẽm

2817

00

10

60% Zn, 80-90% ZnO

84

Oxit nhôm (Aluminium oxide)

2818

20

00

AI2O3

85

Hydroxit nhôm

2818

30

00

Al(OH)3 (≥ 63% Al2O3)

86

Dioxit mangan

2820

10

00

MnO2≥ 68%

87

Peroxit kim loại khác

2825

90

00

Lithium sắt phốt phát sử dụng làm điện cực cho pin Lithium (LiFePO4)

88

Canxi clorua (CaCl2)

2827

20

10

Dạng bột màu trắng

89

Natriclorua

2827

39

90

 

90

Nhôm sunphat

2833

22

10

Al2(SO4)3.18 H2O (≥ 15% Al2O3)

Al2(SO4)3.14 H2O (≥17% Al2O3)

91

Phèn nhôm kép Kali

2833

30

00

 

92

Dicalcium phosphate (DCP)

2835

25

00

Độ ẩm max: 5%. Photspho (P) min 17%. Canxi (Ca) min 21%. Flouride (F) max 0,18%. Arsenic (As) max 0,003%. Heavy metal max 0,003%

93

Lân trắng

2835

25

00

P2O5>=20%

94

Dinatri cacbonat

2836

20

00

 

95

Canxi cacbonat (CaCO3)

2836

50

00

Dạng bột hoặc hạt màu trắng

96

Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic

2836

50

90

Sử dụng trong chế biến cao su, gia công nhựa PVC, mực in, sơn, sành sứ,… có hàm lượng axit béo phủ bề mặt từ 2,8÷3,2%; sản phẩm với hàm lượng chất phủ bề mặt titanat hữu cơ 1% ứng dụng trong sản xuất tấm giả da PVC, dây cáp,… có tác dụng làm giảm độ nhớt quá trình trộn, giúp cho sự hình thành nhanh của sản phẩm

97

Magie cacbonat

2836

99

00

 

98

Sodium silicates/Natri silicat (Na2SiO3)

2839

19

10

Là một dạng thủy tinh lỏng, dùng để sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa

99

Silicat flour

2839

90

00

Dạng bột màu vàng sáng

100

Zeolite 4A

2842

10

00

Na12[(AlO2)12.(SiO2)12].27H2O

Dùng làm nguyên liệu sản xuất bột giặt, thay thế cho STPP (Sodium tripoly phosphate)

101

Ôxy già

2847

 

 

Nồng độ ion axit (tính theo axit sunfuric) ≤ 0,04%. Nồng độ chất không bốc hơi ≤ 0,08%. Độ ổn định ≥ 97%. Nồng độ tổngCO2 (tính theo C)≤ 0,025%. Nồng độ muối của Axit Nitơric (tính theo NO3) ≤ 0,02%.

102

Chất hoạt động bề mặt

2902

90

90

Dùng để sản xuất chất tẩy rửa (LAS)

103

D-Gluciol (Sorbitol)

2905

44

00

Phụ gia thực phẩm – Mã 420ii. Sorbitol dạng si rô 70%. Đặc tính: chất lỏng, không màu, không mùi, vị ngọt, tan trong nước, glyxerol và propan 1,2- diol. Quy cách: phuy 200 lít, tank 1.000 lít, flexibag: 20.000 lít. Dùng cho thực phẩm. Hàm lượng D-Sorbitol ≥ 90%.

104

Formalin

2912

11

10

Formaldehyde: 37 ± 0,5 %; Methanol: 0,4% max; Axit formic: 0,03% max

105

Bột ngọt

2922

42

20

 

106

Hoạt chất sản xuất thuốc kháng sinh

2941

10

 

Amoxilin, Ampicilin

107

Hoạt chất artemisin

2942

00

00

 

108

Màng sinh học Vinachitin

3001

90

00

 

109

Xương xốp carbon

3001

90

00

 

110

Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng bằng dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y

3005

 

 

Gồm các mã HS: 30051010, 30059010, 30059020, 30059090

111

Chỉ phẫu thuật các loại, các cỡ

3006

10

90

 

112

Hỗn hợp bột màu

3206

49

90

 

113

Men frit (phối liệu men kính)

3207

20

10

Phối liệu men kính có thành Phần chính SiO2, Na2O, B2O3, CaO, AI2O3… dạng mảnh

114

Nhựa PU dùng cho mực in lụa

3208

90

90

Dùng cho in da giày

115

Dung môi kèm theo son

3209

90

00

Dạng bột màu vàng sáng

116

Chất phủ hắc in polyurethane

3210

00

50

 

117

Màu các loại

3212

90

 

 

118

Mực in Flexo

3215

11

90

In trên bao bì carton

119

Mực in Gravure

3215

11

90

In trên màng PP, PE, OPP

120

Mực in

3215

 

 

Loại thông dụng

121

Dầu hương tôm

3302

10

10

 

122

Nước tẩy vết bẩn

3402

20

19

 

123

Collagen

3504

00

00

Trích ly từ da cá da trơn

124

Keo PU

3506

91

00

 

125

Keo dán công nghiệp

3506

 

 

 

126

Keo dán gạch và đá tự nhiên tấm lớn

3506

 

 

Keo dán gạch tấm lớn có kích thước ≥800x800mm

127

Thuốc nổ đã Điều chế

3602

00

00

QĐ số 03/2006/QĐ-BCN của Bộ Công nghiệp

128

Ngòi nổ, kíp nổ, dây nổ

3603

 

 

QĐ số 03/2006/QĐ-BCN của Bộ Công nghiệp

129

Bản kẽm sử dụng trong ngành in

3701

30

00

 

130

Dung dịch hiện bản

3707

90

00

Gồm các loại: GSP85 (74,380 lit/800,000 lít); GSP100 (170,500 lít/800,000 lít); GSP500 (18,900 lít/ 200,000 lít); GSP800 (1,6419 lít/ 100,000 lít); GUM (3,080 lít/100,000 lít).

131

Quặng graphit

3801

10

00

Thành Phần chủ yếu là Cacbon

132

Tấm tản nhiệt bằng than chì

3801

 

 

 

133

Corrosion Inhibitor – Chất ức chế ăn mòn

3811

90

10

Chất lỏng màu hổ phách; pH = 6,05; điểm mốc cháy đóng nắp (flash point closed cup): 12,78°C (55°F); dễ cháy, mật độ hơi (highly flammable, vapor density) > 1; mật độ tương đối (relative density): 0,822 (23,89°C); tỷ trọng (density): 6,8909; điểm hòa tan, tan chảy (soluble, pour point): -40°C (-40°F)

134

Biocide – Chất diệt khuẩn / Thuốc khử trùng

3811

90

90

Thành Phần hoạt chất chính là Tetrakishydroxmethyl Phosphonium Sulphate. Chất lỏng, không màu hoặc vàng, vị cay; pH = 3,1÷4,5; điểm tan chảy (melting point) <0°C (<32°F); điểm mốc cháy đóng nắp (flash point closed cup) > 95°C (> 203°F); mật độ tương đối (relative density) 1,058 to 1072 (16°C); độ nhớt động học – viscosity kinematic (40°C) <10cSt.

135

Demulsifier – Chất phá nhũ tương

3811

90

90

Chất lỏng, màu nâu; điểm tan chảy (melting point) <-35°C (<-31°F); điểm mốc cháy đóng nắp (flash point closed cup): >55°C (>131°F); mật độ tương đối (relative density): 0,915 đến 0,985 (16°C); độ nhớt động học – viscocity kinematic (40°C): 20cSt.

136

Deoiler – Chất hỗ trợ tách dầu trong nước

3811

90

90

Chất lỏng màu hổ phách, mùi amine; pH = 3,2 đến 4,2; điểm mốc cháy đóng nắp (flash point closed cup): 21,1°C (70°F); dễ cháy, mật độ hơi (highly flammable, vapor density) > 1; mật độ tương đối (relative density): 1,18 (15,6°C); tỷ trọng (density) 9,83 (lbs/gal); điểm hòa tan, tan chảy (soluble, pour point): -28,9°C (-20°F)

137

Chất hạ nhiệt độ đông đặc (Pour point depressants)

3811

90

90

Chất lỏng, màu nâu, mùi thơm; điểm tan chảy (melting point) < – 7°C (<19,4°F); điểm mốc cháy đóng nắp (flash point closed cup) > 24°C (> 75,2°F); mật độ tương đối (relative density): 0,85 đến 0,92 (16°C); độ nhớt động học – viscocity kinematic (40°C) <10cSt.

138

Hợp chất làm mềm dẻo cao su hay plastic

3812

20

00

Chất hóa dẻo DOP

139

Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44

3824

60

0

Phụ gia thực phẩm – Mã 420ii. Sorbitol dạng si rô 70%. Đặc tính: chất lỏng, không màu, không mùi, vị ngọt, tan trong nước, glyxerol và propan 1,2- diol. Quy cách: phuy 200 lít, tank 1.000 lít, flexibag: 20.000 lít. Dùng cho mỹ phẩm và các ứng dụng khác. Hàm lượng D-Sorbitol <90%.

140

Khí tiệt trùng

3824

81

00

EO + CO2

141

Hạt phụ gia nhựa Taical

3824

99

99

 

142

Hạt nhựa LLDPE

3901

10

92

 

143

Hạt nhựa HDPE

3901

20

00

 

144

Hạt nhựa tổng hợp

3901

90

90

 

145

Hạt nhựa PP

3902

10

30

Polypropylene

146

Hạt nhựa EPS

3903

11

10

 

147

Hạt nhựa GPPS

3903

11

10

 

148

Hạt nhựa PS

3903

19

21

 

149

Hạt nhựa HIPS

3903

19

21

 

150

Hạt nhựa ABS

3903

30

60

 

151

Hạt nhựa PVC

3904

10

91

 

152

Hạt nhựa PMMA

3906

10

90

 

153

Hạt nhựa POM

3907

10

00

 

154

Hạt nhựa PPE

3907

20

90

 

155

Hạt nhựa PC

3907

40

00

 

156

Hạt nhựa PET

3907

60

20

 

157

Hạt nhựa COP

3907

99

90

 

158

Hạt nhựa PBT

3907

99

90

 

159

Hạt nhựa GVX

3908

90

00

 

160

Ure Formaldehyde Concentrate 85% (UFC85)

3909

10

90

Hàm lượng Formaldehyde: 60 ± 0,5%; hàm lượng Urea: 25 ± 0,5%; hàm lượng Methanol: 0,5 % max; hàm lượng Axit formic: 0,04 % max.

161

Nhựa tổng hợp PU

3909

50

00

 

162

Polime Silic hữu cơ (Silicon)

3910

 

 

 

163

Chất ma sát các loại

3911

90

00

 

164

Ống nước nhựa HDPE

3917

21

00

Loại ống Ø20-110mm. Có hệ số truyền nhiệt thấp, chịu được ánh sáng mặt trời không bị ion hóa dưới tia cực tím, chịu được nhiệt độ thấp -40 độ C

165

Ống nước nhựa PPR

3917

22

00

Loại ống Ø20-90mm chịu nhiệt độ và áp suất cao, độ bền cao, chịu uốn tốt, không gây tiếng ồn và rung khi dòng nước chảy qua

166

Ống PVC

3917

23

00

Ø20 – Ø200 mm

167

Ống bằng nhựa cho xe máy

3917

29

0

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ: các đoạn nối, khủy, vành đệm), bằn nhựa plastic

168

Ống bọc chống ăn mòn

3917

39

00

Bọc PE/PP hoặc FBE

169

Ống nhựa nhôm nhiều lớp

3917

39

00

Đường kính trong đến Ø35 mm

170

Nhãn hàng hóa

3919

90

90

 

171

Màng PVC; PE

3919

 

 

 

172

Miếng ấn

3919

 

 

 

173

Màng nhựa

3920

43

00

Dày 0,05-0,4 mm

174

Đệm lót nhựa

3920

 

 

 

175

Tấm ốp xốp nhựa bằng PVC

3921

12

00

 

176

Panel Polyuretan

3921

13

90

Dày 50 – 200 mm

177

Miếng đệm bằng nhựa xốp

3921

 

 

 

178

Bồn tắm bằng nhựa

3922

10

10

 

179

Nắp và bệ ngồi bằng nhựa

3922

20

00

 

180

Bao bì PE

3923

21

99

Loại bao: vải cuộn, bao bì dệt PP, thổi túi PE, bao bì in tối đa 9 màu và 2 mặt, bao lồng HDPE, tráng phủ 02 mặt trên bao bì PP

181

Bao nhựa các loại

3923

21

99

 

182

Bao bì PP

3923

29

90

Loại bao: bao bì một lớp, trong tráng màng được dệt sợi bằng màng PP, màu sắc: màu trắng sáng đối với loại bao 25kg, màu trắng đục đối với loại bao 40kg và 50kg

183

Phôi và chai PET các loại

3923

30

90

 

184

Nút chặn đuôi kim luồn

3923

50

00

Nút chặn đuôi kim luồn có hoặc không có cổng tiêm thuốc, kết nối Luer tiêu chuẩn. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016, sử dụng trong y tế

185

Miếng bảo vệ màn hình tinh thể lỏng bằng ni lông

3923

 

 

 

186

Khay nhựa và bao bì

3926

90

59

Nhựa dùng cho sản phẩm điện tử, công nghiệp

187

Gá đỡ bằng nhựa

3926

90

99

CNW1190-B-VVN; CNV8342-E-VVN

188

Bánh răng bằng nhựa

3926

90

99

CNV7335-D-VVN; CNW2041-B-VVN; CNW2287-A-VVN; CNW1179-C-VVN; CNW1183-B-VVN; CNW1187-B-VVN; CNW1180-B-VVN; CNW1181-C-VVN; CNW1185-C-VVN; CNW1186-C-VVN; CNW1189-B-VVN, 43-H31XA; 43-J05XA; 43-H36XA; 43-G09XA

189

Chụp khuyếch đại ánh sáng bằng nhựa

3926

90

99

 

190

Bánh răng kéo giấy trung gian N5 QC1- 6012-000000

3926

90

99

 

191

Bánh răng phụ bằng nhựa

3926

90

99

 

192

Bánh răng trục cuộn giấy bằng nhựa QC2- 8229-000

3926

90

99

 

193

Bánh răng trục cuốn giấy QC2-8231-000

3926

90

99

 

194

Bánh răng vít QC3-1062-000

3926

90

99

 

195

Bánh răng của trục cuốn giấy

3926

90

99

QC3-5936-000; QC3-5940-000

196

Bánh răng trung gian

3926

90

99

QC3-594 L-000; H RU6-0677-000; MU 1-03 87-000

197

Bánh răng đệm bằng nhựa

3926

90

99

QC4- 6383-000; QC4-6384-000

198

Bánh răng Điều khiển bằng nhựa QC4-63 85-000

3926

90

99

 

199

Bánh răng cho máy in bằng nhựa

3926

90

99

QC4-7112-000; QC4-7113-000

200

Bánh răng trục cấp giấy

3926

90

99

 

201

Bánh răng trung gian trục cuộn giấy QC5- 1026-000

3926

90

99

 

202

Con lăn

3926

90

99

 

203

Bánh răng trung gian cung cấp giấy OP RU6-0678-000

3926

90

99

 

204

Bánh răng chuyển động cho trống bằng nhựa

3926

90

99

 

205

Bánh răng trống bằng nhựa

3926

90

99

 

206

Bánh răng DW bằng nhựa

3926

90

99

 

207

Cạnh Puli giảm tốc thứ nhất (RC2-1046)

3926

90

99

 

208

Bánh răng trộn mực (bằng nhựa)

3926

90

99

 

209

Dẫn hướng xích cam

3926

90

99

Sản phẩm bằng plastic, dẫn hướng đoạn giữa xích cam làm cho xích cam hoạt động êm ái và chuẩn xác

210

Nắp bình xăng

3926

90

99

 

211

Chốt chăn lò xo bằng nhựa

3926

90

99

Sử dụng nhựa NK, dài 13,21mm 136213-1180

212

Trục lăn bằng nhựa

3926

90

99

 

213

Miếng đệm LCD

3926

 

 

 

214

Cao su SVR-3L

4001

29

99

SVR-3L. Kích thước: 670mmx330mm. TCVN 3769-2004

215

Cao su SVR-10

4001

29

99

SVR-10. Kích thước: 670mmx330mm. TCVN 3769-2004

216

Cao su thiên nhiên

4001

 

 

Gồm các phân nhóm mã HS: 400110, 400121, 40022, 400129

217

Miếng đệm Poron

4002

 

 

 

218

Chỉ thun, sợi thun có bọc vật liệu

4007

00

00

 

219

Miếng đệm loa bằng mút xốp có keo dính (chất liệu cao su)

4008

 

 

 

220

Ống hút cát

4009

31

99

 

221

Ống cao su chịu áp lực

4009

 

 

Gồm các mã HS: 40091290, 40092190, 40092290, 40093191, 40093199, 40093290, 40094100, 40094290

222

Băng tải cao su

4010

19

00

 

223

Dây curoa

4010

19

00

 

224

Băng chuyền, băng tải

4010

 

 

Gồm các mã HS: 40101200, 40101900, 40103100, 40103200, 40103300, 40103400, 40103500, 40103600, 40103900

225

Lốp xe máy

4011

40

00

 

226

Lốp xe đạp

4011

50

00

 

227

Lốp xe nông nghiệp

4011

61

10

Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp thuộc nhóm 8701 hoặc dùng cho máy nông nghiệp hoặc lăm nghiệp thuộc nhóm 8429 hoặc 8430.

228

Lốp xe công nghiệp

4011

62

10

Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 8429 hoặc 8430, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác.

229

Lốp bánh đặc

4011

69

00

 

230

Săm xe đạp

4013

20

00

TC 03-2002/CA

231

Săm xe máy

4013

90

20

TCVN 5721-1, JIS6367, DOT, SNI

232

Săm xe công nghiệp

4013

90

99

 

233

Đồ dùng bảo hộ lao động (Quần, áo, giầy, ủng, mũ, yếm, găng tay)

4015

 

 

Loại thông dụng

234

Găng y tế

4015

 

 

Gồm các mã HS 40151100, 40151900

235

Miếng đệm cho các sản phẩm may mặc

4016

10

10

 

236

Tấm, miếng ghép để trải nền và ốp tường

4016

10

20

 

237

Tấm đệm trải sàn

4016

91

10

 

238

Đầu bịt cách điện cho các chân tụ điện

4016

93

10

 

239

Miếng đệm và vành khung tròn

4016

93

20

 

240

Vòng đệm cao su

4016

93

90

Sản phẩm gia công gioăng đệm cao su kỹ thuật có độ chính xác cao (dung sai quản lý lên tới 0,01mm), dùng cho bình gas và xe máy

241

Các sản phẩm cao su có thể bơm phồng

4016

95

00

 

242

Các sản phẩm khác bằng cao su

4016

99

14

 

243

Vòng dây cao su lưu hóa cho xe máy

4016

99

14

Vòng đệm, gioăng, phớt bằng cao su lưu hóa dùng cho các bộ phận của xe thuộc nhóm 8702, 8703, 8704, 8705. Có tác dụng giữ chặt, bịt kín để tránh rò rỉ, bụi.

244

Giảm chấn bằng cao su lưu hóa cho xe máy

4016

99

14

Giảm chấn được dùng trong máy móc, thiết bị xe thuộc nhóm 8702, 8703, 8704, 8705. Để giảm rung trong quá trình di chuyển, hoạt động, kéo dài tuổi thọ.

245

Đai bằng cao su lưu hóa cho xe máy

4016

99

14

Đai cao su dùng để giữ bình ắc quy cho xe thuộc nhóm nhóm 8702, 8703, 8704, 8705. Giúp ắc quy được định vị, tăng độ bền đầu cực acquy

246

Nắp đậy bằng cao su lưu hóa cho xe máy

4016

99

14

 

247

Ống nối bằng cao su lưu hóa

4016

99

14

 

248

Ống bọc dây phanh

4016

99

14

Bằng cao su đã lưu hóa

249

Thảm để chân cao su

4016

99

14

Thảm để chân dùng cho xe thuộc nhóm 8709, 8713, 8715 hoặc 8716

250

Các sản phẩm cao su phụ kiện cho ngành công nghiệp ô tô, xe máy

4016

99

14

 

251

Puly cao su

4016

99

51

 

252

Tấm cao su

4016

99

99

 

253

Thảm cách điện

4016

99

99

Điện áp 10-22-35kV. Kích thước 1×0,64×0,008m

254

Thảm cao su thể dục thể thao

4016

99

99

Kích thước 1 x 0,008 m trải sân cầu lông

255

Ủng cách điện, găng tay cách điện

4016

99

99

Điện áp 10-22-35kV

256

Chân đế cao su

4016

99

99

Cao su đã lưu hóa, không xốp, dùng cho máy ảnh

257

Nắp đậy cao su

4016

99

99

Cao su đã lưu hóa, không xốp, dùng cho máy ảnh

258

Tấm đệm cao su

4016

 

 

 

259

Da bò đã thuộc

4104

 

 

 

260

Dăm gỗ

4401

21

00

 

261

Dăm gỗ không thuộc loại tùng bách

4401

22

00

 

262

Viên gỗ (viên nén năng lượng)

4401

31

00

Loại nhiên liệu được làm bằng sinh khối (mùn cưa, dăm bào,…), được nén lại thành viên dưới áp lực và vận tốc cao, cho ra viên gỗ khi đốt cung cấp nhiệt lượng cao (4.300 – 4.700 kcal/kg)

263

Than gáo dừa (than thiêu kết)

4402

90

10

Nhiều kích cỡ

264

Gỗ dùng kê lót giàn khoan

4407

99

 

 

265

Ván lạng mỏng

4408

90

00

 

266

Gỗ cốp-pha, quy cách

4409

29

00

 

267

Ván tre ép tấm

4418

40

00

Làm cốp pha xây dựng

268

Thanh gỗ nhỏ để làm diêm

4421

90

20

 

269

Giấy in báo dạng cuộn hoặc tờ

4801

00

10

Định lượng từ 42-55 g/m2

270

Giấy, bìa, giấy không tráng dùng để in, viết, photocopy, làm thẻ, băng đục lỗ, làm đế nến để sản xuất giấy kỹ thuật

4802

 

 

Định lượng từ 40-120 g/m2.

271

Giấy bao xi măng

4804

21

10

Định lượng 68-75 g/cm2

272

Giấy bao gói không tráng có độ bền thấp chưa tẩy trắng

4804

31

90

Để bao gói hàng và sản xuất hộp đựng hàng loại nhỏ

273

Giấy và bìa không tráng dạng cuộn hoặc tờ: loại sóng, thường, Duplex 2 mặt, Duplex 1 mặt trắng 1 mặt xám

4807

00

00

 

274

Giấy ghi siêu âm

4810

13

11

 

275

Băng dính hai mặt bằng giấy

4811

 

 

 

276

Giấy nền đã in cuốn đầu lọc thuốc lá

4813

 

 

Định lượng 28-30 g/cm2

277

Tút đựng thuốc lá 200 điếu /20 điếu mỗi bao, bao mềm các loại

4819

10

00

366 x 287 mm và 376 x 287mm (giấy hoặc bìa làm bao bì).

278

Nhãn vỏ bao thuốc lá loại 20 điếu, bao cứng các loại

4819

10

90

233,5 x 99,5 mm

279

Tem ghi số điện thoại

4821

 

 

 

280

Ống giấy

4822

90

90

Rộng 400mm, dài 1,85m

281

Đầu lọc thuốc lá

4823

90

99

 

282

Tấm bìa lót

4823

 

 

 

283

Tấm bảng Điều khiển (dùng trong máy in)

4911

 

 

 

284

Vải áo kimono

5007

20

90

Thêu theo mẫu

285

Gòn, tấm trần gòn, gòn kim

5201

00

00

 

286

Sợi cotton các chi số từ 20 ~ 24

5205

12

00

100% cotton đơn (dệt thoi/ dệt kim)

287

Sợi Ne 28 Cocd

5205

12

00

Sợi 100% cotton chải thô Ne 28/1

288

Sợi cotton các chi số từ 30 ~ 32

5205

13

00

100% cotton đơn (dệt thoi/ dệt kim)

289

Sợi Ne 30 Cocd

5205

13

00

Sợi 100% cotton chải thô Ne 30/1

290

Sợi dệt Ne 30/1 => Ne 40/1

5205

14

00

Sợi đơn có chuốt sáp dùng cho dệt kim hoặc không có chuốt sáp dùng cho dệt thoi, làm từ 100% bông tự nhiên chải thô/chải kỹ, không tạp chất, không xơ ngoại lai

291

Sợi cotton xe các chi số từ 20 ~ 24

5205

32

00

100% cotton sợi xe đôi

292

Sợi cotton xe các chi số từ 30 ~ 32

5205

33

00

100% cotton sợi xe đôi

293

Sợi cotton (đơn chải thô)

5205

12; 13; 14

00

Sợi 100% cotton, sợi đơn chải thô

294

Sợi 100% cotton chải thô chisố 20-50 cho dệt thoi

5205

12-14

00

CD Ne20-Ne50 WEAVING

295

Sợi 100% cotton chải thô chi số 20-50 cho dệt kim

5205

12-14

00

CD Ne20-Ne50 KNITTING

296

Sợi cotton (đơn chải kỹ)

5205

22; 23; 24

00

Sợi 100% cotton, sợi đơn chải kỹ

297

Sợi 100% cotton chải kỹ chi số 20-50 cho dệt thoi

5205

22-24

00

CM Ne20-Ne50 WEAVING

298

Sợi 100% cotton chải kỹ chi số 20-50 cho dệt kim

5205

22-24

00

CM Ne20-Ne50 KNITTING

299

Sợi cotton (xe chải thô)

5205

32; 33; 34

00

Sợi 100% cotton, sợi xe chải thô

300

Sợi xe 100% cotton (chải thô) chi số 20-50 cho dệt thoi

5205

32-34

00

CD Ne 20/2-Ne50/2 WEAVING

301

Sợi cotton (xe chải kỹ)

5205

42; 43; 44

00

Sợi 100% cotton, sợi xe chải kỹ

302

Sợi bông (trừ chỉ khâu)

5205

 

 

Gồm các mã HS: 52053300, 52052200, 52054200, 52052300, 52054300, 52051200, 52051400, 52053200, 52051300, 52051100, 52052300, 52052400

303

Sợi CVCD các chi số 20 ~24

5206

12

00

60% cotton, 40%PE (dệt thoi/ dệt kim)

304

Ne 20 Tcd (87/13)

5206

12

00

Sợi 87% PE, 13% cootton chải thô Ne 20/1

305

Sợi CVCD các chi số 20-24

5206

12

00

60% cotton, 40% PE (dệt thoi/ dệt kim)

306

Sợi CVCD các chi số 30~32

5206

13

00

60% cotton, 40%PE (dệt thoi/ dệt kim)

307

Ne 30 CVCd (52/48) W

5206

13

00

Sợi 48% PE, 52% cotton chải thô Ne 30/1

308

Ne 30 CVCd (60/40) W

5206

13

00

Sợi 40% PE, 60% cotton chải thô Ne 30/1

309

Sợi CVCM (60/40) các chi số 20 -24

5206

22

00

60% cotton, 40% PE chải kỹ (dệt thoi/ dệt kim)

310

Ne 26 CVCm (60/40) w

5206

22

00

Sợi 40% PE, 60% cotton chải kỹ Ne 26/1

311

Sợi CVCM (60/40) các chi số 20-24

5206

22

00

60% cotton, 40% PE chải kỹ (dệt thoi/dệt kim)

312

Sợi CVCM (60/40) các chi số 30 ~40

5206

23

00

60% cotton, 40% PE chải kỹ (dệt thoi/ dệt kim)

313

Ne 30 CVCm (52/48) W

5206

23

00

Sợi 48% PE, 52% cotton chải kỹ Ne 30/1

314

Ne 40 CVCm (60/40) W

5206

23

00

Sợi 40% PE, 60% cotton chải kỹ Ne 30/1

315

Sợi pha CVC (đơn chải thô)

5206

12; 13, 14

00

Sợi pha CVC 52% cotton, 48% polyester, sợi đơn chải thô

316

Sợi pha CVC (đơn chải kỹ)

5206

22; 23; 24

00

Sợi pha CVC 60% cotton, 40% polyester, sợi đơn chải kỹ

317

Sợi pha CVC (xe chải thô)

5206

32; 33; 34

00

Sợi pha CVC 70% cotton, 30% polyester, sợi xe chải thô

318

Sợi pha CVC (xe chải kỹ)

5206

42; 43; 44

00

Sợi xe chải kỹ

319

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m2

5208

 

 

Gồm các mã HS: 52081100, 52081200, 52081300, 52081900

320

Vải Jean các loại

5209

22

00

Vải dệt bằng nguyên liệu 100% cotton, cotton polyester, cotton polyester pandex… trọng lượng từ 7 đến 15OZ, khổ vải 55′ đến 63′, chi số sợi 6 đến 16Ne

321

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2

5209

 

 

Gồm các mã HS; 52091100, 52091200

322

Kate 65/35, 83/17

5210

11

00

Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m2.

323

Vải dệt thoi khác từ bông

5212

 

 

Bao gồm mã HS: 52121300, 52122300, 52129000

324

Mụn dừa

5305

 

 

Đóng bao bì theo yêu cầu của khách hàng

325

Chỉ xơ dừa

5308

10

00

Chỉ rối, chỉ suôn

326

Sợi monofilament tổng hợp

5404

 

 

Gồm các mã HS: 54041900, 54041200

Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.

327

Vải dệt polymer

5407

72

00

 

328

Vải 100% visco

5408

10

00

 

329

Sợi polyester filament

5502

33

00

 

330

Xơ polyester PSF

5503

20

00

 

331

Sợi pha giữa cotton chải kỹ và polyester chỉ số 20-50

5506

22-24

00

CVCM Ne20-Ne50 (65% Cotton/35% Polyester), (60% Cotton/40% Polyester), (83% Cotton/17% Polyester), (52% Cotton/48% Polyester)

332

Chỉ khâu làm từ xơ staple tổng hợp

5508

 

 

 

333

Sợi polyester

5509

21

00

Sợi 100% Polyester

334

Sợi pha TR

5509

51

00

– Sợi pha TR 65% Polyester, 35% Viscose

– Sợi pha TR 50% Polyester, 50% Viscose

335

Sợi pha giữa polyester và cotton chải thô chi số 20-50

5509

53

00

TCD Ne20-Ne50 (65% Polyester/35% Cotton), (60% Polyester/40% Cotton), (83% Polyester/17% Cotton), (52% Polyester/48% Cotton)

336

Sợi pha giữa polyester và cotton chải kỹ chỉ số 20-50

5509

53

00

TCM Ne20-Ne50 (65% Polyester/35% Cotton), (60% Polyester/40% Cotton), (83% Polyester/17% Cotton), (52% Polyester/48% Cotton)

337

Sợi pha TC

5509

53

00

– Sợi pha TC 65% Polyester, 35% Cotton

– Sợi pha TC 60% Polyester, 40% Cotton

– Sợi pha TC 50% Polyester, 50% Cotton

– Sợi pha T/C 83% Polyester, 17% Cotton

338

Sợi TCD(87/13) các chi số 20 ~30

5509

53

00

87% PE, 13% cotton (dệt thoi/ dệt kim)

339

Sợi TCD/TCM (65/35) các chi số 20 ~46

5509

53

00

65% PE, 35% cotton (dệt thoi/ dệt kim)

340

Sợi TCD (87/13) các chi số 20-30

5509

53

00

87% PE, 13% cotton (dệt thoi/dệt kim)

341

Sợi AC mầu

5509

69

00

 

342

Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ

5509

 

 

Gồm các mã HS: 55091100, 55091200, 55092100, 55092200, 55095100, 55095300, 55096200

343

Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ

5510

 

 

Gồm các mã HS: 55101100, 55103000, 55101200

344

Vải 65% PE, 35% Tencel

5511

30

00

 

345

Vải 100% cotton, trọng lượng >200g/m2

5512

 

 

Gồm các mã HS: 55122200 (vải trắng tiền xử lý); 55122300 (vải nhuộm); 55122400 (vải từ các sợi màu); 55122590 (vải in hoa).

346

Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m2

5513

 

 

Bao gồm mã HS: 55132300, 55133100

347

Vải 35% cotton + 65% PE trọng lượng >170g/m2, Vải 60% cotton + 40% PE trọng lượng > 170g/m2

5514

 

 

Bao gồm các mã HS: 55143000 (Vải từ các sợi mầu); 55141900 (Vải trắng tiền xử lý); 55142300 (Vải nhuộm); 55144900 (Vải in hoa)

348

Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp, được pha duy nhất với xơ staple visco rayon

5515

11

00

Vải may áo, may quần dệt vân chéo, vân điểm nhuộm màu

349

Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp, được pha duy nhất với len lông cừu hoăc lông động vật loại min

5515

13

00

Vải may đồng phục, thời trang kiểu dệt vân điểm, vân chéo

350

Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp, được pha với len lông cừu và xơ visco rayon

5515

19

00

Vải may đồng phục, thời trang kiểu dệt vân điểm, vân chéo

351

Vải 100% tencel

5516

 

 

Bao gồm các mã: 55161100 (vải trắng tiền xử lý); 55161200 (vải nhuộm); 55161300 (vải từ các sợi mầu); 55161400 (vải in hoa).

352

Vải 35% cotton + 65% rayon

5516

 

 

Bao gồm các mã HS: 55164300 (vải từ các sợi mầu); 55164100 (vải trắng tiền xử lý); 55164400 (vải in hoa); 55164200 (vải nhuộm).

353

Vải địa kỹ thuật các loại

5603

94

00

Vải địa HD các loại (sử dụng trong xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng)

354

Dây giày coton và polyeste

5609

 

 

 

355

Khăn mộc

5802

11

00

Vải khăn lông các loại, các loại vải dệt thoi tạo vòng lông từ bông, chưa tẩy trắng

356

Dây đai thun các loại

5806

20

 

Rộng đến 80mm, dài đến 500m

357

Nhãn dệt các loại

5807

10

00

Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu.

358

Vải bạt đã được xử lý

5901

90

20

Vải canvas đã xử lý để vẽ

359

Vải dệt đã được hồ cứng

5901

90

90

 

360

Miếng đệm bằng ni

5903

 

 

 

361

Băng dính 2 mặt

5906

 

 

 

362

Vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các vật liệu khác

5907

00

60

Vải dệt được tráng chống thấm

363

Miếng đệm cho loa bằng nỉ

5911

 

 

 

364

Vải dệt kim từ bông

6006

22

00

Đã nhuộm

365

Vải dệt kim từ xơ sợi tổng hợp

6006

31

90

+ BA-152SP Vải dệt kim 100% polyester khổ 58″/60

+ DS-71+BA-152SP Vải dệt kim 100% polyester khổ 56″/58

+ BA-152SP in Grey1: vải dệt kim 100% polyester sản xuất trong máy Grey1 khổ 58″/60

+ BA-152SP in Grey2: vải dệt kim 100% polyester sản xuất trong máy Grey2 khổ 58″/60

366

Găng tay len

6116

91

00

 

367

Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũi giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, gót giày và các sản phẩm tương tự; ghệt, quần ôm sát chân và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng

6406

 

 

 

368

Đá nhân tạo gốc thạch anh

6803

 

 

Tỷ trọng 2,38-2,45 kg/dm3; cường lực uốn: 40÷70 N/mm3; độ hút nước: 0,022÷0,038% theo khối lượng; cường lực chịu va đập: 3÷5,5 Joule; khả năng chịu mài mòn: 170÷210 mm3

369

Bột mài (hạt mài) nhân tạo

6805

 

 

Hạt thô và hạt mịn được chế tạo từ quặng bôxít nhôm

370

Ống bọc bê tông gia tải

6810

91

00

Sử dụng công nghệ phun văng liên tục có lưới thép gia cường cho bê tông

371

Vải dệt kim

6812

80

 

Các loại

372

Ống thủy tinh y tế

7002

 

 

Ø5 – Ø32 mm

373

Kính Mosaic

7003

 

 

Là vật liệu ốp lát hiện đại, được tạo thành từ thủy tinh nóng chảy và dập thành từng viên với kích thước và độ dày phù hợp với yêu cầu của từng công trình. Đặc tính: chịu mài mòn, chịu axit, kiềm muối, chịu ẩm, nước. Bền màu vĩnh cửu, không bám bụi rêu mốc, cách nhiệt tốt

374

Kính không có cốt lưới, phủ màu toàn bộ

7005

21

90

Độ dày 3~12mm. Tiêu chuẩn áp dụng:TCVN 7529:2005

375

Kính cán hoa

7006

 

 

Là loại kính có hoa văn, chiều dày từ 3 đến 10mm

376

Kính bảo ôn

7008

 

 

Là sản phẩm kết hợp nhiều tấm kính, ở giữa có Khoảng trống, có khả năng cách âm, cách nhiệt

377

Kính gương

7009

 

 

Dày từ 1,5 -18 mm

378

Ống tiêm rỗng bằng thủy tinh đựng thuốc tiêm

7010

10

 

1 đến 10 ml (đáy bằng, miệng loe, hai đầu nhọn, màu nâu, trắng)

379

Lọ đựng thuốc bằng thủy tinh

7010

 

 

2310A-2825CE (từ 2 ml đến 30 ml)

380

Vỏ bóng đèn dây tóc (dạng bầu)

7011

10

 

A 60 (đèn tròn các loại)

381

Vỏ bóng đèn huỳnh quang (dạng ống)

7011

10

 

Ø12 – Ø40 mm

382

Ruột phích và ruột bình chân không

7020

00

30

 

383

Kim cương thành phẩm, không phải gia công tiếp

7102

39

00

0,5 mm – 5,4 mm

384

Đá quý

7103

 

 

rubi, saphia

385

Vàng

7108

13

00

99,99% Au

386

Ngọc trai

7116

20

00

 

387

Gang đúc

7201

20

00

 

388

Gang thỏi

7201

 

 

 

389

Fero mangan

7202

11

00

FeMn (65-75%)

390

Fero silic

7202

21

00

FeSi (45%)

391

Ferocrom

7202

41

00

%Cr: 50-65%; %C<10%

392

Ferro wolfram

7202

80

00

W 75%, kích cỡ từ 10 đến 50 mm

393

Phôi thép (mặt cắt ngang hình chữ nhật)

7207

11

00

Có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày

394

Phôi thép (dạng bán thành phẩm)

7207

 

 

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm

395

Phôi thép

7207

 

 

Loại khác, gồm các mã HS: 72071290, 72071900, 72072029, 72072099

396

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng

7208

 

 

Gồm các mã HS: 72082600, 72082790, 72085300, 72085400, 72083600, 72083700, 72083800, 72083900

397

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng

7209

 

 

Gồm các mã HS: 72091500, 72091600, 72091700, 72091891, 72091899, 72092500, 72092600, 72092700, 72092810, 72092890, 72099090, 72091820, 72091890

398

Tôn mạ kim loại và sơn phủ màu khổ rộng >600mm

7210

 

 

Gồm các mã HS: 72101190, 72101290, 72103011, 72103012, 72103019, 72103091, 72103099, 72104912, 72104913, 72104919, 72104991, 72104999, 72105000, 72104111, 72104112, 72104119, 72104191, 72106111, 72106112, 72106119, 72107010

399

Tôn mạ màu

7210

 

 

Chiều dày: 0,20 – <0,8mm; Chiều rộng: 600 – 1270 mm. Sản phẩm được sản xuất theo: tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3312:2013; phù hợp tiêu chuẩn Anh BS EN

10346:2015; phù hợp tiêu chuẩn Mỹ ASTM A653/A653-15. Gồm các mã HS: 72107010, 72107090, 72109010

400

Thép dẹt cán nguội bản rộng từ 600 mm trở lên

7211

17

00

Thép cuộn cán nguội, bàn rộng từ 600 mm trở lên, dạng cuộn, dày từ 0,5 mm đến 1 mm

401

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng

7211

 

 

Gồm các mã HS: 72111911, 72111919, 72111921, 72111929, 72112320, 72112390, 72119020, 72112310, 72112330, 72112910, 72112920, 72112930, 72112990, 72119010, 72119030, 72119090

402

Tôn mạ kim loại và sơn phủ màu khổ hẹp <600mm

7212

 

 

Gồm các mã HS: 72121010, 72121091, 72122010, 72122020, 72122090, 72123010, 72123020, 72123099, 72124010, 72124020, 72124090, 72125021, 72125022, 72125029.

403

Thép cuộn (có răng khía, rãnh, gân )

7213

10

00

Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán

404

Thép cuộn dùng để sản xuất que hàn

7213

91

10

 

405

Thép cuộn (thép cốt bê tông)

7213

91

20

 

406

Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng

7213

 

 

Gồm các mã HS: 72139110, 72139120, 72139910, 72139920

407

Thép thanh

7214

 

 

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, mới chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi cán. Thép cốt bê tông gồm các mã HS: 72142031, 72142041, 72142051, 72142061,

408

Thép thanh, que (thép cốt bê tông)

7215

50

91

Thép cốt bê tông

409

Thép hình chữ U, I hoặc H có chiều cao dưới 80m

7216

10

00

Hình chữ U, I hoặc H, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm

410

Thép hình chữ L

7216

21

00

 

411

Thép hình chữ T

7216

22

00

 

412

Thép hình chữ U

7216

31

00

 

413

Thép hình chữ I

7216

32

00

 

414

Thép hình chữ H

7216

33

00

 

415

Thép hình chữ L hoặc T (chiều cao từ 80m trở lên)

7216

40

00

Hình chữ L hoặc chữ T, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80mm trở lên

416

Xà gồ thép

7216

91

00

H =250 mm

417

Thép hình

7216

 

 

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng góc, khuôn, hình

418

Dây thép

7217

 

 

Dây của sắt hoặc thép không hợp kim

419

Thép không gỉ

7219

 

 

Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên

420

Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm

7220

 

 

 

421

Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên

7225

30

90

 

422

Thép không gỉ chiều rộng không quá 400mm

7226

99

11

Gồm các mã HS: 72269911; 72269919.

423

Thép không gỉ chiều rộng trên 400 nhưng dưới 600mm

7226

99

91

Gồm các mã HS: 72269991; 72269999.

424

Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều

7227

90

00

 

425

Thép làm cán kéo rút dây hợp kim

7227

90

00

 

426

Thép hình có hợp kim

7228

70

90

SS400, SS540 từ L80 đến L130; Q235 từ C80 đến C180

427

Ống và phụ kiện gang

7303

 

 

Gang xám, gang cầu. Loại thông dụng có đường kính từ 100-800 mm phù hợp tiêu chuẩn quốc tế ISO 2531:1998

428

Đường ống

7304

31

90

Ống, ống dẫn, ống kim loại rỗng hay đúc bằng sắt hoặc thép (bộ phận chính của thiết bị khử mặn)

429

Ống áp lực (theo phân đoạn)

7304

39

20

Sử dụng trong công trình thủy điện

430

Cửa van cung, khe van

7304

39

90

Sử dụng trong công trình thủy điện

431

Ống thép không gỉ được kéo nguội hoặc cán nguội

7304

41

00

Bộ phận chính của thiết bị khử mặn

432

Gối xoay cửa van cung bằng thép đúc nặng đến 17 tấn

7304

 

 

Sử dụng trong công trình thủy điện

433

Ống không hàn

7304

 

 

 

434

Đường ống và hệ thống lắp đặt cho nồi hơi

7306

30

40

Ống dẫn áp suất cao, mỏng hơn 150mm

435

Ống áp lực, cửa van

7306

30

90

Bằng thép dùng cho thủy điện, dày từ 6 – 20 mm, áp suất > 15at

436

Ống thép chịu lực

7306

30

90

 

437

Ống dẫn nồi hơi thu hồi nhiệt

7306

40

10

 

438

Ống thông khí cho nồi hơi

7306

40

10

Tất cả các loại ống thông khí cho nồi hơi gia nhiệt nước

439

Ống xả khí gas cho nồi hơi

7306

40

10

Tất cả các loại ống xả khí gas cho nồi hơi gia nhiệt nước

440

Ống thép hàn có mặt cắt ngang hình vuông hoặc chữ nhật

7306

61

00

Ống, ống dẫn, được hàn có mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật

441

Ống thép hàn

7306

 

 

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối mỏ, hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự)

442

Ống thép hàn được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt thép không hợp kim

7306

 

 

Gồm các mã HS: 73063090, 7305090

443

Cút góc 90°

7307

 

 

Mặt bích 1-5/8″;3-1/8″; không mặt bích 1-5/8″; 3-1/8″

444

Bộ chuyển đổi không mặt bích sang mặt bích

7307

 

 

3-1/8″ sang mặt bích 1-5/8″; 1-5/8″ sang mặt bích 3-1/8″; 3-1/8″ sang mặt bích 4-1/2”; 1-5/8″ sang mặt bích 7/8″; 3-1/8″ sang mặt bích 1-5/8″; 4-1/2″ sang mặt bích 3-1/8″

445

Bộ ghép thẳng không mặt bích

7307

 

 

3-1/8″; 1-5/8″

446

Đầu nối mặt bích EIA

7307

 

 

7/8″ dùng cho cáp foam 1/2″; 7/8″ dùng cho cáp foam 7/8″; 1-5/8″ dùng cho cáp foam 1-5/8″; 3-1/8″ dùng cho cáp rỗng 3-1/8″

447

Cột anten viễn thông

7308

90

99

 

448

Cột thép đường dây tải điện

7308

90

99

 

449

Tấm lợp – thép lá mạ kẽm, mạ màu dạng múi

7308

90

99

Dày 0,25 – 0,55 mm; dài 3500 mm

450

Trụ anten

7308

90

99

Dây néo tam giác 330 cao từ 21-45 m; dây néo tam giác 660 cao từ 36-66 m; dây néo tam giác 800 cao từ 60-100 m; dây néo ống tròn – cao 15 m; rút cơ động – cao 10 m

451

Cột tháp Turbine gió

7308

90

99

Đường kính cột Ø 3.000mm÷ Ø 6.000mm

Chiều dài cột L=70.000mm÷ 120.000mm

Độ dày thân cột δ=10mm÷140mm

452

Kết cấu thép cho nồi hơi

7308

90

 

Tất cả các loại kết cấu thép cho nồi hơi gia nhiệt nước

453

Khung đỡ hỗ trợ cho nồi hơi

7308

90

 

 

454

Xà thép mạ kẽm nhúng nóng

7308

 

 

Cho TBA đến 500kV

455

Bể thép các loại

7309

00

99

Loại thông dụng

456

Thùng phuy các loại

7310

10

90

Loại thông dụng

457

Các loại lon đồ hộp

7310

21

 

 

458

Cáp thép chống xoắn

7312

10

10

Có kết cấu đến 37 sợi; tiết diện đến 170 mm2

459

Các loại phên, lưới, rào sắt hoặc thép

7314

20

00

Loại thông dụng

460

Xích

7315

 

 

Loại thông dụng

461

Vòng đệm lò xo

7318

21

00

Lắp cho đường ray xe lửa, cầu, công trình giao thông, kết cấu thép, công trình điện,…. Đường kính vòng đệm 16-48mm.

462

Đinh vít, vít xoắn, bulông, đinh ốc, đai ốc

7318

 

 

Loại thông dụng

463

Kim truyền dịch cánh bướm

7319

90

90

 

464

Lò xo lá

7320

10

11

Tiêu chuẩn chất lượng DIN2094:2006

465

Lò xo

7320

90

10

Lò xo làm từ thép không gỉ, thép hợp kim, đồng,… lắp ráp vào các linh kiện xe máy

466

Bi nghiền bằng thép

7325

91

00

Loại thông dụng

467

Cửa van phẳng, cửa van cong, đường ống áp lực, lưới chắn rác

7325

 

 

Thiết bị cơ khí thủy công cho các công trình thủy lợi, thủy điện (bằng thép dày từ 6-40 mm)

468

Ống áp lực, cửa van, côn khuỷu sau tuabin

7325

 

 

Bằng thép, dùng cho thủy điện, dày từ 8-40mm, áp suất > 15 at

469

Trục in ống đồng

7326

90

90

Lõi sắt, mạ đồng

470

Linh kiện camera

7326

90

99

Các chi tiết liên quan đến vỏ

471

Đồng thanh

7407

10

 

 

472

Dây điện từ dẹt

7408

11

10

Tiết diện lớn nhất 50 mm2

473

Dây đồng tròn

7408

11

90

Tiết diện từ 16 đến 630 mm2

474

Đồng nguyên liệu dạng dây

7408

11

 

Đồng nguyên liệu để sản xuất dây cáp điện đường kính đến 014 mm

475

Đồng lá, thanh cái

7409

11

00

 

476

Ống đồng

7411

10

00

 

477

Bạc, găng đồng

7411

22

00

Đến Ø1.500 mm

478

Dây cáp đồng trần

7413

 

 

 

479

Đinh

7415

10

10

 

480

Vít, đai ốc

7415

33

10

 

481

Tấm ngăn bức xạ nhiệt

7419

 

 

 

482

Miếng đệm lót dẫn điện bằng niken

7508

 

 

 

483

Phôi nhôm dạng định hình

7604

10

90

 

484

Nhôm thanh được ép đùn

7604

29

10

 

485

Cáp nhôm bọc

7605

 

 

Cho đường dây hạ áp, trung áp

486

Tấm nối đất bằng nhôm

7606

 

 

 

487

Miếng che ngoài bằng nhôm

7607

 

 

 

488

Cáp nhôm lõi thép

7614

10

 

Cho đường dây trung áp, cao áp

489

Dây điện – cáp nhôm trần lõi thép

7614

10

 

Tiết diện từ 35 mm2 đến 1200 mm2

490

Dây cáp nhôm trần lõi thép

7614

10

 

Tiết diện đến 600 mm2

491

Cáp nhôm trần

7614

90

 

Cho đường dây trung áp, cao áp

492

Dây điện – cáp nhôm trần

7614

90

 

Tiết diện từ 16 mm2 đến 1200 mmm2

493

Cáp điện

7614

 

 

(A, AC, ACSR, TK cho đường dây truyền tải điện)

494

Lưới nhôm

7616

91

00

 

495

Chì thỏi

7806

00

90

99,6% Pb

496

Kẽm chưa gia công (hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên)

7901

11

 

Kẽm không hợp kim, chưa gia công, có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo trọng lượng. Gồm các mã HS: 79011100, 79011200

497

Kẽm thỏi

7901

12

00

Hàm lượng kẽm < 99,99%

498

Bột, bụi và vảy kẽm (sunfat)

7903

90

00

48-50% Zn

499

Thiếc thỏi

8003

0

10

99,75% Sn

500

Đồ gá xi mạ

8108

90

00

Vật tư phục vụ ngành xi mạ

501

Cưa tay, lưỡi cưa các loại

8202

 

 

Loại thông dụng

502

Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, khoan và các dụng cụ cầm tay tương tự

8203

 

 

Gồm các mã HS: 82031000, 82032000, 82033000, 82034000

503

Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn

8204

 

 

Gồm các mã HS: 82041100, 82041200, 82042000

504

Lưỡi dao cắt

8208

90

00

Gia công từ lưỡi dao thép

505

Giá sắt

8302

50

00

 

506

Ghim dập dạng băng

8305

20

10

50 chiếc/Hộp Size No.10

507

Biển báo an toàn

8310

00

00

Bằng hỗn hợp chất dẻo tổng hợp + sợi thủy tinh

508

Điện cực wolfram

8311

10

 

Ø 2,4 x 175; 2,4 x 150; Ø 3,2 x 175; Ø 3,2 x 150; 1,6 x 175; x 150; 4x 175 (mm)

509

Ống khói

8404

10

 

 

510

Bầu lọc gió xe máy

8421

31

20

Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong của xe máy

511

Cụm cấp giấy

8443

99

30

RM1-6922-000 (dùng cho máy in)

512

Thanh gạt mực

8443

99

90

 

513

Tấm nâng khay cấp giấy

8443

 

 

 

514

Kim dệt

8448

51

00

 

515

Tấm âm cực

8451

90

90

Kích thước 500×3.350×2 (mm), bằng thép inox 316L cho bể nhuộm màu

516

Kim may

8453

30

00

 

517

Vanh (Liner) gạch ceramic và granit

8474

90

10

Kích thước từ 20 đến 60 cm, số chu kỳ ép từ 280.000 đến 300.000 sản phẩm/bộ

518

Rô bốt công nghiệp

8479

50

00

 

519

Ghi quay xi măng lò đứng

8479

89

 

 

520

Van các loại

8481

20

90

 

521

Rọ đồng

8481

30

20

Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

522

Van đồng

8481

30

20

 

523

Van một chiều

8481

30

20

Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

524

Vòi vườn

8481

80

59

Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

525

Van cửa đồng

8481

80

61

Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

526

Van bi đồng

8481

80

63

Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

527

Van bi liên hợp đồng

8481

80

63

Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

528

Van góc đồng

8481

80

63

Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

529

Van góc liên hợp đồng

8481

80

63

Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

530

Vòi nước các loại

8481

80

91

 

531

Van một chiều, máy bơm đường ống cút nối và các thiết bị phụ trợ của hệ thống cấp nước làm mát cho các thiết bị của lò hơi

8481

80

99

 

532

Chi tiết van các loại

8481

90

29

 

533

Vòng đệm các loại

8481

90

29

 

534

Cụm hộp số thủy

8483

40

20

Gắn động cơ diesel đến 15 CV

535

Mô tơ chổi than

8501

10

91

QK1-5868-000A, S8-71961, S8-71957, S8-71958, S8-71969, S8-71983, SS8-71974 (dùng cho máy in). Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 8415, 8418, 8450, 8509 hoặc 8516.

536

Balass đèn huỳnh quang dạng ống

8504

10

00

220V-50Hz; Công suất từ 20 W đến 40 W

537

Cuộn cảm

8504

50

93

Biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm.

538

Nam châm nhựa dẻo

8505

19

00

 

539

Ắc qui chì axit bản cực ống

8507

 

 

Chuyên dùng cho xe nâng hàng chạy điện: dung lượng từ 2V-100Ah đến 2V-1000Ah; Chuyên dùng cho tàu điện mỏ: dung lượng từ 2V-330Ah đến 2V- 650Ah; Chuyên dùng cho đầu máy xe lửa: dung lượng từ 12V-160Ah đến 12V – 420Ah; Chuyên dùng cho xe điện sân golf, nhà ga, bến cảng,…: dung lượng 6V-225Ah; 8V-195Ah; 12V-130Ah.

540

Đèn lò

8513

10

10

Điện áp 10 A

541

Giá nạp đèn lò

8513

90

90

GN 16 – 32 – 48

542

Nắp hố cáp thông tin GANIVO

8517

70

99

 

543

Loa cho đồ chơi Game

8518

29

90

 

544

Tai nghe có khung choàng đầu

8518

30

10

 

545

Tai nghe không có khung choàng đầu

8518

30

20

 

546

Thẻ từ

8523

21

 

Thẻ kiểm soát ra, vào

547

Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser

8523

49

 

 

548

Thẻ thông minh

8523

52

00

 

549

Phụ tùng, phụ kiện dùng cho máy truyền dẫn

8529

10

40

Sử dụng trong phát thanh, truyền hình: bộ chia, bộ cộng, bộ lọc, bộ cộng kênh

550

Loa cho thiết bị báo cháy

8531

90

30

 

551

Tụ nhôm

8532

22

00

Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc Điều chỉnh được (theo mức định trước)

552

Tụ gốm

8532

24

00

Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc Điều chỉnh được (theo mức định trước)

553

Tụ nhựa

8532

25

00

Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc Điều chỉnh được (theo mức định trước)

554

Bo mạch in một mặt

8534

00

10

Mạch in

555

Cầu chì tự rơi

8535

10

00

6-35 kv; 100 A

556

Cầu dao phụ tải trung áp

8535

30

11

Điện áp dưới 36KV

557

Cầu dao phụ tải

8535

30

11

Điện áp 22-35 kV. Dòng điện định mức 400-630 A

558

Cầu dao cách ly

8535

30

20

Điện áp đến 220KV

559

Cầu dao cao thế

8535

30

20

Điện áp 6 – 220kV. Dòng định mức đến 2000A

560

Cầu chì

8536

10

99

Thiết bị đóng ngắt và bảo vệ mạch điện

561

Ống cầu chì

8536

10

 

Ø24 x Ø32 bằng composite

562

Rơ le bảo vệ kỹ thuật số

8536

49

 

 

563

Cầu dao và cầu dao đảo chiều (trên bờ)

8536

50

 

I đến 3.000A

564

Ổ cắm các loại

8536

69

99

TCCS Điện Quang: 119:2016/DQC

565

Khởi động từ (trên bờ)

8536

90

99

U 220V, 380V; I từ 4A đến 450A

566

Hộp bảo vệ công tơ thép sơn tĩnh điện

8536

90

 

Cho công trình lưới điện

567

Vỏ tủ điện sơn thép tĩnh điện

8537

10

19

Cho công trình lưới điện, Điều khiển

568

Hộp bảo vệ công tơ bằng sắt và bằng composite

8537

 

 

Hộp 1,2,4,6 công tơ 1 pha. Hộp công tơ 3 pha

569

Bóng đèn điện dây tóc

8539

22

 

Có công suất không quá 200W và điện áp trên 100V

570

Bóng đèn tròn các loại

8539

29

90

TCCS Điện quang: 124:2016/ĐQC

571

Bóng đèn compact

8539

31

30

Đèn compact 2U, 3U công suất 5-20W; các loại theoTCCS Điện quang: 120:2016/ĐQC

572

Bộ đèn Doublewing

8539

31

90

TCCS Điện quang: 117:2016/ĐQC

573

Bóng đèn huỳnh quang

8539

31

 

Đèn huỳnh quang FHF công suất 32W, đèn huỳnh quang FLD công suất 18W và 36W; các loại theo TCCS Điện quang: 109:2016/ĐQC

574

Đèn Led các loại

8539

50

00

TCCS Điện quang: 121:2016/ĐQC

575

Đầu đèn huỳnh quang

8539

90

10

G13/12×30 (26). Nắp bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đui đèn xoáy nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc.

576

Bộ phận phản quang cho ứng dụng đi-ốt phát sáng Led

8539

90

90

 

577

Đèn báo hiệu đường thủy BH-998P

8539

90

90

 

578

Điốt, trừ loại cảm quang hay điốt phát quang

8541

10

00

 

579

Bóng bán dẫn, trừ bóng bán dẫn cảm quang

8541

21

00

Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1W

580

Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang

8541

30

00

 

581

Tấm Module năng lượng mặt trời

8541

40

22

Dùng để hấp thu năng lượng mặt trời để biến đổi điện năng

582

Mạch điện tử tích hợp

8542

 

 

 

583

Cáp bọc PE, PVC

8544

11

20

Các loại

584

Cáp điện tử

8544

42

99

 

585

Cáp sơ cấp 5kV

8544

1120

 

Tiêu chuẩn đáp ứng: ICAO, IEC 228, IEC 60502, TCVN 595-1995

586

Cáp ruột đồng, nhôm, AC bọc cách điện PE, PVC cho đường dây trên không trung thế và hạ thế

8544

 

 

Loại 1 hoặc 2 lõi có tiết diện lõi đơn đến 630 mm2

Loại 3 hoặc 4 lõi có tiết diện lõi đơn đến 400 mm2

587

Dây và cáp điện lực

8544

 

 

AV, ACSR, CV, CVV

588

Cách điện

8546

90

00

Là vật tư cách điện sử dụng trên lưới điện để đảm bảo an toàn. Sử dụng cho cấp điện áp đến 48KV

589

Lá cách điện

8546

 

 

 

590

Giá chuyển hướng toa xe tàu hỏa các loại

8607

12

00

Loại thép hàn

591

Biên phụ trợ dẫn đường hàng không

8608

90

 

Tiêu chuẩn đáp ứng: ICAO

592

Cáp Điều khiển

8708

29

12

 

593

Giảm xóc trước và sau cho xe gắn máy

8714

10

90

 

594

Khóa yên xe gắn máy

8714

10

90

 

595

Ống xả xe gắn máy

8714

10

90

 

596

Tay nắm sau xe gắn máy

8714

10

90

 

597

Phụ tùng của xe máy và xe đạp

8714

 

 

 

598

Vật liệu tổng hợp compozit dùng cho máy bay thương mại

8803

30

00

Ký hiệu B777 Blocker Door; cánh cửa phía sau động cơ, có chức năng hỗ trợ việc cất cánh và hạ cánh máy bay

599

Thân chốt dùng cho thiết bị quang học (5042-6732)

9001

90

90

 

600

Thấu kính lens

9001

90

90

 

601

Cổng lắp thấu kính dùng cho thiết bị quang học

9001

90

90

 

602

Khung lắp thấu kính dùng cho thiết bị quang học

9001

90

90

 

603

Thanh dẫn quang 7N6-0090-00P

9001

90

99

 

604

Bánh răng trục tạo ảnh

9001

90

99

 

605

Bộ giá số chụp ảnh

9006

91

90

 

606

Đèn tia cực tím

9018

20

00

 

607

Bơm tiêm cản quang dùng trong DSA

9018

31

90

Thể tích 10 – 20ml, kết nối Luer tiêu chuẩn, Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016, Sử dụng trong y tế

608

Bơm tiêm nhựa tiệt trùng các cỡ

9018

31

90

Sử dụng trong y tế

609

Dây truyền dịch

9018

39

00

Sử dụng trong y tế

610

Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên

9018

39

90

Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng bơm thuốc, có màng lọc, tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016. Sử dụng trong y tế.

611

Bộ dây truyền máu

9018

39

90

Sử dụng trong y tế

612

Bộ dây truyền tĩnh mạch các loại

9018

39

90

Sử dụng trong y tế

613

Bốc thụt tháo

9018

39

90

Sử dụng trong y tế

614

Dây dẫn thức ăn

9018

39

90

Sử dụng trong y tế

615

Dây thở Oxy

9018

39

90

Sử dụng trong y tế

616

Dây truyền dịch cánh bướm

9018

39

90

Sử dụng trong y tế

617

Ống ăn xông y tế

9018

39

90

Sử dụng trong y tế

618

Ống hút bơm KARMAN

9018

39

90

Sử dụng trong y tế

619

Ống thông, ống truyền

9018

39

 

Thông tiểu, dạ dày, truyền dinh dưỡng

620

Dao mổ điện cao tần

9018

90

30

Công suất 350W, tần số làm việc 450KHz.

621

Cao su chì

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

622

Bộ phân phối Hera

9018

90

90

Bộ phân phối manifold, loại 2 cổng và 3 cổng, kết nối Luer tiêu chuẩn, tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016, sử dụng trong y tế

623

Băng đóng lòng mạch quay Mostar

9018

90

90

Băng đóng lòng mạch quay, chiều dài hơn 22cm, Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016, sử dụng trong y tế

624

Dây nối áp lực cao

9018

90

90

Chiều dài hơn 30cm, kết nối Luer tiêu chuẩn, chịu được áp lực hơn 250 Psi, Tiêu chuẩn 1509001:2015, ISO 13485:2016, sử dụng trong y tế

625

Van cắt máu loại trượt

9018

90

90

Đường kính 7F – 9F, kết nối Luer tiêu chuẩn, Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016, sử dụng trong y tế

626

Bơm áp lực cao

9018

90

90

Thể tích 20ml, Áp lực 30 atm, Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016, sử dụng trong y tế

627

Túi nước tiểu

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

628

Banh miệng kiểu DINHMAN

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

629

Cần nâng tử cung

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

630

Cốc chia độ cầm tay

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

631

Cốc đựng dung dịch

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

632

Cọc ép xương ren ngược chiều

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

633

Dao mổ cán liền số 12

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

634

Đầu hút dịch

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

635

Đè lưỡi gỗ tiệt trùng

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

636

Đĩa nuôi cấy vi trùng

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

637

Kéo phẫu thuật các loại

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

638

Kẹp y tế

9018

90

90

Kẹp bông, máu, ống dẫn,… Sử dụng trong y tế

639

Khay quả đậu

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

640

Kim châm cứu dùng một lần

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

641

Mỏ vịt âm đạo các loại các cỡ

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

642

Nong cổ tử cung các cỡ

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

643

Thìa nạo nhau các loại

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

644

Xô đựng nước thải có nắp

9018

90

90

Sử dụng trong y tế

645

Bơm kim tiêm

9018

 

 

Sử dụng trong y tế

646

Bộ dây truyền dịch y tế

9018

 

 

 

647

Nẹp chấn thương chỉnh hình

9021

10

00

Sử dụng trong y tế

648

Nẹp tay chân (INOX)

9021

10

00

Sử dụng trong y tế

649

Bóng nong động mạch vành

9021

90

00

Bóng nong can thiệp mạch vành, bán đáp ứng hoặc khống đáp ứng, đường kính 1,25 – 4.5mm, sử dụng trong y tế, tiêu chuẩn ISO 9001:2015,180 13485:2016

650

Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus

9021

90

00

Stent (Giá đỡ) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, vật liệu Cobalt-Chromium L605, tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016, sử dụng trong y tế.

651

Giá chụp phổi X-quang cơ khí

9022

14

00

TCCS 01/2012/SVM; tiêu chuẩn ISO: 9001-2008

652

Bàn chụp X – quang

9022

90

10

Theo tiêu chuẩn cơ sở số: TCCS 01/2012/SVM; tiêu chuẩn ISO: 9001-2008

653

Dụng cụ và máy đo lưu lượng, mức của chất lỏng

9026

10

30 và 40

Đồng hồ đo lưu lượng, thiết bị đo mức nước

654

Bộ phin lọc khí Ventking

9033

00

10

Hiệu quả lọc vi khuẩn, virut hơn 99,999%. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016, sử dụng trong y tế

655

Bộ dây máy gây mê cao tần Ventking

9033

00

10

Đường kính 10mm, 15mm, 22mm. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016, sử dụng trong y tế

656

Bộ dây máy thở cao tần Ventking

9033

00

10

Đường kính 10mm, 15mm, 22mm. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016, sử dụng trong y tế

657

Ống nối dây máy thở cao tần Ventking

9033

00

10

Đấu nối 15mm hoặc 22mm, Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016, sử dụng trong y tế

658

Bóng giúp thở Ventking

9033

00

10

Thể tích 0,5 – 3 lít. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016, sử dụng trong y tế

659

Bình xịt hơi cay

9304

00

90

Loại 500 ml, 2000 ml

660

Gậy các loại

9304

00

90

Cao su, điện, dùng cho cảnh sát

661

Ghế nha khoa

9402

10

10

Sử dụng trong y tế

662

Bàn, giường, cáng, tủ, khay, băng ca, xe đẩy hàng, xe tiêm

9402

90

10

Sử dụng trong y tế

663

Ghế xoay khám bệnh

9402

90

10

Sử dụng trong y tế

664

Bộ dụng cụ lăn tay

9402

90

90

 

665

Bộ dụng cụ thu giữ dấu vết chuyên dụng DV-03

9402

90

90

 

666

Bộ rửa tay vô trùng

9402

90

90

Sử dụng trong y tế

667

Cáng gập các loại

9402

90

90

Sử dụng trong y tế

668

Giá đựng vô trùng

9402

90

90

Sử dụng trong y tế

669

Giá treo bình dịch bằng Inox

9402

90

90

Sử dụng trong y tế

670

Khay đựng dụng cụ có nắp

9402

90

90

Sử dụng trong y tế

671

Khung đệm, các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự

9404

10

00

 

672

Đèn pin

9405

50

99

Loại ĐP-DL-ĐT05

673

Khớp nối dễ gãy FG1, FG2

9405

99

90

Tiêu chuẩn đáp ứng: ICAO

674

Ống cổ cong

9405

99

90

Tiêu chuẩn đáp ứng: TCCS của Nhà sản xuất

675

Thùng đèn

9405

99

90

Tiêu chuẩn đáp ứng: FAA

676

Tâm mặt bích

9405

99

90

Tiêu chuẩn đáp ứng: FAA

677

Mút thấm mực

9608

 

 

 

678

Các phụ tùng và vật tư dùng cho máy bay

9820

00

00

Cánh sau động cơ máy bay thương mại (Blocker Door), đai kẹp bên trong động cơ máy bay thương mại (Bullnose); Hộp vòng đệm mô men xoắn trong động cơ máy bay thương mại (Torque Box); Cánh cửa của hộp chứa hành lý, mép sau cánh; Mỏ cánh (A330 Neo Sharklet) cho máy bay thương mại; Phần mỏ cánh (Sharklet) và Sản phẩm nối Phần chống Khoảng giữa J Panel (Gapcover) và tâm hình chữ J (J Panel).

 

PHỤ LỤC V

DANH MỤC LINH KIỆN, PHỤ TÙNG XE Ô TÔ TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-BKHĐT ngày 30/3/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Số TT

Tên mặt hàng

Mã số theo biểu thuế nhập khẩu

Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật

Nhóm

Phân nhóm

 

Cho xe Ô tô con (dưới 9 chỗ ngồi)

1

Lỗ thoát gió phía sau xe

3917

29

00

Theo tiêu chuẩn Toyota, cho xe Innova

2

Tem nhiên liệu

3919

90

10

Tem nhiên liệu bằng PVC hiển thị thông tin tiêu thụ xăng/100km các loại đường di chuyển. Tiêu chuẩn VN

3

Tem đăng kiểm

3919

90

90

Theo tiêu chuẩn Toyota, cho xe Corolla

4

Nhãn tiêu thụ năng lượng

3919

90

90

Theo tiêu chuẩn Toyota, cho xe Corolla

5

Tấm tăng cứng vị trí lắp dây an toàn

3926

30

00

Theo tiêu chuẩn Toyota, cho xe Innova

6

Lốp không săm (cao su), nhãn hiệu Bridgestone, thông số kỹ thuật: 215/60R16 95V

4011

10

00

Theo tiêu chuẩn Toyota & QCVN 34, dùng cho xe Innova

7

Tấm cách nhiệt sau (cao su)

4016

93

20

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova

8

Nút bịt sàn xe

4016

99

11

Nút bịt cao su che lỗ công nghệ. Đạt chuẩn Ford

9

Đệm chắn keo kính chắn gió (cao su)

4016

99

14

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla

10

Nắp đậy lỗ (cao su)

4016

99

14

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

11

Dụng cụ tháo vành xe

4204

11

00

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla

12

Kính quay (kính cửa trước/sau)

7007

11

00

Kính cường lực. Đạt chuẩn ECE13

13

Kính góc 1/4

7007

11

00

Kính cường lực. Đạt chuẩn ECE13

14

Nhíp

7320

10

11

Nhíp giảm xóc thép lá. Đạt chuẩn Ford

15

Ổ khóa cửa xe UAZ-31512

8301

20

00

21TQSB 020:2005

16

Ống xăng (kim loại)

8307

90

00

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

17

Máy lạnh

8415

20

 

Dùng cho xe Kia Morning, Cerato, Sedona.

18

Vòi phun sấy kính (phụ kiện Điều hòa)

8415

90

29

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

19

Tay kích

8431

10

22

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla

20

Nắp đậy kích

8431

10

22

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

21

Van chân không

8481

40

90

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova

22

Gioăng két làm mát

8484

90

0

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

23

Ắc quy

8507

10

95

Ắc quy CMF DIN52 (12V – 52Ah). Đạt chuẩn Châu Âu DIN

24

Ắc quy GS axit chì 12V, dung lượng phóng điện 34 AH, cao 22,7cm

8507

20

91

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla

25

Ăng ten

8529

10

30

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

26

Cột Ăng ten

8529

10

30

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

27

Cuộn dây Ăng ten

8529

10

99

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla

28

Hộp cầu chì

8536

10

93

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

29

Bộ dây điện

8544

30

12

Dùng cho xe Kia Morning, Cerato, Sedona

30

Cụm dây điện chính

8544

30

12

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla

31

Dây điện động cơ

8544

30

12

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla

32

Dây điện bảng đồng hồ

8544

30

12

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla

33

Dây điện cửa trước

8544

30

12

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla

34

Dây điện trần xe

8544

30

12

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla

35

Dây điện khoang hành lý

8544

30

12

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla

36

Dây điện cửa sau số 2

8544

30

12

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla

37

Dây điện sàn xe

8544

30

12

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla

38

Vỏ xe UAZ kiểu 31519

8707

10

90

21TCCS 012:2002

39

Cản xe (ba đờ sốc)

8708

10

90

Dùng cho xe Kia Cerato

40

Gia cố ba đờ sốc sau

8708

10

90

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

41

Nắp chụp ba đờ sốc trước, phải

8708

10

90

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

42

Giá đỡ cản trước

8708

10

90

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

43

Đệm cạnh ba đờ sốc sau, phải

8708

10

90

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

44

Tấm ốp giá đỡ khung dưới cửa trước, bên phải

8708

29

12

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

45

Tấm ốp cửa trước, bên phải

8708

29

12

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

46

Nắp lỗ cửa trước, bên phải

8708

29

12

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

47

Tựa tay cửa trước, phải

8708

29

12

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

48

Kính cửa hậu

8708

29

16

Kính cường lực, có tích hợp đường sấy kính. Đạt chuẩn ECE13

49

Cửa hậu xe UAZ-31512

8708

29

16

21 TCCS-015:2002

50

Cánh cửa xe UAZ-31512

8708

29

16

21 TCCS-021:2002

51

Tai xe trước xe UAZ-31512

8708

29

16

21 TCCS-022:2002

52

Giá chữ A xe UAZ-31512

8708

29

16

21 TCCS-023:2002

53

Cánh gà tai xe UAZ-31512

8708

29

16

21 TCCS-024:2002

54

Trần xe

8708

29

93

Tấm trần xe, tích hợp công tắc đèn trần. Đạt chuẩn Ford.

55

Tấm thân xe

8708

29

93

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova

56

Chắn nắng, bên phải

8708

29

93

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

57

Bậc cửa

8708

29

95

Bậc cửa lên xuống thép inox. Đạt chuẩn Ford

58

Túi đựng bộ dụng cụ

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla

59

Tấm cách nhiệt nắp cabô (phi kim)

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla

60

Tấm cách nhiệt thân xe ngoài (phi kim)

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla

61

Tấm lót sàn, trước (bằng nhựa phủ 1 lớp nhung nỉ)

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla

62

Nắp đậy rơle trên

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla

63

Giá đỡ cabô

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

64

Thanh giằng kết làm mát phải

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

65

Dây cáp Điều khiển khóa nắp ca bô

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

66

Tăng cứng tấm thân xe phía trước

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

67

Tấm cách nhiệt

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

68

Thanh giằng táp lô số 1

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

69

Tấm thân xe phải

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

70

Giá đỡ sàn xe giữa

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

71

Thanh dầm sàn sau xe, phải

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

72

Tấm trượt sàn xe, phía trước, phải

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

73

Tăng cứng đế phanh tay

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

74

Giá đỡ sàn xe trước, phải

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

75

Thanh nối, tấm sàn sau, phải

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

76

Tấm ốp đoạn cuối sàn xe sau

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

77

Giá đỡ hộp Điều khiển

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

78

Tấm ốp thân xe, phải

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

79

Tăng cứng trụ sàn xe, phải

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

80

Tấm đệm khoang bánh xe, phía trước, trái

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

81

Gia cố cạnh trần xe, trong phải

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

82

Tấm che khoang động cơ, bên phải

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

83

Tấm ngăn buồng máy

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

84

Tấm cách âm

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

85

Cáp Điều khiển khoang hành lý

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

86

Tấm bậc lên xuống cửa trước, phải

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

87

Giá đỡ tấm nối sàn

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

88

Giá đỡ động cơ

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova

89

Dây cáp Điều khiển khóa nắp ca bô

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova

90

Phần nối dài tấm ốp chắn gió sườn trước

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova

91

Tấm thân xe, phải

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova

92

Thanh nối và tăng cứng

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova

93

Tấm tăng cứng sàn vị trí ghế xe

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova

94

Tấm sàn xe

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova

95

Tấm tăng cứng sàn sau

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova

96

Nẹp trần xe

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

97

Tấm sàn xe phía sau

8708

29

95

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova

98

Cụm phanh tay sau xe UAZ31512

8708

30

21

TCQS 010:2008/XM

99

Móc đỡ dây cáp

8708

30

29

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova

100

Vành xe

8708

70

32

Theo tiêu chuẩn Toyota & QCVN 78, dùng cho xe Corolla

101

Giá đỡ lò xo giảm chấn hệ thống treo sau, phải

8708

80

92

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

102

Két nước làm mát

8708

91

16

Dùng cho xe Kia Morning, Cerato, Rondo, Sedona.

103

Lưới che két làm mát, dưới

8708

91

92

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

104

Ống giảm thanh xe UAZ- 31512

8708

92

20

21 TCCS-016:2002

105

Ống xả và các bộ phận của chúng (trừ ống mềm, bộ xúc tác 3 chức năng, bầu giảm thanh, cao su móc treo)

8708

92

20

Dùng cho xe Kia Morning, Cerato

106

Thùng nhiên liệu xe UAZ-31512

8708

99

21

21 TCCS-019:2002

107

Chassis

8708

99

62

Chassis khung xe. Đạt chuẩn Ford

108

Móc trước

8708

99

70

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

109

Thanh hỗ trợ Điều khiển tốc độ chân ga

8708

99

70

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

110

Giá đỡ bộ Điều khiển động cơ số 3

8708

99

70

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

111

Cáp Điều khiển khóa nắp bình xăng

8708

99

70

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

112

Gioăng trần xe ôtô (SIDE R), bảo vệ khung trần xe

8708

99

90

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

113

Chân ga cảm biến

9032

89

39

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla

114

Thiết bị tự động hệ thống thân xe

9032

89

39

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

115

Ghế

9401

20

10

Gồm ghế lái, ghé phụ lái, ghe hàng 2 (40%, 60%). Ghế bọc da, nỉ. Ghế lái Điều khiển cơ 6 hướng, cho xe Ford.

116

Ghế và các bộ phận của chúng (trừ bộ phận Điều khiển điện và bộ trượt ghế)

9401

20

10

Dùng cho xe Kia Morning, Cerato, Rondo, Sorento, Optima, Sedona

117

Bộ ghế xe UAZ-31519

9401

20

10

TCQS 010:2009/XM

118

Ghế và các bộ phận của chúng (trừ khung xương ghế dùng cho xe Kia Rondo, Sedona, Sorento)

9401

20

10

Dùng cho xe Kia Morning, Cerato, Rondo, Sorento, Optima

119

Bộ ghế

9401

20

10

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla

120

Nắp bản lề ghế

9401

90

39

Theo tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova

 

Cho xe ô tô khách (trên 9 chỗ ngồi)

 

 

 

 

121

Tem nhiên liệu

3919

90

10

Tem nhiên liệu bằng PVC tự dính hiển thị thông tin tiêu thụ xăng/100km các loại đường di chuyển. Tiêu chuẩn VN. Dùng cho xe ô tô buýt (16 chỗ ngồi)

122

Nhãn hàng hóa

3919

90

90

 

123

Ống dẫn bằng cao su

4009

42

90

 

124

Sản phẩm da dùng cho xe ôtô

4205

00

40

 

125

Vải túi khí cho xe ôtô

5911

90

90

 

126

Kính quay (kính cửa trước)

7007

11

10

Kính cường lực. Chăn gió, giảm âm, tia UV. Đạt chuẩn ECE13. Dùng cho xe ô tô buýt (16 chỗ ngồi)

127

Kính sườn

7007

11

10

Kính cường lực. Chắn gió, giảm âm, tia UV. Đạt chuẩn ECE13. Dùng cho xe ô tô buýt (16 chỗ ngồi)

128

Kính tôi nhiệt an toàn

7007

 

 

Là loại kính cường lực (chịu lực cao, độ bền va đập gấp 5-8 lần, độ bền sốc nhiệt gấp 3 lần so với kính thường)

129

Gương chiếu hậu

7009

 

 

 

130

Lò xo kéo, nén

7320

20

10

Lắp cho ô tô, máy công trình…. Đường kính dây 8-30 mm, đường kính lò xo 50-300 mm

131

Máy lạnh và bộ phận của chúng gồm: dàn nóng dây điện máy lạnh, ống gas, vỏ giàn nóng lạnh (trừ: máy nén, ruột giàn lạnh, motor quạt, gioăng, đệm, hộp Điều khiển, bảng Điều khiển, van tiết lưu, phin lọc, tấm lọc gió)

8415

20

 

Dùng cho xe ô tô do THACO sản xuất.

132

Bạc phụ tùng

8483

40

00

Dùng cho bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu Điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mômen xoắn.

133

Bạc cân bằng

8483

99

93

Lắp cho xe tải có tải trọng từ: 8-70 tấn.

134

Ắc quy

8507

10

95

Ắc quy CMF DIN65 (12V – 65Ah). Đạt chuẩn Châu Âu DIN. Dùng cho xe ô tô buýt (16 chỗ ngồi)

135

Ắc quy axit – chì khác

8507

20

99

 

136

Còi xe ôtô

8512

30

10

 

137

Cần gạt nước cho xe ôtô

8512

90

20

 

138

Loa ôtô

8518

21

 

Hoặc mã HS 851829

139

Tăng âm còi ú

8518

50

 

 

140

Ăng-ten

8529

10

30

 

141

Bộ dây điện

8544

30

12

Trừ dây điện chassis, dây điện động cơ, dây điện thắng ABS, dây điện thắng điện tử. Dùng cho xe ô tô do THACO sản xuất.

142

Kính cửa hậu

8708

29

18

Kính cường lực. Chắn gió, giảm âm, tia UV. Đạt chuẩn ECE13. Dùng cho xe ô tô buýt (16 chỗ ngồi)

143

Tay nắm cửa trượt

8708

29

18

Thép T04 (4mm) sơn tĩnh điện. Đạt chuẩn Ford. Dùng cho xe ô tô buýt (16 chỗ ngồi)

144

Tấm chắn bùn

8708

29

96

Nhựa PPE. Đạt chuẩn Ford WSS-M98P13-E. Dùng cho xe ô tô buýt (16 chỗ ngồi)

145

Thanh gia cố mái, sườn xe

8708

29

98

Thép mạ tĩnh điện T04 (dày 4mm). Đạt chuẩn Ford. Dùng cho xe ô tô buýt (16 chỗ ngồi)

146

Thân xe hoàn chỉnh

8708

29

98

Toàn bộ khung xương và vách nhôm. Dùng cho xe ô tô do THACO sản xuất.

147

Lướt gió

8708

29

98

 

148

Bộ tấm sàn xe buýt

8708

29

98

 

149

Ống dầu phanh

8708

30

29

 

150

Vành bánh xe

8708

70

32

 

151

Ống xả

8708

92

20

 

152

Đai giữ bình nhiên liệu

8708

99

24

Thép T04 (4mm) sơn tĩnh điện. Đạt chuẩn Ford. Dùng cho xe ô tô buýt (16 chỗ ngồi)

153

Chân ga/phanh/ côn

8708

99

30

 

154

Khung gầm xe

8708

99

62

 

155

Giá đỡ trục các đăng (trước/sau)

8708

99

80

Thép T04 (4mm) sơn tĩnh điện. Đạt chuẩn Ford. Dùng cho xe ô tô buýt (16 chỗ ngồi)

156

Giá đỡ dây điện IP

8708

99

80

Thép T02 (2mm) sơn tĩnh điện. Đạt chuẩn Ford. Dùng cho xe ô tô buýt (16 chỗ ngồi)

157

Nhíp ô tô

8708

99

93

Lắp cho xe tải có trọng lượng từ: 0.5 -70 tấn.

Lắp cho xe khách, buýt từ: 12 – 80 ghế.

Lắp cho xe con từ: 1-9 ghế.

Chiều rộng nhíp: 40 – 150mm.

Chiều dày nhíp: 5 – 45mm.

158

Ghế, giường

9401

20

10

 

159

Bộ ghế

9401

20

 

 

160

Vỏ ghế ô tô

9401

90

10

 

161

Tấm giữ ghế ô tô

9401

90

39

 

162

Biển báo bằng nhôm phản quang

9405

60

90

Dùng cho ôtô, môtô, biển giao thông

163

Bộ dụng cụ (tool kits)

 

 

 

Gồm các mã HS: 82032000, 82041100, 82059000, 84311022

 

Cho xe Ô tô tải

 

 

 

 

164

Lốp bias

4011

20

10

Bề rộng hông không quá 450 mm. Phù hợp với QCVN 34:2011/BGTVT

165

Lốp ô tô tải nặng

4011

20

 

Tải trọng lớn nhất từ 1750 kg đến 5525 kg, đường kính ngoài từ 880 mm đến 1230mm

166

Lốp ô tô đặc chủng

4011

 

 

Tải trọng lớn nhất từ 2937 kg-61500 kg, đường kính ngoài từ 1220 mm-3045 mm

167

Lốp ô tô tải nhẹ

4011

 

 

Tải trọng lớn nhất từ 410 kg-3050 kg, đường kính ngoài từ 475 mm-972 mm

168

Săm ô tô tải nhẹ

4013

10

 

Đường kính mặt cắt từ 104 mm đến 160 mm, đường kính trong từ 305 mm đến 385 mm

169

Gương chiếu hậu ZIL-130, ZIL-131

7009

10

00

21 TCCS-022:97

170

Thùng đựng đồ nghề

7313

21

99

Thùng sắt đựng đồ nghề, không có đồ nghề

171

Cụm nhíp

7320

10

11

 

172

Cụm ổ khóa cửa Xe GAZ-66

8301

20

00

21 TQSĐ 027: 2006

173

Ổ khóa cửa xe UA2-469

8301

20

00

21 TQSB 010:2007

174

Khóa gạt mưa hơi xe ZIL-130; ZIL- 131

8301

20

00

21 TQSB 017:2007

175

Khóa hơi ra rơ moóc xe ZIL 131

8301

20

00

TCQS 015:2008/XM

176

Bơm nước Xe ZIL-130

8413

30

40

21 TQSB 028:2006

177

Ắc quy

8507

10

95

Bằng axit- chì, loại dùng để khởi động động cơ piston. Điện áp 12V. Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23cm.

178

Tấm cản dưới ba đờ xốc (vật liệu composite)

8708

10

90

 

179

Cụm cánh cửa xe ZIL-131

8708

29

16

21 TCCS-020:2002

180

Nắp che bậc lên xuống, bên phải (vật liệu composite)

8708

29

98

 

181

Thùng xe GAZ-66

8708

29

98

21 TCCS-05:2001

182

Thùng xe KrAZ-255B

8708

29

98

21 TQSB 007:2007

183

Thùng xe URAL-375D

8708

29

98

21 TQSB 008:2007

184

Thùng xe ZIL -131 bằng gỗ

8708

29

98

TCQS 008:2008/XM

185

Thùng xe

8708

29

98

 

186

Ca pô xe ZIL-131

8708

29

99

21 TCCS-014:2002

187

Cụm trợ lực phanh chân không xe GAZ-66

8708

30

21

21 TQSB 021: 2006

188

Cụm van Điều khiển phanh rơ moóc xe GAZ-66

8708

30

21

21 TQSB 022:2006

189

Cụm phanh tay sau xe UAZ31512

8708

30

21

TCQS 010:2008/XM

190

Nhíp xe

8708

80

99

Nhíp lá, có chiều dày dưới 23 mm

191

Cụm ống giảm thanh Xe KRAZ-255

8708

92

51

21 TQSB025:2006

192

Thùng nhiên liệu xe GAZ-66

8708

99

21

21 TCCS-017:2002

193

Thùng nhiên liệu xe 2IL-131

8708

99

21

21 TCCS-018:2002

194

Giá bình điện

8708

99

40

 

195

Khung ô tô (Chassis frame)

8708

99

63

Khung ô tô sản xuất theo phương pháp tán rivet. Dùng cho các xe Thaco sản xuất.

196

Mũ khí động học (vật liệu composite)

8708

99

70

 

197

Giường nằm trong cabin xe ô tô tải

9403

60

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC VI

DANH MỤC VẬT TƯ CẦN THIẾT CHO HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-BKHĐT ngày 30/3/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Số TT

Tên mặt hàng

Mã số theo biểu thuế nhập khẩu

Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật

Nhóm

Phân nhóm

1

Superlub

1518

 

 

Và mã HS 1516. Là dầu thực vật biến tính dùng để làm chất bôi trơn cho hệ dung dịch khoan gốc nước.

2

Thạch anh

2506

10

00

 

3

Bentonite giếng khoan

2508

10

00

NPB600-H, dạng bột màu vàng sáng, độ nhớt thấp được dùng làm dung dịch khoan thăm dò địa chất và khai thác nước ngầm

4

Bentonite khoan cọc nhồi

2508

10

00

HPB600-API, dạng bột màu vàng sáng, độ nhớt cao sử dụng làm dung dịch khoan cọc nhồi, khoan thăm dò và khai thác dầu khí

5

Bentonite khuôn đúc

2508

10

00

Dạng bột màu vàng sáng

6

Xi măng P300

2523

 

 

Xây dựng các công trình biển

7

Xi măng ít tỏa nhiệt

2523

 

 

 

8

Xi măng giếng khoan

2523

 

 

Xi măng giếng khoan G-HSR dùng trong lĩnh vực khoan dầu khí. Độ tách nước trong 2 giờ <5,9%. Độ bền nén của đá xi măng ở 8h, 1atm, tại 38°C>2,1 Mpa, tại 60°C > 10,3 Mpa. Thời gian đặc quánh: 90-120 phút. Độ đặc quánh 15-30 phút đầu < 30Bc. Loại: xi măng OWC dùng bơm trám giếng khoan tại nhiệt độ 100°C, độ sâu -2.600 m, tỉ trọng 1,72 g/cm3÷ 1,8 g/cm3, áp suất 0,0135 Mpa/m ÷ 0,0165 Mpa/m

9

Felspat

2529

10

00

Dạng bột, hạt màu trắng hoặc vàng sáng

10

Condensate

2709

00

20

 

11

Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)

2710

12

00

Khí Propan

12

Xăng không chì

2710

12

14

RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 không pha chì

13

Xăng E5

2710

12

14

Xăng nhiên liệu sinh học E5 RON 92

14

Dung môi hữu cơ dung dịch đệm DMC

2710

12

 

Loại chất lỏng màu vàng sáng nguồn gốc từ dầu gốc, sử dụng là dung môi hòa tan chất hữu cơ vừa là dung dịch đệm

15

Dầu nhớt bôi trơn

2710

19

43

SAE (30ART, 30GD, 40HDGM, 40GD, 50RT, 30RMX, 40RMX, 15W-40 RMX, 50RMX, 90TDEP, 140TDEP (GL5))

16

Mỡ bôi trơn

2710

19

44

Mỡ lithium (L2, L3, L4), mỡ cana 1-13, mỡ MC 70

17

Nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không Jel A-1

2710

19

71

Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23°C trở lên)

18

Nhiên liệu điêzen

2710

19

71

 

19

Nhiên liệu đốt lò (dầu FO)

2710

19

79

Dầu nhiên liệu FO

20

Dầu công nghiệp

2710

 

 

ISO (150EP, 32TL, 37TL, 46TL, 68TL, 100TL)

21

Propan

2711

12

00

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí dầu mỏ hóa lỏng (QCVN8:2012/BKHCN)

22

Butan

2711

13

00

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí dầu mỏ hóa lỏng (QCVN8:2012/BKHCN)

23

Argon

2804

21

00

Độ tinh khiết > 99,999%

24

Axít clohydric

2806

10

00

HCl (KT) ≥30%; HCl tinh khiết

25

Axít sunphuríc

2807

00

00

H2SO4≥ 97%

26

Axit nitric

2808

00

00

Axit nitric đậm đặc 99%

27

Axít phốtphoríc

2809

20

 

H3PO4≥ 98%

28

Amoniac (NH3)

2814

 

 

 

29

Canxi Clorua (CaCI2)

2827

 

 

Dạng bột màu trắng

30

Barite API

2833

27

00

Dạng bột màu be sáng

31

Silica Flour

2839

90

00

Dạng bột màu vàng sáng

32

Axetylen (C2H2)

2901

29

10

Độ thuần > 99,7%

33

Lưu huỳnh

2910

22

0

Thăng hoa hoặc kết tủa/dạng keo

34

Biosafe

2912

 

 

Dạng chất lỏng hơi sền sệt, từ màu vàng sáng đến vàng (hỗn hợp lỏng của aldehyt và tinh dầu)

35

Chất tạo bọt

2915

 

 

Sử dụng để giảm tỷ trọng dung dịch khoan, khơi dòng sản phẩm dầu khí. Cấu tạo gồm các axit béo.

36

Stearat nhôm

2931

90

90

Muối nhôm của axit stearic (C18H37AlO4). Sử dụng để chống tạo bọt trong dung dịch khoan dầu khí

37

Sơn hóa học các loại

3208

 

 

Các loại sơn trang trí công nghiệp đặc chủng (bao gồm sơn giàn khoan dầu khí và các kết cấu)

38

Chất hoạt tính bề mặt

3402

 

 

Sử dụng để giảm sức căng bề mặt trong lỗ khoan dầu khí. Cấu tạo gồm các axit béo.

39

Hóa chất xử lý bề mặt

3403

 

 

Sử dụng để xử lý chống ăn mòn. cấu tạo gồm các axit béo

40

Keo UF DAK

3506

 

 

 

41

Polypropylene

3902

10

90

Hạt nhựa Poly Propylen

42

Propylen

3902

10

90

Khí hóa lỏng Propylene

43

Bảo ôn cao su (các dạng tấm, lá, ống…)

4008

11

20

Nhiệt độ làm việc rộng từ -50°C đến 110°C. Hệ số thẩm thấu hơi nước 0,16×1012. Hệ số kháng ẩm µ>15000

44

Đồ dùng bảo hộ lao động (Quần, áo, giầy, ủng, mũ, yếm, găng tay)

6216

 

 

 

45

Ống chống và ống khai thác dầu khí bằng thép đúc có ren, đường kính từ 2-3/8 đến 20 inches

7304

 

 

Ống thép đúc, có ren, độ dày từ 11-30mm, theo tiêu chuẩn API. Gồm các mã HS: 73042200, 73042300, 73042400, 73042900

46

Ống thép bọc bê tông gia trọng

7304

 

 

Đường kính ngoài từ: 6” (168,3 mm) – 48” (1219,2 mm); chiều dài ống tối đa: 12,7 m; chiều dày lớp bọc tối thiểu: 35 mm; chiều dày lớp bọc tối đa: 150 mm; độ bền nén bê tông với mẫu hình trụ sau 28 ngày: 30-40 Mpa (4350-5800 psi); độ bền nén bê tông với mẫu hình khối sau 28 ngày: 40-50 Mpa (5800-7250 psi), bê tông có tỷ trọng từ 2400kg/m3 đến 3040 kg/m3.

47

Ống thép sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí, hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang

7305

11

00

Ống thép hàn thẳng, dài đến 12,2 m, đường kính 16-60 inch (1 inch=2,54cm), độ dày từ 6,4-35 mm, mác thép lên đến X80 theo tiêu chuẩn API 5L

48

Ống thép hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang

7305

 

 

Mác thép: đến X70; đường kính ngoài: 16-60”; chiều dày: 6,4-35 mm; chiều dài: tối đa 12,2 m; công nghệ: 3-roll bending và hàn hồ quang chìm. Tiêu chuẩn: API 2B, API 5L và các tiêu chuẩn khác theo yêu cầu của khách hàng

49

Ống chống bằng thép hàn có đầu nối đi kèm có đường kính từ 20 đến 36 inches

7305

 

 

Ống thép hàn có đầu nối đi kèm

50

Các loại ống thép hàn theo chiều dọc

7305

 

 

Đường kính đến 1524 mm

51

Các loại ống thép hàn chịu áp lực cao

7305

 

 

Đường kính đến 1524 mm

52

Ống thép được bọc cách nhiệt

7305

 

 

Ống thép được bọc bằng phương pháp phun, đùn 5LPP và MLPP, kích thước ống bọc từ 2-48 inch (1 inch-2,54 cm)

53

Ống thép được bọc chống ăn mòn

7305

 

 

Ống thép được bọc bằng phương pháp phun FBE hoặc 3LPE/PP kích thước ống bọc từ 2-48 inch (1 inch- 2,54cm)

54

Ống thép hàn thẳng – hồ quang chìm dưới lớp thuốc (LSAW)

7305

 

 

Tiêu chuẩn: API 5L, API 2B. Mác thép: đến X70; đường kính ngoài: 406,4 mm – 1524 mm; chiều dày: 6,4 mm – 33,2 mm; chiều dài mỗi ống: tối đa 12,2m; chịu áp lực cao. Sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí, .v.v.

55

Ống thép bọc chống ăn mòn loại FBE (Funsion Bonded Epoxy)

7305

 

 

Đường kính ngoài từ: 2” (60,3 mm) – 48” (1219,2 mm); chiều dài ống tối đa: 12,7 m; nhiệt độ vận hành tối đa: 140°C (284°F).

56

Ống thép bọc chống ăn mòn loại 3LPE (FBE + Copolymer Adhesive + Polyethylene)

7305

 

 

Đường kính ngoài từ: 2” (60,3 mm) – 48” (1219,2 mm); Chiều dài ống tối đa: 12,7 m; Nhiệt độ vận hành đường ống: -20°C đến 80°C (-4°F đến 176°F).

57

Ống thép bọc chống ăn mòn loại 3LPP (FBE + Copolymer adhesive + Polypropylene)

7305

 

 

Đường kính ngoài từ: 2” (60,3 mm) – 48” (1219,2 mm); chiều dài ống tối đa: 12,7 m; nhiệt độ vận hành đường ống: -20°C đến 140°C (-4°F đến 284°F).

58

Ống thép bọc cách nhiệt (PU Foam pipe Coating), gồm các lớp: FBE (lớp 1); Adhesive (lớp 2); PU Foam (lớp 3); HDPE (lớp 4)

7305

 

 

Đường kính ngoài từ: 4” (100 mm) – 24” (600 mm); chiều dài ống tối đa: 12,7 m; nhiệt độ vận hành: -20°C đến 140°C (-4°F đến 284°F); độ sâu nước biển tối đa: 300 m; OHTC (“U” Value) < 2,0 W/m2.K (0.352 BTU/hr.ft2.F); K-Value: <0-42 W/m.K

59

Ống thép bọc cách nhiệt loại MLPP gồm các lớp: FBE (lớp 1); Adhesive (lớp 2); Solid pp (lớp 3); pp Foam (lớp 4); Top Coat – PP (lớp 5).

7305

 

 

Đường kính ngoài từ: 4” (100 mm) – 24” (600 mm); chiều dài ống tối đa: 12,7 m; nhiệt độ vận hành: -35°C đến 140°C (-31°F đến 284°F); độ sâu nước biển tối đa: 3000 m; OHTC (“U” Value) < 2 W/m2.K (0.264 BTU/hr.ft2.F).

60

Ống chống và ống khai thác dầu khí bằng thép hàn có ren, đường kính từ 2-3/8 đến 20 inches

7306

 

 

Độ dày từ 11-30 mm, theo tiêu chuẩn AP. Gồm các mã HS: 73062100, 73062900

61

Các phụ kiện đầu nối, khớp nối, khuỷu nối.

7307

22 hoặc 92

 

Bằng thép, loại có đường kính từ 2-3/8 đến 36 inches

62

Bồn, bể chứa dầu thô/nước

7310

 

 

Hình trụ, hình cầu,… làm bằng thép

63

Bồn áp lực dạng trụ đứng (Column)

7311

00

99

Áp suất: Max 250 bar; nhiệt độ: -50°C ÷ 400°C; chiều dài tối đa: 50 m; đường kính tối đa: 4000 mm; chiều dày tối đa <40 mm; vật liệu: C/S; s/s Cladding Steel,.. Tiêu chuẩn chế tạo: ASME VIII Div. 1

64

Bồn áp lực (Pressure vessel)

7311

00

99

Loại: Đứng/ Nằm ngang; áp suất: Max 250 bar; nhiệt độ: -50°C ÷ 400°C; chiều dài tối đa: 50m; đường kính tối đa: 4000 mm; chiều dày tối đa < 40 mm; vật liệu: C/S; s/s Cladding Steel… Tiêu chuẩn chế tạo: ASME VIII Div. 1

65

Bình chịu áp lực và bồn chứa khí nén

7311

 

 

Đến 1000 m3, áp suất làm việc đến 100 at; tích số PV <4000

66

Anot hy sinh nhôm chống ăn mòn – Dạng tấm, trụ thẳng

7604

21

90

Dung lượng điện hóa: 2.640 – 2.660 A.h/kg; tuổi thọ thiết kế >10 năm; chất lượng bề mặt, độ đồng nhất đạt tiêu chuẩn ISO 15589-2- 2012

67

Biển báo hiệu trên giàn khoan

8310

00

00

 

68

Cụm mô-đun xử lý công nghệ trên tàu nổi xử lý và chứa dầu Floating Production Storage Offloading (FPSO)

8479

 

 

Đặc tính kỹ thuật chi tiết được thiết kế theo yêu cầu của khách hàng.

69

Giàn khai thác dầu khí đầu giếng (gồm chân đế và giàn thượng tầng)

8905

13

00

Cụm giàn khai thác dầu khí đầu giếng, giàn xử lý trung tâm (gồm chân đế và khối thượng tầng của giàn khai thác). Đặc tính kỹ thuật chi tiết được thiết kế theo yêu cầu của khách hàng.

70

Giàn xử lý công nghệ trung tâm – Central Processing Platform (CPP)

8905

 

 

Cụm giàn xử lý trung tâm phục vụ công tác khai thác dầu khí. Đặc tính kỹ thuật chi tiết được thiết kế theo yêu cầu của khách hàng.

71

Giàn chân căng (Tension Leg Platform)

8905

 

 

Cụm giàn khai thác dầu khí nước sâu >1000 mét. Đặc tính kỹ thuật chi tiết được thiết kế theo yêu cầu của khách hàng.

72

Thiết bị áp lực dạng tháp (Tower)

9026

80

20

Áp suất: max 250 bar; nhiệt độ: -50°C ÷ 400°C; chiều dài tối đa: 50 m; đường kính tối đa: 4000 mm; chiều dày tối đa < 40 mm. Tiêu chuẩn chế tạo: ASME VIII Div.1

73

Khối giàn nhà ở trên biển (Living Quarter)

9406

 

 

Khối nhà ở trên biển (phục vụ công tác khoan và khai thác dầu khí). Đặc tính kỹ thuật chi tiết được thiết kế theo yêu cầu của khách hàng.

73

Chế phẩm hóa học tăng cường thu hồi dầu VPI-SURF

 

 

 

Dạng lỏng; sức căng bề mặt (mN/m), max: 1,5; pH’ (dung dịch 1% trong nước cất): 6,5 – 7,5; độ nhớt động học tại 25°C: 220cSt; nồng độ CMC (%kl), max: 0,07; điểm chớp cháy (t°C), min: 55; tổng chất rắn hòa tan (g/l), min: 45.

 

PHỤ LỤC VII

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ, BÁN THÀNH PHẨM CHO ĐÓNG TÀU TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-BKHĐT ngày 30/3/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Số TT

Tên mặt hàng

Mã số theo biểu thuế nhập khẩu

Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật

Nhóm

Phân nhóm

1

Tấm tường

3925

90

00

BM25, BM50 (cấp chống cháy B-15)

2

Tấm trần

3925

90

00

CC25, CC75 (cấp chống cháy B-0; B-15)

3

Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu

4016

94

00

 

4

Vật liệu compozit chất lượng cao

7019

90

90

Compozit được chế tạo từ prepreg sợi thủy tinh loại E, ứng dụng trong công nghiệp làm tàu

5

Xích neo tàu

7315

82

00

Có ngáng cấp 2 đường kính từ 13 đến 36mm, ghép nối bằng mối hàn

6

Que hàn

8311

 

 

Loại NT6013, NB6013, NA6013, NA7016, NA7018 có các kích thước Ø2,5; Ø3,25; Ø4,0; Ø 5,0- Ø5,4 mm

7

Dây hàn

8311

 

 

Loại NAEH14 kích cỡ Ø2,4; Ø3,2; Ø4,0 mm;

Loại NA71T-1 kích cỡ Ø1,0; Ø1,2; Ø1,6 mm;

Loại NA71T-5 kích cỡ Ø1,0; Ø1,2; Ø1,6 mm;

Loại NA71T-G kích cỡ Ø1,0; Ø1,2; Ø1,6 mm;

Loại NA70S kích cỡ Ø0,8- Ø1,6 mm

8

Hệ trục và chân vịt tàu thủy

8410

90

00

Chân vịt đường kính đến 2 m

9

Ụ nổi

8905

90

10

Sức nâng đến 20.000 tấn

10

Vỏ xuồng hợp kim nhôm

8906

 

 

 

11

Vỏ tàu sông biển

8906

 

 

Đến 12.500 DWT

 

PHỤ LỤC VIII

DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ, NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ, LINH KIỆN NGÀNH VIỄN THÔNG – CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, NỘI DUNG SỐ, PHẦN MỀM TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-BKHĐT ngày 30/3/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

STT

Tên mặt hàng

Mã số theo biểu thuế nhập khẩu

Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật

Nhóm

Phân nhóm

1

Hộp, vỏ bao bảo vệ các vật mang tin

4819

 

 

Bao bì đóng gói sản phẩm Phần mềm bằng giấy

2

Nhãn sản phẩm điện tử bằng giấy

4911

99

90

Bao bì đóng gói sản phẩm Phần mềm bằng giấy

3

Cột ăng ten vi ba

7308

10

10

Cao đến 150 m

4

Giá phối dây

7326

90

99

Dây quang ODF, dây trung gian IDF

5

Máy tính xách tay CMS

8471

30

20

Core I5 /14”/ Ram 4GB, HDD 500GB

6

Máy tính xách tay

8471

30

20

 

7

Máy tính bảng

8471

30

90

 

8

Máy tính cá nhân CMS

8471

41

10

Celeron, Core I/H81, H110/RAM 4GB/HDD 500GB/PSU 300W Case tower

9

Máy tính cá nhân

8471

41

90

TCVN 7189: 2009, máy tính cá nhân để bàn

10

Máy chủ CMS

8471

49

90

Xeon E5/C612/RAM 16GB/HDD 1TB/PSU 600W Rack IU

11

Máy chủ

8471

49

90

Phục vụ các tính năng cơ bản cho hệ thống kết nối dưới 100 máy trạm

12

Bàn phím máy tính

8471

60

30

 

13

Chuột máy tính

8471

60

40

 

14

Ổ đĩa quang

8471

70

40

Kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)

15

Máy quét ảnh hoặc tài liệu

8471

90

20

 

16

Khung đỡ mắt quang học dùng cho DVD

8473

40

19

Cụm linh kiện bao gồm khung nhựa, bàn mạch và dây đồng ghép lại

17

Mô-tơ rung điện thoại di động

8501

10

60

 

18

Bộ nắn điện Rectifier

8504

40

40

RECTIFIER PW48-2900. Điện áp đầu vào: 90÷290 VAC; điện áp ra danh định: 48VDC; công suất: 2900W/3100W; hiệu suất: ≥ 91%/95%; khởi động mềm: Có; khả năng chia dòng tải: Có; Hot-swap: Có; truyền thông: CAN.

19

Cuộn dây (Choke Coil)

8504

40

90

Cuộn lọc tín hiệu; cuộn băng thông…

20

Cuộn dây (Coil)

8504

40

90

Lọc nhiễu tín hiệu; lọc nhiễu tần số…

21

Biến thế (Transformer)

8504

50

10

Biến thế xung. Biến thế nguồn. Biến thế Điều khiển…

22

Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây

8517

11

00

 

23

Điện thoại di động hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây

8517

12

00

 

24

Điện thoại di động thông minh

8517

12

00

QCVN 12:2010/BTTTT, QCVN 15:2010/BTTTT, QCVN 54:2011/BTTTT, QCVN 18:2010/BTTTT

25

Thiết bị trạm gốc công nghệ LTE

8517

61

00

QCVN 18:2014/BTTTT, QCVN 47:2011/BTTTT

26

Thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật Điều chế trải phổ trong băng tần 2,4/5GHz (AP1101IH; Home Gateway)

8517

62

0

QCVN 2014/BTTTT; QCVN 65:2013/BTTTT; QCVN 47:2015/BTTTT;

27

Bộ Điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến

8517

62

21

LS-O9710n-Iss3. TCVN 7189: 2009 , QCVN 54:2011/BTTTT, QCVN 18: 2010/BTTTT, Thiết bị cổng có thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật Điều chế trải phổ trong băng tần 2,4GHz

28

Bộ định tuyến

8517

62

21

POSTEF-RN401-150N. QCVN54:2011/BTTTT, thiết bị định tuyến có thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật Điều chế trải phổ trong băng tần 2,4GHz

29

Thiết bị phát lặp vô tuyến lưu động mặt đất

8517

62

29

QCVN 18: 2014/BTTTT, QCVN47:2015/BTTTT

30

Thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại

8517

62

30

Lightsmart V2824, TCVN 7189: 2009 , thiết bị chuyển mạch

31

Thiết bị mạng nội bộ không dây

8517

62

51

VL-W605VN. QCVN 47:2011/BTTTT, QCVN 18: 2010/BTTTT, thiết bị liên lạc nội bộ có hình có thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật Điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz

32

Thiết bị thu và khuếch đại sóng điện thoại di động dùng trong nhà và ngoài trời (VINECO Triple Band Repeater)

8517

62

53

VINECO Triple Band Repeater. Dùng để thu và khuếch đại sóng điện thoại di động tần số 900 Mhz, 1800 MHz, 2100Mhz; công suất từ +13 dBm đến + 17 dBm; nhiệt độ hoạt động: -10°C ~ -50°C; nguồn điện: 110/220VAC50-6 Hz

33

Thiết bị truy nhập Wifi – Access point

8517

62

 

Bộ thu phát không dây ngoài trời chuẩn 802.11 n/ac, cung cấp khả năng kết nối Internet qua mạng Wifi với tốc độ tối đa lên tới 900Mbps nhờ công nghệ MIMO 3×3. Hoạt động ở nhiều chế độ khác nhau: AP Router, Bridge, Repeater và Client modes; Hỗ trợ IPv4/lPv6

34

Thiết bị Quản lý rủi ro mạng hợp nhất- NetOne Unified Threat Management

8517

62

 

 

35

Tổng đài nội bộ dưới 1000 số

8517

62

 

 

36

Thiết bị truyền dẫn

8517

62

 

VOM. QCVN 2:2010/BTTTT, QCVN 7:2010/BTTTT, Thiết bị truyền dẫn quang

37

Thiết bị đầu cuối ADSL, có thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật Điều chế trải phổ trong băng tần 2,4GHz

8517

62

 

TCVN 7189:2009, QCVN 22:2010/BTTTT, QCVN 54:2011/BTTTT, QCVN18:2010/BTTTT

38

Thiết bị đầu cuối mạng quang GPON – ONT, có thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật Điều chế trải phổ trong băng tần 2,4GHz

8517

62

 

TCVN 7189:2009, QCVN 47:2011/BTTTT, QCVN 54:2011/BTTTT, QCVN 18:2014/BTTTT.

39

Thiết bị đầu cuối ADSL có định tuyến và thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật Điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz (iGate AW300N)

8517

62

 

QCVN 22:2010/BTTTT; TCVN 7189:2009 ; QCVN 18:2010/BTTTT; QCVN 54:2011/BTTTT

40

Thiết bị định tuyến có thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật Điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz

8517

62

 

QCVN 47:2015/BTTTT; QCVN; TCVN 7189; QCVN 18: 2014/BTTTT; QCVN 54

41

Mô đun camera dùng cho điện thoại di động

8517

70

21

 

42

Tấm chống nhiễu điện từ cho điện thoại di động/máy tính

8517

70

21

 

43

Máy điện thoại công cộng

8517

18

00

Loại V-820

44

Tổng đài VSAT (trạm thu phát gốc)

8517

61

0

Loại DTS VSAT

45

Hệ thống trạm thu phát gốc 4G veNodeB

8517

61

00

Sản phẩm eNodeB được phát triển dựa trên các công nghệ tiên tiến nhất của thế giới: Software defined radio (SDR); Self-Organizing network (SON); Simulation auto testing system; Suppots C-RAN (Centralized-RAN); Auto tilt azimuth (Electrical).

46

Hệ thống tổng đài 4G vEPC

8517

62

30

EPC (Evolved packet core) là hệ thống mạng lõi chuyển mạch gói cung cấp dịch vụ (cả thoại và dữ liệu) trên nền tảng mạng di động 4G LTE (Long term evolution). Hệ thống EPC bao gồm các node mạng chính như sau: Mobility management entity (MME); Serving gateway (SGW); Packet data node gateway (PGW); Element management system (EMS); Self-organizing network (SON).

47

Thiết bị ONT

8517

62

53

ONT là thiết bị đầu cuối trong mạng quang (GPON) có chức năng chuyển đổi tín hiệu quang điện để truyền tải nội dung số từ OLT tới thiết bị đầu cuối tại nhà khách hàng. ONT VGH-3IIIG cung cấp 2 dịch vụ trên 1 đường cáp quang: Truy cập Internet tốc độ cao qua LAN, Wifi; xem truyền hình số DVB-C, IPTV.

48

Thiết bị thu phát vô tuyến, sử dụng kỹ thuật Điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz (Smart Box 2, iGate IP001HD, SmartBox 3, Universal IoT GW)

8517

62

59

QCVN 18:2014/BTTTT; QCVN 54:2011/BTTTT.

49

Thiết bị định tuyến có thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật Điều chế trải phổ trong băng tần 2,4/5GHz (iGate AP02010H)

8517

62

59

QCVN 18:2014/BTTTT; QCVN 47:2015/BTTTT; QCVN 65:2013/BTTTT.

50

Hệ thống đa phương tiện IP hỗ trợ 4G IMS

8517

62

 

MS (IP Multimedia Subsystem) là một kiến trúc mạng hội tụ được xây dựng nhằm tạo sự thuận tiện cho sự phát triển và Phần phối tập trung các dịch vụ truyền thông đa phương tiện đến người dùng thông qua giao thức SIP và trên nền tảng mạng IP. IMS cho phép nhiều mạng truy nhập công nghệ khác nhau (di động, cố định, wifi…) có thể kết nối với nhau để cùng cung cấp dịch vụ. IMS đã được chuẩn hóa, hướng đến mô hình cung cấp dịch vụ có tính bền vững trong tương lai. Hội tụ dịch vụ (Service Convergence); Hội tụ công nghệ truy nhập (Network Convergence); Hội tụ thiết bị (Device Convergence). Do khảnăng “hội tụ” các dịch vụ và công nghệ mạng truy nhập, IMS giúp nhà mạng tập trung hóa trong công tác vận hành, triển khai các dịch vụ mới.

51

Thiết bị chống đấu trộm đường dây

8517

69

00

Loại P-line

52

Hệ thống tổng đài truy nhập

8517

69

90

DTS-4000-AN

53

Thiết bị phát sóng âm SA-6PE16

8517

69

 

 

54

Mô đun camera và âm thanh

8517

70

21

 

55

Bảo an 5 điểm MDF

8517

70

99

MDF S2000-PTC

56

Truyền dẫn quang PDH Optimux (4E1)

8517

70

99

 

57

Modem V-ADSL

8517

70

 

Dùng cho điện thoại thường

58

Dụng cụ kiểm tra đường dây thuê bao

8517

70

 

POSTEF DK-2000

59

Thiết bị đầu cuối cáp quang

8517

70

 

STM-f, STM-4, STM-16

60

Thiết bị đấu nối MDF

8517

70

 

Từ 500 đến 5000 đôi

61

Thiết bị mạch vòng thuê bao (DLC)

8517

70

 

 

62

Tủ đấu cáp điện thoại

8517

70

 

Bằng sắt và composite (KP 300, TS, KP 300 PCS, KP-600-PCS, KP-1600, KP 600, KP-1200)

63

Hộp bảo an thuê bao

8517

70

 

DS301; GDT

64

Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất

8517

 

 

ANTC TRACKER V68, QCVN 12: 2010/BTTTT, thiết bị đầu cuối trong hệ thống GSM

65

Thiết bị đầu cuối

8517

 

 

POSTEF-8840, QCVN 22: 2010/BTTTT, thiết bị đầu cuối ADSL

66

Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng qua giao diện tương tự hai dây

8517

 

 

QCVN 19: 2010/BTTTT, thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng qua giao diện tương tự hai dây

67

Card thuê bao của tổng đài điện tử

8517

 

 

Sử dụng cho ngành viễn thông

68

Loa đơn, đã lắp vào hộp loa

8518

21

 

 

69

Bộ loa, đã lắp vào cùng một thùng loa

8518

22

 

 

70

Loa, không có hộp

8518

29

20

Có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, có đường kính không quá 50 mm, sử dụng trong viễn thông

71

Loa cho điện thoại di động

8518

29

90

 

72

Bộ tổ hợp (nghe – nói) của điện thoại hữu tuyến

8518

30

40

 

73

Thiết bị điện khuyếch đại âm tần

8518

40

 

 

74

Bộ tăng âm điện

8518

50

 

 

75

Micro

8518

10

11

Dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông

76

Thiết bị giám sát hành trình V-Tracking

8521

90

99

Đây là sản phẩm giám sát hành trình cho Motor có tính năng sau:

– Giám sát vị trí thời gian thực.

– Cảnh báo chống trộm.

– Cảnh báo di chuyển quá tốc độ quy định.

– Kiểm tra điện áp nguồn điện của xe.

– Điều khiển thiết bị qua SMS.

– Thiết bị giám sát MTR-01 kết hợp với: SIM + Hệ thống định vị GPS + Hệ thống theo dõi giám sát của Công ty M1 (qua Website hoặc ứng dụng trên smartphone).

77

Đĩa dùng cho hệ thống đọc lade để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh (phương pháp tổ chức và thuật giải)

8523

41

 

Chứa đựng Phương pháp tổ chức và thuật giải do Việt Nam làm trong bài toán xử lý dữ liệu lớn tại các cơ quan, tổ chức Việt Nam (xử lý dữ liệu Điều tra, xử lý dữ liệu tổng Điều tra…)

78

Đĩa dùng cho hệ thống đọc lade để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh (dùng cho các cơ quan tổ chức Việt Nam)

8523

49

11

Chứa đựng Thuật toán trong bài toán khoa học kỹ thuật do Việt Nam làm dùng trong các cơ quan, tổ chức Việt Nam (Điều khiển tối ưu, nhận dạng, mã hóa, các công thức tính toán, xử lý đồ họamáy tính, xử lý ảnh, xử lý âm thanh…)

79

Đĩa dùng cho hệ thống lade để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh

8523

49

11

Chứa đựng các Chương trình nguồn của các cơ quan, tổ chức và cá nhân Việt Nam lập ra có thể dùng để tích hợp hoặc tu chỉnh lại theo những yêu cầu riêng của đơn vị sản xuất Phần mềm

80

Đĩa dùng cho hệ thống đọc lade để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh

8523

49

11

Chứa đựng Đĩa khóa/Chương trình ngăn chặn các sao chép một cách bất hợp pháp do Việt Nam làm

81

Đĩa dùng cho hệ thống đọc lade để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh

8523

49

11

Chứa đựng Thuật toán trong bài toán kinh tế do Việt Nam làm dùng trong các cơ quan, tổ chức Việt Nam (lập kế hoạch, phân tích dự báo kinh tế, hạch toán kế toán…)

82

Đĩa dùng cho hệ thống đọc lade loại khác

8523

49

11

Chứa đựng Phương pháp tổ chức và thuật giải do Việt Nam làm trong bài toán xử lý dữ liệu lớn tại các cơ quan, tổ chức Việt Nam (xử lý dữ liệu Điều tra, xử lý dữ liệu tổng Điều tra…)

83

Đĩa dùng cho hệ thống đọc lade loại khác

8523

49

11

Chứa đựng Thuật toán và quy trình nghiệp vụ do Việt Nam làm trong bài toán quản lý con người, tài nguyên, đất đai, vật tư, kho tàng… dùng trong các cơ quan, tổ chức của Việt Nam

84

Đĩa dùng cho hệ thống đọc lade loại khác

8523

49

11

Chứa đựng Thuật toán và quy trình nghiệp vụ do Việt Nam làm trong bài toán thuộc các lĩnh vực cơ yếu, an ninh, quốc phòng Việt Nam

85

Đĩa dùng cho hệ thống đọc lade loại khác

8523

49

11

Chứa đựng Các thuật toán, phương pháp tính khác do Việt Nam làm dùng trong các cơ quan, tổ chức của Việt Nam

86

Đĩa dùng cho hệ thống đọc lade loại khác

8523

49

11

Chứa đựng Các tệp mã và tên danh Mục phân loại chuẩn do Việt Nam làm dùng chung cho quốc gia Việt Nam

87

Đĩa dùng cho hệ thống đọc lade loại khác

8523

49

11

Chứa đựng Các tệp đồ họa số hóa do Việt Nam làm (đồ họa véc tơ và đồ họa điểm ảnh) liên quan đến đất nước Việt Nam

88

Đĩa dùng cho hệ thống đọc lade loại khác

8523

49

 

Chứa đựng Thuật toán trong bài toán khoa học kỹ thuật do Việt Nam làm dùng trong các cơ quan, tổ chức Việt Nam (Điều khiển tối ưu, nhận dạng, mã hóa, các công thức tính toán, xử lý đồ họamáy tính, xử lý ảnh, xử lý âm thanh…)

89

Đĩa dùng cho hệ thống đọc lade loại khác

8523

49

 

Chứa đựng các Chương trình nguồn của các cơ quan, tổ chức và cá nhân Việt Nam lập ra có thể dùng để tích hợp hoặc tu chỉnh lại theo những yêu cầu riêng của đơn vị sản xuất Phần mềm

90

Đĩa dùng cho hệ thống đọc lade loại khác

8523

49

 

Chứa đựng Đĩa khóa/Chương trình ngăn chặn các sao chép một cách bất hợp pháp do Việt Nam làm

91

Đĩa dùng cho hệ thống đọc lade loại khác

8523

49

 

Chứa đựng Thuật toán trong bài toán kinh tế do Việt Nam làm dùng trong các cơ quan, tổ chức Việt Nam (lập kế hoạch, phân tích dự báo kinh tế, hạch toán kế toán…)

92

Đĩa dùng cho hệ thống đọc lade để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh

8523

49

 

Chứa đựng Thuật toán và quy trình nghiệp vụ do Việt Nam làm trong bài toán quản lý con người, tài nguyên, đất đai, vật tư, kho tàng… dùng trong các cơ quan, tổ chức của Việt Nam

93

Đĩa dùng cho hệ thống đọc lade để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh

8523

49

 

Chứa đựng Thuật toán và quy trình nghiệp vụ do Việt Nam làm trong bài toán thuộc các lĩnh vực cơ yếu, an ninh, quốc phòng Việt Nam

94

Đĩa dùng cho hệ thống đọc lade để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh

8523

49

 

Chứa đựng Các thuật toán, phương pháp tính khác do Việt Nam làm dùng trong các cơ quan, tổ chức của Việt Nam

95

Đĩa dùng cho hệ thống đọc lade để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh

8523

49

 

Chứa đựng Các tệp mã và tên danh Mục phân loại chuẩn do Việt Nam làm dùng chung cho quốc gia Việt Nam

96

Đĩa dùng cho hệ thống đọc lade để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh

8523

49

 

Chứa đựng Các tệp đồ họa số hóa do Việt Nam làm (đồ họa véc tơ và đồ họa điểm ảnh) liên quan đến đất nước Việt Nam

97

Đĩa dùng cho hệ thống đọc lade loại khác

8523

49

 

Chứa đựng Thư viện hình ảnh/bộ ảnh sưu tập/các tệp nén ảnh quét Việt Nam do Việt Nam làm

98

Thiết bị phát hình

8525

50

00

Máy phát hình bán dẫn UHF công suất từ 100W đến 10 kW; VHF công suất từ 150W đến 1kW – cấu hình kép; UHF công suất từ 150W đến 1kW – cấu hình kép; máy xách tay công suất từ 5-30W; máy phát số DVB – T Transmitter công suất từ 10 – 20W

99

Thiết bị phát thanh

8525

50

00

TTE-FM50, QCVN 70:2013/BTTTT, Thiết bị phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát thanh quảng bá.

100

Máy phát FM

8525

50

00

Máy phát FM stereo bán dẫn công suất từ 100W đến 10 kW; Máy phát FM Stereo xách tay công suất từ 5-30W

101

Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu

8525

60

00

QTM – 101FM. Máy phát FM Stereo bán dẫn công suất 100W, QCVN 30:2011/BTTTT

102

Máy ảnh (máy chụp hình)

8525

80

 

 

103

Camera số và camera ghi hình có gắn thiết bị ghi (IP Camera)

8525

80

 

 

104

Máy phát số

8525

50

00

10w/15w/20w DVB – T Transmitter

105

Webcam

8525

80

10

 

106

Thiết bị giải mã và chọn kênh trong truyền hình

8525

 

 

 

107

Bộ Điều khiển nối video

8525

 

 

Loại có dây và không dây

108

Thiết bị vi ba số

8525

 

 

4×2, 8×2, 16×2 Mbit/s

109

Hệ thống chuyển tiếp vô tuyến kỹ thuật số

8525

 

 

 

110

Máy truyền dẫn dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến

8525

 

 

Dải tần VHF/UHF 1GHz-14GHz

111

Máy truyền dẫn viba dùng trong phát thanh

8525

 

 

Dải tần VHF/UHF 1GHz-14GHz, công nghệ analog/digital

112

Thiết bị phát sóng vô tuyến cự lyngắn

8526

10

90

QCVN 18:2014/BTTTT, QCVN 55:2011/BTTTT

113

Thiết bị thu phát sóng vô tuyến cự ly ngắn

8526

92

00

QCVN 73:2013/BTTTT, QCVN 18:2014/BTTTT

114

Rada dùng trên mặt đất

8526

10

10

 

115

Thiết bị Điều khiển từ xa bằng vô tuyến

8526

91

 

 

116

Thiết bị nhận dạng bằng sóng vô tuyến điện

8526

 

 

CPR-RFID-1000 (866 – 868 MHz). QCVN 47:2011/BTTTT, thiết bị nhận dạng bằng sóng vô tuyến điện

117

Thiết bị giám sát hành, trình giao thông – iGate-TRl 00- VNPT Tracking

8526

 

 

QCVN 12; QCVN 18:2014/BTTTT; QCVN15

118

Bộ thu truyền thanh không dây/ có ngả vào micro/ có ngả vào nguồn DC 12 V

8527

19

99

Kỹ thuật số, mã hóa, Điều khiển từ xa; công suất 50w(25w+25w), khuyếch đại 2 kênh riêng biệt, gắn card giải mã 8 kênh DD-8 bên trong

119

Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt

8528

41

 

Hoặc mã HS 852849

120

Đầu thu truyền hình công nghệ IP (IP Set top box)

8528

71

 

Thu nhận tín hiệu IP và giải mã thành tín hiệu Audio và Video hiển thị trên TV; Hỗ trợ: bảo vệ nội dung, dịch vụ xem video theo yêu cầu VOD, xem lại các kênh truyền hình; tính năng: time shift, picture in picture, TV messaging…

121

Máy thu tín hiệu số chuyên dụng

8528

 

 

Prof. DVB Receiver dải tần 470-1000 Mhz/ 250- 1000 Mhz

122

Thiết bị giải mã tín hiệu (truyền hình số mặt đất DVB T2 (Set Top Box DVB T2): iGate T201-HD, iGate T202-HD

8528

 

 

QCVN 63:2012/BTTTT

123

Hệ thống anten phát số DVB định hướng

8529

10

 

 

124

Đầu thu tín hiệu truyền hình VHF/UHF chuyên dụng

8529

10

 

Dải tần 46-870 MHz

125

Bộ cấp nguồn DC & chuyển tiếp RF

8529

10

 

 

126

Bộ chia công suất

8529

10

 

FM/UHF/VHF (2,4,6,8 đường)

127

Bộ cộng phối hợp 2 anten

8529

10

 

 

128

Bộ lọc và khuếch đại anten

8529

10

 

Chuyên kênh FM/VHF Band-III/ UHF Band-IV/V

129

Bộ tinh chỉnh Điều hướng mặt bích

8529

10

 

1-5/8″;3-1/8″; 4-1/2″ – FM/ VHF/ UHF

130

Anten các loại dùng cho máy truyền dẫn

8529

10

 

Dùng trong phát thanh, truyền hình, điện thoại, điện báo vô tuyến, công suất đến 500W/đầu nối.

131

Bộ mã hóa 8 kênh Điều khiển từ xa

8529

90

52

 

132

Bộ cộng kênh 2 máy phát FM

8529

90

59

2kW + 2kW; 5kW + 5kW; 10kW + 10kW

133

Bộ cộng kênh 2 máy phát hình VHF

8529

90

59

2kW + 2kW; 5kW + 5kW; 10kW + 10kW

134

Hệ thống làm mát bằng chất lỏng, cấu hình bơm đôi

8529

90

99

Thiết bị phụ trợ cho máy phát hình, bao gồm: tủ Điều khiển bơm, bộ trao đổi nhiệt kép, các thiết bị kiểm soát an toàn, hệ thống ống dẫn chất lỏng, bồn chứa và phụ kiện

135

Bộ cấp nguồn DC sử dụng trong module công suất FM

8529

90

99

 

136

Bộ chuyển cổng điện tử

8529

90

99

3 cửa 7/8″; 4 cửa 7/8″; 3 cửa 1-5/8″; 4 cửa 1-5/8″; 6 cửa 1-5/8″; 7 cửa 1-5/8″; 3 cửa 3-1/8″; 4 cửa 3-1/8″; 7 cửa 3-1/8″

137

Bộ cộng hình/ tiếng 5-10 kw

8529

90

99

UHF/VHF Vision/Sound Diplexer with Output Filter

138

Bộ khuếch đại công suất FM

8529

90

99

50W – 300W;

139

Bộ lọc UHF Output Filter

8529

90

99

500w đầu nối N; 1kw, đầu nối 7/16″; 2kW, đầu nối EIA 7/8″

140

Bộ lọc VHF Band-Pass Filter/ Notch Filter

8529

90

99

500W đầu nối N; 1kw, đầu nối 7/16”; 2kW, đầu nối EIA 7/8

141

Khối công suất

8529

90

99

VHF từ 150w đến 1,6 kw; UHF từ 150 đến 2,4 kw, tích hợp bộ cấp nguồn DC

142

Khối Điều chế

8529

90

99

VHF Eciter, UHF Eciter hình tiếng chung/riêng analog, 20 w (max)

143

Khối Điều chế FM Stereo Exciter,

8529

90

99

Output 20W, analog

144

Khối Điều khiển kiểm soát

8529

90

99

LCD 75x25mm và 15″ tích hợp bộ cấp nguồn

145

Khối khuếch đại công suất FM

8529

90

99

1,6kW tích hợp bộ cấp nguồn DC, làm mát bằng gió, kiểu module cắm rút

146

Thiết bị chống sét lan truyền qua đường điện

8535

40

00

 

147

Thiết bị cắt lọc sét

8535

90

90

LPS

148

Thiết bị chống sét mạng LAN

8535

90

90

POSTEF PP-RJ45/16

149

Thiết bị chống sét trên đường dây

8535

90

90

POSTEF HSP 10-72V, POSTEF PCX -T43, POSTEF-B180, POSTEF-B480; Sử dụng cho ngành viễn thông.

150

Áp tô mát phòng nổ

8535

 

 

Dạng bảo vệ nổ Exdl. Dòng điện đến 630A, có điện áp đến 1200V.

151

Khởi động từ phòng nổ

8535

 

 

Dạng bảo vệ nổ Exdl. Dòng điện đến 630A loại đơn, 2x500A loại kép; có điện áp đến 1200V.

152

Khởi động mềm, tủ biến tần phòng nổ

8535

 

 

Dạng bảo vệ nổ Exdl. Dòng điện đến 630A, công suất đến 1000 kVA, điện áp đến 6000V.

153

Tủ Điều khiển phòng nổ

8536

20

13

Dạng bảo vệ nổ Exdl

154

Áp tô mát các loại (trên bờ)

8536

20

 

U đến 500V; I đến 600A

155

Hệ thống tiếp đất thoát sét

8536

30

 

Từ 10-40 cọc

156

Bộ cắt – lọc sét đa tầng

8536

30

 

 

157

Bộ dập sét

8536

30

 

Cường độ lớn tầng 1, tầng 2

158

Măng sông cáp quang

8536

70

90

PMO-12/72 FO

159

Đầu nối cao tần RF

8536

90

19

Đầu nối vào-ra

160

Đầu nối FPC cho điện thoại di động

8536

90

19

 

161

Hộp đấu dây

8536

90

22

HC, HD, HDTM-50, HPDR, lô giắc

162

Hộp nối dây thuê bao

8536

90

22

UD

163

REF nối cáp

8536

90

29

UY2; UY-POSTEF

164

Hộp chia dây bằng sắt & compozit

8536

90

29

 

165

Phiến đấu dây

8536

90

93

1 đôi có mỡ (Bl-1), 10 đôi có mỡ (Bl-10), dây SL10, dây PO-10 (IDC102), dây thuê bao (PO-IDF và PO-ID)

166

Tủ bảo vệ thiết bị viễn thông các loại

8537

 

 

Vỏ tủ bằng sắt sơn tĩnh điện và lắp đặt thiết bị điện thoại hoặc thiết bị thông tin viễn thông bên trong

167

Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; điốt phát sáng

8541

40

 

 

168

Cáp truyền dữ liệu mạng máy tính nội bộ (LAN) – Local Area Network

8544

49

19 Hoặc29

 

169

Cáp (cable) sợi quang

8544

70

 

TCVN 8665:2011 (Truyền dẫn bằng công nghệ quang bao gồm cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển)

170

Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển

8544

42

11 và 19

Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V

171

Cáp điện bọc plastic, tiết diện không quá 300 mm2

8544

42

19

Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V

172

Cáp điện thoại, điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển

8544

42

21

Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V

173

Cáp cách điện bằng plastic, tiết diện không quá 300 mm2

8544

42

90

Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V

174

Dây dẫn điện bọc plastic

8544

42

90

Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V

175

Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp dùng cho trạm chuyển tiếp sóng vô tuyến, ngầm dưới biển

8544

49

31

Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V

176

Dây thuê bao điện thoại

8544

 

 

Một hoặc nhiều sợi

177

Cảnh báo nguồn AC-V1

9032

89

39

Dài x Rộng x Sâu ≤ 135x55x35 mm. Phù hợp lắp đặt khi: Khoan bắt trên tường, trạm dùng tủ cầu dao đảo chiều, hoặc lắp trong tủ tích hợp.

178

Bộ chuyển nguồn tự động ATS

9032

89

39

ATS 1 PHA/3 PHA. Điện áp đầu vào: 90÷250 VAC. ATS là thiết bị tự động lựa chọn nguồn điện lưới hoặc nguồn điện máy phát để cấp điện cho trạm BTS. Tự động Điều khiển và sử dụng nguồn từ máy phát điện khi phát hiện có tín hiệu DC LOW từ tủ nguồn DC của trạm BTS, hoặc Điều khiển tự động 2 máy phát điện hoạt động luân phiên. Dòng tải tối đa: 60A. Điện áp nguồn nuôi: – 48VDC. Đo đạc điện áp AC/DC. Chế độ vận hành: AUTO/OFF/MANUAL. Chế độ hoạt động: GRID+GEN; GEN1+GEN2. Giao diện: LCD/Keyboard/LED/Switch. Khả năng hoạt động độc lập: Đáp ứng

 

PHỤ LỤC IX

DANH MỤC GIỐNG CÂY TRỒNG, GIỐNG VẬT NUÔI, PHÂN BÓN, THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-BKHĐT ngày 30/3/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Số TT

n mặt hàng

Mã số theo biếu thuế

Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật

Nhóm

Phân nhóm

1

Lợn cái hậu bị Móng Cái

103

10

00

– Số con đẻ ra còn sống/lứa (min): 11

– Số con cai sữa/lứa (min): 9,7

– Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh (kg): 5,5-6

– Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa (kg): 50- 60

– Tuổi đẻ lứa đầu (ngày): 315-360

– Số lứa nái đẻ/nái/năm: 2 lứa.

2

Heo cái hậu bị Yorkshire thuần

103

10

00

TCCS 1:2015/THG

– Số con đẻ ra còn sống/lứa: 10,5 con

– Số con cai sữa/lứa: 9,7 con

– Số ngày cai sữa: 21-28 ngày

– Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh: 14,5 kg

– Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa: 65-80 kg

– Tuổi đẻ lứa đầu: 340-385 ngày

– Số lứa đẻ/nái/năm: 2,2 lứa.

3

Heo cái hậu bị Landrace thuần

103

10

00

TCCS 2:2015/THG

– Số con đẻ ra còn sống/lứa: 10,5 con

– Số con cai sữa/lứa: 9,7 con

– Số ngày cai sữa: 21 -28 ngày

– Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh: 14,5 kg

– Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa: 65-80 kg

– Tuổi đẻ lứa đầu: 340-385 ngày

– Số lứa đẻ/nái/năm: 2,2 lứa.

4

Heo cái hậu bị Duroc thuần

103

10

00

TCCS 3:2015/THG

– Số con đẻ ra còn sống/lứa: 9,5 con

– Số con cai sữa/lứa: 8,7 con

– Số ngày cai sữa: 21-28 ngày

– Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh: 13 kg

– Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa:55-80 kg

– Tuổi đẻ lứa đầu: 340-385 ngày

– Số lứa đẻ/nái/năm: 2,0 lứa.

5

Heo cái hậu bị Yorkshire – Landrace

103

10

00

TCCS 4:2015/THG

– Số con đẻ ra còn sống/lứa: 11 con

– Số con cai sữa/lứa: 10,1 con

– Số ngày cai sữa: 21-28 ngày

– Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh: 15,5 kg

– Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa: 65-85 kg

– Tuổi đẻ lứa đầu: 340-385 ngày

– Số lứa đẻ/nái/năm: 2,25 lứa

6

Heo cái hậu bị Landrace – Yorkshire

103

10

00

TCCS 5:2015/THG

– Số con đẻ ra còn sống/lứa: 11 con

– Số con cai sữa/Iứa: 10,1con

– Số ngày cai sữa: 21-28 ngày

– Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh: 15,5 kg

– Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa: 65-85 kg

– Tuổi đẻ lứa đầu: 340-385 ngày

– Số lứa đẻ/nái/năm: 2,25 lứa.

7

Heo đực hậu bị Yorkshire thuần

103

91

00

TCCS 6:2015/THG

– Thời gian nuôi kiểm tra năng suất (từ 30-100kg); 90-100 ngày

– Khả năng tăng trọng/ngày tuổi: 800g/con/ngày

– Độ dày mỡ lưng: 12 – 15mm

8

Heo đực hậu bị Landrace thuần

103

91

00

TCCS 7:2015/THG

– Thời gian nuôi kiểm tra năng suất (từ 30-100kg): 90-100 ngày

– Khả năng tăng trọng/ngày tuổi: 800g/con/ngày

– Đô dày mỡ lưng: 12 – 15mm

9

Heo đực hậu bị Duroc thuần

103

91

00

TCCS 8:2015/THG

– Thời gian nuôi kiểm tra năng suất (từ 30-100kg): 90-100 ngày

– Khả năng tăng trọng/ngày tuổi: 800g/con/ngày

– Độ dày mỡ lưng: 12 – 15mm

10

Heo giống thương phẩm Yorkshire – Landrace

103

91

00

TCCS 12:2015/THG

– Số ngày tuổi đạt 100 kg: 130 ngày

– Khả năng tăng trọng/ngày tuổi: 756g/con/ngày

– Độ dày mỡ lưng: 12-15mm

11

Heo giống thương phẩm Landrace – Yorkshire

103

91

00

TCCS 13:2015/THG

– Số ngày tuổi đạt 100 kg: 130 ngày

– Khả năng tăng trọng/ngày tuổi: 756g/con/ngày

– Độ dày mỡ lưng: 12-15mm

12

Heo giống thương phẩm Duroc – Yorkshire – Landrace

103

91

00

TCCS 14:2015/THG

– Số ngày tuổi đạt 100 kg: 130 ngày

– Khả năng tăng trọng/ngày tuổi: 756 g/con/ngày

– Độ dày mỡ lưng:12mm

13

Heo giống thương phẩm Duroc – Landrace – Yorkshire

103

91

00

TCCS 15:2015/THG

– Số ngày tuổi đạt 100 kg: 130 ngày

– Khả năng tăng trọng/ngày tuổi: 756g/con/ngày

– Độ dày mỡ lưng:12-15mm

14

Lợn đực hậu bị Móng Cái

103

 

 

– Khả năng tăng trọng/ngày (gam): 355

– Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng (max): 3,0

– Độ dày mỡ lưng: 20 – 30 mm.

15

Ngan LH-012

105

13

 

Ngan siêu nạc: thích nghi ở nhiều vùng sinh thái khác nhau. Tỷ lệ sống: 95-96%. Khối lượng: 2,8- 3,2 kg (Cái: 70 ngày tuổi); 4,7-5,7 kg (Đực: 84 ngày tuổi); FCR: 2,0-2,8 kg thức ăn/kg tăng trọng.

16

Vịt LH-013

105

13

 

Vịt siêu nạc: lông trắng, mỏ và chân màu vàng. Thích nghi ở nhiều vùng sinh thái khác nhau. Tỷ lệ sống: 96-98%. Khối lượng: 3,2-3,7 kg (70 ngày tuổi); FCR: 2,2-2,6 kg thức ăn/kg tăng trọng

17

Gà chọi LH -009

105

94

40

Gà chọi lai 3 màu: lông đa Phần mầu đen (giống bố), có một số màu vàng, vàng đốm (giống mẹ). Tỷ lệ sống: 96-98%. Khối lượng: 2-2,3 kg (100-115 ngày tuổi). FCR: 2,9-3,1 kg thức ăn/kg tăng trọng.

18

Gà ta LH -001

105

 

 

Gà ta chọn tạo: Gà trống có màu đỏ thẫm, mào cờ đỏ tươi, chân và da vàng; gà mái có lông màu vàng rơm, có con màu vàng đất, chân da vàng. Tỷ lệ sống: 96-98%. Khối lượng: 1,8-2,1 kg (100-120 ngày tuổi). FCR: 2,8-3 kg thức ăn/kg tăng trọng

19

Gà ta LH -002

105

 

 

Gà ta chọn tạo: lông ôm, mượt màu đỏ sẫm. Chân da vàng, mào cờ đỏ tươi, thân hình bệ vệ, có màu sẫm hơn và trọng lượng nhỉnh hơn so với LH – 001. Tỷ lệ sống: 96-98%. Khối lượng: 1,8-2,2 kg(100- 125 ngày tuổi). FCR: 2,8-3 kg thức ăn/kg tăng trọng.

20

Gà ta LH -003

105

 

 

Gà ta chọn tạo: vóc dáng vừa vặn, xương nhỏ, sức sống cao. Tỷ lệ sống: 97-98%. Khối lượng: 1,7-2,1 kg (85-115 ngày tuổi). FCR. 2,4-3 kg thức ăn/kg tăng trọng.

21

Gà ta lai chọi LH -014

105

 

 

Gà ta lai chọi: lông ôm, mã đẹp, thịt thơm ngon, săn chắc. Tỷ lệ sống: 96-98%. Khối lượng: 1,8-1,9 kg (mái)/2,4 -2,6 kg (trống). FCR: 2.7-2.8 kg thức ăn/kg tăng trọng

22

Gà màu LH-010

105

 

 

Gà màu chọn tạo: màu lông đa dạng, vàng đốm đen ở vai, lưng và lông đuôi, lông cổ có màu vàng ánh kim. Tỷ lệ sống: 96-97%. Khối lượng: 1,8-2,8 kg (70-90 ngày tuổi). FCR: 2,6-2,9 kg thức ăn/kg tăng trọng.

23

Gà ta LH -007

105

 

 

Gà ta lai tạo: vóc dáng vừa vặn, xương nhỏ, lông ôm, thịt thơm ngọt, săn chắc. Tỷ lệ sống: 95-96%. Khối lượng: 2-2,5 kg (90-100 ngày tuổi). FCR: 2,6- 2,9 kg thức ăn/kg tăng trọng.

24

Lươn

106

20

 

 

25

Cá chép gấm (chép Nhật 3 mầu)

301

93

 

Giống cá nuôi nước ngọt

26

Cá chẽm (vược) Lates calacarifer

301

99

39

QCVN 01:81:2011 /BNNPTNT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản giống, Điều kiện VSTY.

27

Cá mú (song) đen chấm nâu Epinephelus coioides

301

99

39

Áp dụng tiêu chuẩn: TCVN 10462:2014 “Cá nước mặn – Giống cá song chấm nâu, cá giò – Yêu cầu kỹ thuật”

28

Cá đối Mục Mugil cephalus

301

99

39

QCVN 01:81:2011/BNNPTNT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản giống, Điều kiện VSTY.

29

Cá rô phi vằn Oreochromis niloticus

301

99

40

Áp dụng tiêu chuẩn: TCVN 10462:2014 “Cá nước ngọt – Yêu cầu kỹ thuật”.

30

Cá rô phi đen

301

99

41

Giống cá nuôi nước ngọt

31

Cá rô phi vằn

301

99

41

Giống cá nuôi nước ngọt

32

Cá trắm đen

301

99

49

Cá bột cỡ 0,8 – 1 cm; cá hương cỡ 2 – 3 cm; cá giống cỡ 10 – 12 cm. Cá khỏe, bơi lội nhanh nhẹn, không dị hình, không dị tật

33

Cá chép

301

99

49

Cá bột cỡ 0,8 -1 cm; cá hương cỡ 2 – 3 cm; cá giống cỡ 10 – 12cm. Cá khỏe, bơi lội nhanh nhẹn, không dị hình, dị tật

34

Cá trắm cỏ

301

99

49

Cá bột cỡ 0,8 -1 cm; cá hương cỡ 2 – 3 cm. Cá khỏe, bơi lội nhanh nhẹn, không dị hình, không dị tật

35

Cá rô đồng

301

99

49

Cá bột cỡ 0,8 -1 cm; cá giống cỡ 10 -12 cm. Cá khỏe, bơi lội nhanh nhẹn, không dị hình, không dị tật

36

Cá chuối hoa

301

99

49

Cỡ 4 – 6 cm, cá khỏe, bơi lội nhanh nhẹn, không dị hình, không dị tật

37

Cá chuối sộp

301

99

49

Cỡ 4 – 6 cm, cá khỏe, bơi lội nhanh nhẹn, không dị hình, không dị tật.

38

Cá chép Nhật

301

99

49

Cỡ > 50 g, cá khỏe, không dị hình, không dị tật, màu sắc vây và vẩy sáng, chắc, có từ 2 – 3 màu trên thân

39

Cá tầm Trung Hoa

301

99

49

Giống cá nuôi nước ngọt

40

Cá tầm Xiberi

301

99

49

Giống cá nuôi nước ngọt

41

Cá tầm Nga

301

99

49

Giống cá nuôi nước ngọt

42

Cá thác lác

301

99

49

Giống cá nuôi nước ngọt

43

Cá tra

301

99

49

Giống cá nuôi nước ngọt

44

Cá trê vàng

301

99

49

Giống cá nuôi nước ngọt

45

Cá trê đen

301

99

49

Giống cá nuôi nước ngọt

46

Cá trê lai

301

99

49

Giống cá nuôi nước ngọt

47

Cá trôi Ấn Độ

301

99

49

Giống cá nuôi nước ngọt

48

Cá trôi ta

301

99

49

Giống cá nuôi nước ngọt

49

Cá mú (song) đen chấm nâu

301

99

52

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống cá

50

Cá mú (song) chấm gai

301

99

52

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống cá

51

Cá mú (song) dẹt/chuột

301

99

52

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống cá

52

Cá mú (song) hoa nâu/Mú cọp

301

99

52

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống cá

53

Cá mú (song) nghệ

301

99

52

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống cá

54

Cá mú (song) sao

301

99

52

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống cá

55

Cá bống bóp

301

99

 

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống cá

56

Cá bơn vỉ

301

99

 

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống cá

57

Cá bớp biển (cá giò)

301

99

 

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống cá

58

Cá cam

301

99

 

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống cá

59

Cá chẽm (cá vược)

301

99

 

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống cá

60

Cá đối Mục

301

99

 

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống cá

61

Cá hồng

301

99

 

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống cá

62

Cá hồng bạc

301

99

 

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống cá

63

Cá hồng đỏ

301

99

 

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống cá

64

Cá tráp vây vàng

301

99

 

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống cá

65

Cá anh vũ

301

99

 

Giống cá nuôi nước ngọt

66

Cá ba sa

301

99

 

Giống cá nuôi nước ngọt

67

Cá bông lau

301

99

 

Giống cá nuôi nước ngọt

68

Cá bông cát

301

99

 

Giống cá nuôi nước ngọt

69

Cá bống cau

301

99

 

Giống cá nuôi nước ngọt

70

Cá bống keo (cá kèo)

301

99

 

Giống cá nuôi nước ngọt

71

Cá bống tượng

301

99

 

Giống cá nuôi nước ngọt

72

Cá chạch

301

99

 

Giống cá nuôi nước ngọt

73

Cá chạch bông

301

99

 

Giống cá nuôi nước ngọt

74

Cá chạch sông

301

99

 

Giống cá nuôi nước ngọt

75

Cá chày (cá chài)

301

99

 

Giống cá nuôi nước ngọt

76

Cá chiến

301

99

 

Giống cá nuôi nước ngọt

77

Cá chim trắng

301

99

 

Giống cá nuôi nước ngọt

78

Cá chuối (cá sộp)

301

99

 

Giống cá nuôi nước ngọt

79

Cá còm (cá nàng hai)

301

99

 

Giống cá nuôi nước ngọt

80

Cá diếc

301

99

 

Giống cá nuôi nước ngọt

81

Cá lăng nha

301

99

 

Giống cá nuôi nước ngọt

82

Cá lãng chấm

301

99

 

Giống cá nuôi nước ngọt

83

Cá lăng đuôi to

301

99

 

Giống cá nuôi nước ngọt

84

Cá lăng vàng

301

99

 

Giống cá nuôi nước ngọt

85

Cá lóc bông

301

99

 

Giống cá nuôi nước ngọt

86

Cá Lúi sọc

301

99

 

Giống cá nuôi nước ngọt

87

Cá mè vinh

301

99

 

Giống cá nuôi nước ngọt

88

Cá mè hoa

301

99

 

Giống cá nuôi nước ngọt

89

Cá mè trắng Việt Nam

301

99

 

Giống cá nuôi nước ngọt

90

Cá mè trắng Hoa Nam

301

99

 

Giống cá nuôi nước ngọt

91

Cá Rầm xanh

301

99

 

Giống cá nuôi nước ngọt

92

Cua biển Scylla paramamosain

306

24

10

QCVN 01:81:2011/BNNPTNT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản sống, Điều kiện VSTY.

93

Tôm sú Penaeus monodon

306

27

21

Áp dụng tiêu chuẩn: TCVN 8399- 2012 “Tôm biển – Tôm sú bố mẹ – Yêu cầu kỹ thuật; TCVN 8398- 2012 Tôm biển – Tôm sú giống PL15 – Yêu cầu kỹ thuật”.

94

Tôm thẻ chân trắng Penaeus vannamei

306

27

22

Áp dụng tiêu chuẩn: TCVN 10257:2014 “Tôm thẻ chân trắng – Tôm giống – Yêu cầu kỹ thuật”.

95

Tôm he Ấn Độ

306

31

20

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ, Giống giáp xác

96

Cua biển

306

33

00

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ, Giống giáp xác

97

Cua xanh (cua bùn)

306

33

00

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ, Giống giáp xác

98

Cua cà ra

306

33

00

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ, Giống giáp xác

99

Ghẹ xanh

306

33

00

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ, Giống giáp xác

100

Hàu cửa sông

307

11

10

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể

101

Hàu biển (Thái Bình Dương)

307

11

10

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể

102

Điệp quạt

307

21

10

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể

103

Nghêu (ngao) dầu

307

71

10

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể

104

Nghêu (ngao) lụa

307

71

10

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể

105

Nghêu Bến tre (ngao)

307

71

10

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể

106

Sò huyết

307

71

10

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể

107

Sò lông

307

71

10

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể

108

Bào ngư bầu dục

307

81

10

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể

109

Bào ngư chín lỗ (cửu khổng)

307

81

10

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể

110

Bào ngư vành tai

307

81

10

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể

111

Tinh heo giống Yorkshire

511

99

10

TCCS 9:2015/THG.

Tinh nguyên: lượng tinh xuất (V): 150-200 ml. Hoạt lực tinh trùng (A) ≥ 80%. Mật độ tinh trùng (C): 210-350 triệu/ml. Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình < 15%.

Tinh đã pha: Thể tích liều tinh: 80ml. Tổng số tinh trùng hiện diện > 3.000 triệu. Hoạt lực tinh trùng ≥ 80%.

112

Tinh heo giống Landrace

511

99

10

TCCS 10:2015/THG.

Tinh nguyên: Lượng tinh xuất (V): 150-200ml. Hoạt lực tinh trùng (A) ≥ 80%. Mật độ tinh trùng (C): 210-350 triệu ml. Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình < 15%.

Tinh đã pha: Thể tích liều tinh: 80ml. Tổng số tinh trùng hiện diện > 3.000 triệu. Hoạt lực tinh trùng ≥ 80%.

113

Tinh heo giống Duroc

511

99

10

TCCS 11:2015/THG.

Tinh nguyên: Lượng tinh xuất (V): 150-200 ml. Hoạt lực tinh trùng (A) ≥ 80%. Mật độ tinh trùng (C): 210-350 triệu/ml. Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình < 15%.

Tinh đã pha: Thể tích liều tinh: 80 ml. Tổng số tinh trùng hiện diện > 3.000 triệu. Hoạt lực tinh trùng ≥ 80%.

114

Cây cao su giống

602

90

50

 

115

Sầu riêng Monthong

801

60

00

10TCN477-2001

116

Nhãn xuồng cơm vàng

801

90

10

10TCN476-2004

117

Nhãn Edor

801

90

10

10TCN476-2004

118

Chôm chôm Java

801

90

30

10TCN474-2001

119

Chôm chôm đường

801

90

30

10TCN474-2001

120

Chôm chôm Rongrieng

801

90

30

10TCN474-2001

121

Ổi

804

50

10

TCCS 08-2004

122

Xoài cát Hòa Lộc

804

50

20

10TCN473-2001

123

Xoài cát chu

804

50

20

10TCN473-2001

124

Xoài Đài Loan

804

50

20

10TCN473-2001

125

Xoài xiêm núm

804

50

20

10TCN473-2001

126

Măng cụt

804

50

30

10TCN475-2001

127

Cam sành

805

10

10

10TCN631-2006

128

Cam mật không hạt

805

10

10

10TCN631-2006

129

Cam sành không hạt

805

10

10

10TCN631-2006

130

Quýt đường

805

21

00

10TCN631-2006

131

Quýt đường không hạt

805

21

00

10TCN631-2006

132

Bưởi da xanh

805

40

00

10TCN629-2006

133

Bưởi 5 roi

805

40

00

10TCN629-2006

134

Mận

809

40

10

TCCS 06-2004

135

Mít nghệ

810

90

50

TCCS 01-2004

136

Mít siêu sớm

810

90

50

TCCS 01-2004

137

Giống ngô LVN10

1005

10

00

 

138

Lúa lai Việt Lai 20

1006

10

10

Thời gian sinh vụ xuân 110-115 ngày, vụ mùa 95-100 ngày, năng suất TB 65-70 tạ/ha, cao trên 80 ta/ha, cơm mềm, kháng sâu bệnh

139

Lúa lai Nhị Ưu 838

1006

10

10

Thời gian sinh vụ xuân 125-130 ngày, vụ mùa 105-110 ngày, năng suất TB 70 tạ/ha, cao trên 80 tạ/ha, chống chịu sâu bệnh khá

140

Lúa thuần Hương biển 3

1006

10

10

Thời gian sinh vụ xuân 130-135 ngày, vụ mùa 110-115 ngày, năng suất TB 65-70 tạ/ha, cao trên 80 ta/ha, gạo trong, cơm mềm, chống chịu sâu bệnh tốt

141

Lúa thuần Bắc Thơm số 7

1006

10

10

Thời gian sinh vụ xuân 125-130 ngày, vụ mùa 105-110 ngày, năng suất TB 50 tạ/ha, cao trên 60 ta/ha, gạo trong, cơm mềm, thơm

142

Giống lúa nguyên chủng, SNC; Giống xác nhận 1

1006

10

10

 

143

Giống lúa tẻ râu:

+ Cấp siêu nguyên chủng

+ Cấp nguyên chủng

+ Cấp xác nhân

1006

10

10

Phục tráng từ nguồn gốc giống bản địa theo TCN 10TCN 395:2006 Lúa thuần – Quy trình kỹ thuật sản xuất hạt giống

144

Cấp giống nguyên chủng OM4900 NC

1006

10

10

TCCS 01:2015/TTGNN-TLG. Độ sạch, khối lượng, không nhỏ hơn: 99 %. Hạt khác giống có thể phân biệt được, % số hạt, không lớn hơn: 0,05. Hạt cỏ dại nguy hại, số hạt/kg, không lớn hơn: 5. Tỷ lệ nẩy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn: 80. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 13,5%

145

Cấp giống nguyên chủng OM6976 NC

1006

10

10

TCCS 02:2015/TTGNN-TLG. Độ sạch, khối lượng, không nhỏ hơn: 99 %. Hạt khác giống có thể phân biệt được, % số hạt, không lớn hơn: 0,05. Hạt cỏ dại nguy hại, số hạt/kg, không lớn hơn: 5. Tỷ lệ nẩy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn: 80. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 13,5%

146

Cấp giống nguyên chủng OM5451 NC

1006

10

10

TCCS 03:2015/TTGNN- TLG. Độ sạch, khối lượng, không nhỏ hơn: 99 %. Hạt khác giống có thể phân biệt được, % số hạt, không lớn hơn: 0,05. Hạt cỏ dại nguy hại, số hạt/kg, không lớn hơn: 5. Tỷ lệ nẩy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn: 80. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 13,5%

147

Cấp giống xác nhận OM4900 XN1

1006

10

10

TCCS 04:2015/TTGNN. Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,0. Hạt khác giống có thể phân biệt được, % số hạt, không lớn hơn: 0,3. Hạt cỏ dại nguy hại, số hạt/kg, không lớn hơn: 10. Tỷ lệ nẩy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn: 80. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 13,5.

148

Cấp giống xác nhận OM5451 XN1

1006

10

10

TCCS 05:2015/TTGNN. Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,0. Hạt khác giống có thể phân biệt được, % số hạt, không lớn hơn: 0,3. Hạt cỏ dại nguy hại, số hạt/kg, không lớn hơn: 10. Tỷ lệ nẩy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn: 80. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 13,5.

149

Cấp giống xác nhận OM6976 XN1

1006

10

10

TCCS 06:2015/TTGNN. Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,0. Hạt khác giống có thể phân biệt được, % số hạt, không lớn hơn: 0,3. Hạt cỏ dại nguy hại, số hạt/kg, không lớn hơn: 10. Tỷ lệ nẩy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn: 80. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 13,5.

150

Cấp giống xác nhận OM7347 XN1

1006

10

10

TCCS 07:2015/TTGNN. Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,0. Hạt khác giống có thể phân biệt được, % số hạt, không lớn hơn: 0,3. Hạt cỏ dại nguy hại, số hạt/kg, không lớn hơn: 10. Tỷ lệ nẩy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn: 80. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 13,5.

151

Cấp giống xác nhận Jasmine 85 XN1

1006

10

10

TCCS 09:2015/TTGNN. Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,0. Hạt khác giống có thể phân biệt được, % số hạt, không lớn hơn: 0,3. Hạt cỏ dại nguy hại, số hạt/kg, không lớn hơn: 10. Tỷ lệ nẩy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn: 80. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 13,5.

152

Cấp giống xác nhận IR50404 XN1

1006

10

10

TCCS 10:2015/TTGNN. Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,0. Hạt khác giống có thể phân biệt được, % số hạt, không lớn hơn: 0,3. Hạt cỏ dại nguy hại, số hạt/kg, không lớn hơn: 10. Tỷ lệ nẩy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn: 80. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 13,5.

153

Giống lúa

1006

10

 

KD18, Ải 32, Hương thơm số 1, Q5, Kim cương 90, ĐT 52, ĐT 37, TBR45, TBR225, BC 15, Thái xuyên…

154

Giống 13/2 nguyên chủng

1006

 

 

Thời gian sinh trưởng: 118-135 ngày

155

Giống HT1 nguyên chủng

1006

 

 

Thời gian sinh trưởng: 107-117 ngày

156

Giống Q5 nguyên chủng

1006

 

 

Thời gian sinh trưởng: 105-110 ngày

157

Giống KD18 nguyên chủng

1006

 

 

Thời gian sinh trưởng: 105-110 ngày

158

Giống Xi23 nguyên chủng

1006

 

 

Thời gian sinh trưởng: 120-125 ngày

159

Tinh bột sắn

1108

 

 

 

160

Giống lạc L14

1202

30

00

 

161

Rong, tảo biển

1212

29

 

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể

162

Rong câu Bành mai

1212

29

 

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể

163

Rong câu chân vịt

1212

29

 

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể

164

Rong câu chi

1212

29

 

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể

165

Rong câu chỉ vàng

1212

29

 

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể

166

Rong mơ

1212

29

 

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể

167

Rong sụn (Rong đỏ)

1212

29

 

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể

168

Đường mía

1701

11

00

 

169

Thức ăn gia súc dạng viên nén

2303

00

00

Viên nén từ bã mía, thân ngô, vỏ hạt Điều lên men

170

Muối công nghiệp

2501

 

 

 

171

Khí CO2 – Cacbon dioxit

2811

21

00

Hàm lượng CO2 khô: 96,6% min. Tạp chất (CH4, CO, N2, H2, Ar…): 3,4% max

172

Amoniac lỏng (NH3)

2814

20

00

Hàm lượng NH3: 99,8% min. Hàm lượng nước: 0,2% max. Hàm lượng dầu: 5ppm max

173

Formalin

2912

11

10

Formaldehyde: 37 ± 0,5 %. Methanol: 0,4% max. Axit formic: 0,03% max

174

Phân vi sinh

3101

00

99

 

175

Trichoderma achacoraix

3101

00

99

Quy cách đóng gói: Bao nhôm 1 kg. Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột mịn, màu xám, tan hoàn toàn trong nước. Có thành Phần như sau: Hữu cơ: 15%; N: 1%; P2O5(hh): 1%; K2O(ht): 4%; độ ẩm: 30%; vi sinh vật (N): 1×10^6 Cfu/g; vi sinh vật (p): 1x10A6 Cfu/g; vi sinh vật (Trichoderma sp): 1×10^6 Cfu/g. Tiêu chuẩn: thành Phần đăng ký phù hợp với Thông tư 41/2014/TT BNNPTNT quy định.

176

Trichodenna

3101

00

99

Quy cách đóng gói: Bao nhôm 1 kg. Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột mịn, màu xám, tan hoàn toàn trong nước. Có thành Phần như sau: Hữu cơ: 15%; độ ẩm: 30%; vi sinh vật (Trichoderma sp): 1×10^9 Cfu/g; phụ gia sinh học đặc hiệu. Tiêu chuẩn: Thành Phần đăng ký phù hợp với Thông tư 41/2014/TT BNNPTNT quy định.

177

Phân bón lá Nacen Silic

3101

00

99

Quy cách đóng gói: Chai nhựa 1 lít.

Đặc tính kỹ thuật: Dạng lỏng, màu trắng sữa đục, không lắng cặn, tan hoàn toàn trong nước. Có thành Phần như sau: SiO2 hữu hiệu: 15%; P2O5(hh): 2%; K2O(ht): 5%; phụ gia hoạt tính sinh học; pH:10-12: Tỷ trọng: 1,3.

178

Chế phẩm Nacen – Pac

3101

00

99

Quy cách đóng gói: Bao PP 25kg.

Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột, màu trắng mịn, tan hoàn toàn trong nước với thành Phần dinh dưỡng như sau: N: 15%, P2O5(hh): 30%; K2O(ht); 15%; Paclobutrazol: 100 ppm; Zn: 200ppm; Bo: 500ppm; Tiêu chuẩn: thành Phần đăng ký phù hợp với Thông tư 41/2014/TT-BNNPTNT quy định.

179

Chế phẩm phân bón lá NACEN NAA 4000

3101

00

99

Quy cách đóng gói: Chai nhựa 500ml.

Đặc tính kỹ thuật: Chế phẩm dạng lỏng, màu đen, không lắng cặn, tan hoàn toàn trong nước. Có thành Phần như sau: Axit Humic: 40; N-P2O5- K2O: 2-6-2; NAA: 4000; B: 400; Vitamin B1: 500; Vitamm C: 500; pH: 7,5-8; Tỷ trọng: 1,2; Tiêu chuẩn: thành Phần đăng ký phù hợp với Thông tư 41/2014/TT-BNNPTNT quy định.

180

Phân bón lá Nacen nano kẽm

3101

00

99

Quy cách đóng gói: Chai nhựa 500ml. Chỉ tiêu kỹ thuật: Chế phẩm dạng lỏng, màu trắng sữa, không lắng cặn, tan hoàn toàn trong nước. Có thành Phần dinh dưỡng: Zn: 80.000 mg/lít; MgO: 300 mg/lít; Phụ gia sinh học đặc hiệu. Tiêu chuẩn: TT29/2014/TT-BCT UDCN – HCM 02/2014

181

Phân bón lá Nacen phoshum

3101

00

99

Quy cách đóng gói: Can nhựa 5l và Chai nhựa 500ml. Đặc tính kỹ thuật: Chế phẩm dạng lỏng, màu đen, không lắng cặn, tan hoàn toàn trong nước; Axit Humic: 150g/ lít; K2O: 15g/l; Zn: 200mg/lít; B: 100 mg/lít; Fe 100 mg/lít và phụ gia sinh học đặc hiệu. Tiêu chuẩn: Thành Phần đăng ký phù hợp với Thông tư 41/2014/TT-BNNPTNT quy định.

182

Phân bón lá Nacen phosphonate

3101

00

99

Quy cách đóng gói: Chai nhựa 500ml. Đặc tính kỹ thuật: Chế phẩm dạng lỏng, màu trắng sữa, không lắng cặn, tan hoàn toàn trong nước. Có thành Phần như sau P2O5 dạng Phosphonate: 155 g/l; Potassium (K2O): 105 g/l; phụ gia đặc trị; Tiêu chuẩn: Thành Phần đăng ký phù hợp với Thông tư 41/2014/TT-BNNPTNT quy định.

183

Phân bón lá Nacen canxi bo

3101

00

99

Quy cách đóng gói: Chai nhựa 500ml và 100ml. Đặc tính kỹ thuật: Chế phẩm dạng lỏng, màu trắng sữa, không lắng cặn, tan hoàn toàn trong nước. Có thành Phần như sau: CaO: 150.000 mg/lít; Bo: 17.000 mg/lít; phụ gia sinh học đặc hiệu. Tiêu chuẩn: TCSX: 29/2014/TT-BCT TCCS 06/2014.

184

Phân bón lá Trùn quế

3101

00

99

Quy cách đóng gói: Chai nhựa 500ml.

Đặc tính kỹ thuật: Chế phẩm dạng lỏng, màu nâu đỏ, không lắng cặn, tan hoàn toàn trong nước. Có thành Phần như sau: Acid amin (Aspartic acid; Leucine; Isoleucine; Alanine; Arginine; Lysine; Phenylalanine; Valine…): 6000 ppm; N tổng số: 5%; P2O5(hh): 2%; K2O(ht): 3%; Bo: 100 ppm, Fe: 100 ppm, Zn: 200 ppm; Cu: 100 ppm.; pH: 7- 8; Tỷ trọng: 1,1; Phụ gia sinh học đặc hiệu. Tiêu chuẩn: Thành Phần đăng ký phù hợp với Thông tư 41/2014/TT-BNNPTNT TCCS 05/2014 quy định.

185

Ure

3102

10

00

Quy cách: Sản phẩm được đóng trong bao bì hai lớp, lớp ngoài pp, lớp trong PE hoặc HDPE/LDPE, khối lượng tịnh 50 kg; Đặc tính kỹ thuật: Nitrogen: 46,3 Min; Biuret: 1,0% max; Độ ẩm: 0,4% max

186

Nitrat amon

3102

30

00

 

187

Lân nung chảy

3103

90

10

P2O5 hữu hiệu >=15%

188

Supe lân

3105

10

10

P2O5>=16%

189

Phân bón hóa học có chứa N, P, K

3105

20

00

Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố là nitơ, phospho, kali

190

Phân hỗn hợp NPK

3105

20

00

N=5%; P=10%; K=3%

191

DAP

3105

30

00

Nitơ và P2O5 (N>=10%; P2O5>=50%, Cd=<2ppm)

192

Phân bón phức hợp MAP

3105

40

00

Nitơ và P2O5 (N>=10%; P2O5>=50%)

193

Bassa 50EC (trừ rầy)

3808

 

 

90ml, 240ml, 450ml

194

Ofatox 40EC (trừ sâu)

3808

 

 

90ml, 240ml, 480ml

195

Basitox 5G, 10G (trừ sâu)

3808

 

 

1kg, 5kg

196

Prefit 300EC (trừ cỏlúa)

3808

 

 

50ml, 100ml

197

Heco 600EC (trừ cỏlúa)

3808

 

 

80ml, 100ml

198

Atamex 800WP (trừ cỏ bắp)

3808

 

 

50g, 100g, 500g, 1kg

199

Aviator 800WP (trừ cỏmía)

3808

 

 

50g, 70g, 200g, 500g, 1kg

200

Thuốc trị bệnh loét sọc mặt cạo cây cao su LSMC99

3808

 

 

Chế phẩm chuyên dùng trị bệnh loét sọc mặt cạo trên cây cao su.

201

Chất bám dính BDNH2000

3808

 

 

Chế phẩm có tác dụng tăng cường khả năng dàn trải, bám dính của thuốc phòng trị bệnh trên bề mặt cây trồng. Sản xuất theo tiêu chuẩn số: TCCS 01:2014/VN CCS VN

202

Sản phẩm kích thích mủStimulatex

3825

90

00

Sản phẩm được dùng để tăng sản lượng mủcao su. Sản xuất theo tiêu chuẩn số: TCCS 02:2014/VNCCS VN

203

Sản phẩm Nutri- Latex

3825

90

00

Sản phẩm được dùng để tăng sản lượng mủcao su và cung cấp một số dưỡng chất thiết yếu cho quá trình tái tạo mủ. Sản xuất theo tiêu chuẩn số: TCCS 04:2014/VNCCSVN

204

Ure formaldehyde concentrate 85% (UFC85)

3909

10

90

Hàm lượng Formaldehyde: 60 ± 0,5%

Hàm lượng Urea: 25 ± 0,5%

Hàm lượng Methanol: 0,5 % max

Hàm lượng Axit Fomiic: 0,04 % max

 

TOP
error: Content is protected !!