|
TT
|
Tên sản phẩm/hàng hóa
|
Mã HS
|
Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
|
Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng
|
|
1
|
Giống cây trồng |
|
|
|
|
1.1
|
Giống lúa |
1006.10.10
|
QCVN 101:2025/BNNMT
QCVN 102: 2025/BNNMT
QCVN 103: 2025/BNNMT |
– Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
– Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng theo phương thức 7 quy định tại Thông tư 14/2026/TT-BKHCN.
– Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường. |
|
1.2
|
Giống ngô |
1005.10.00
|
QCVN 104:2025/BNNMT
QCVN 105: 2025/BNNMT |
– Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
– Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng theo phương thức 7 quy định tại Thông tư 14/2026/TT-BKHCN.
– Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường. |
|
2
|
Phân bón |
|
QCVN 106:2025/BNNMT |
– Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
– Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
– Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường. |
|
2.1
|
Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật |
31.01
|
|
|
|
2.1.1
|
– Nguồn gốc chỉ từ thực vật |
3101.00.10
|
|
|
|
|
– Loại khác: |
|
|
|
|
2.1.2
|
– – Nguồn gốc từ động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học |
3101.00.92
|
|
|
|
2.1.3
|
– – Loại khác |
3101.00.99
|
|
|
|
2.2
|
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ |
31.02
|
|
|
|
2.2.1
|
– Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước |
3102.10.00
|
|
|
|
|
– Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: |
|
|
|
|
2.2.2
|
– – Amoni sulphat |
3102.21.00
|
|
|
|
2.2.3
|
– – Loại khác |
3102.29.00
|
|
|
|
2.2.4
|
– Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat |
3102.60.00
|
|
|
|
2.2.5
|
– Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac |
3102.80.00
|
|
|
|
2.2.6
|
– Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước |
3102.90.00
|
|
|
|
2.3
|
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân) |
31.03
|
|
|
|
|
– Supephosphat: |
|
|
|
|
|
– – Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng |
3103.11
|
|
|
|
2.3.1
|
– – – Loại khác |
3103.11.90
|
|
|
|
|
– – Loại khác: |
3103.19
|
|
|
|
2.3.2
|
– – – Loại khác |
3103.19.90
|
|
|
|
|
– Loại khác: |
3103.90
|
|
|
|
2.3.3
|
– – Phân phosphat đã nung (SEN) |
3103.90.10
|
|
|
|
2.3.4
|
– – Loại khác |
3103.90.90
|
|
|
|
2.4.
|
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali |
31.04
|
|
|
|
2.4.1
|
– Kali clorua |
3104.20.00
|
|
|
|
2.4.2
|
– Kali sulphat |
3104.30.00
|
|
|
|
2.4.3
|
– Loại khác |
3104.90.00
|
|
|
|
2.5
|
Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg |
31.05
|
|
|
|
|
– Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg: |
3105.10
|
|
|
|
2.5.1
|
– – Supephosphat và phân phosphat đã nung |
3105.10.10
|
|
|
|
2.5.2
|
– – Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali |
3105.10.20
|
|
|
|
2.5.3
|
– – Loại khác |
3105.10.90
|
|
|
|
2.5.4
|
– Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali |
3105.20.00
|
|
|
|
2.5.5
|
– Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) |
3105.30.00
|
|
|
|
2.5.6
|
– Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) |
3105.40.00
|
|
|
|
|
– Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho |
|
|
|
|
2.5.7
|
– – Chứa nitrat và phosphat |
3105.51.00
|
|
|
|
2.5.8
|
– – Loại khác |
3105.59.00
|
|
|
|
2.5.9
|
– Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali |
3105.60.00
|
|
|
|
2.5.10
|
– Loại khác |
3105.90.00
|
|
|
|
3
|
Thức ăn chăn nuôi |
|
|
|
|
3.1
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh |
|
QCVN 01-183:2016/BNNPTNT;
QCVN 01-183:2024/BNNPTNT;
QCVN 01 – 190:2020/BNNPTNT;
Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT |
– Công bố hợp quy dựa trên một trong những kết quả sau đây: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy định của pháp luật; Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật.
– Phương thức đánh giá sự phù hợp:
+ Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN
(Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước được sản xuất tại cơ sở sản xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không phải đánh giá quá trình sản xuất đối với phương thức 5).
+ Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. |
|
3.1.1
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia cầm (gà, vịt, ngan, chim cút) |
2309.90.11
|
|
|
|
3.1.2
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn |
2309.90.12
|
|
|
|
3.1.3
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho chó, mèo |
2309.10
|
|
|
|
3.1.4
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh khác:
– Loại dùng cho động vật linh trưởng;
– Loại khác |
2309.90.14
2309.90.19
|
|
|
|
3.2
|
Thức ăn đậm đặc |
|
QCVN 01-183:2016/BNNPTNT;
QCVN 01-183:2024/BNNPTNT;
QCVN 01 – 190:2020/BNNPTNT;
Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT |
– Công bố hợp quy dựa trên một trong những kết quả sau đây: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy định của pháp luật; Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật.
– Phương thức đánh giá sự phù hợp:
+ Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN
(Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước được sản xuất tại cơ sở sản xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không phải đánh giá quá trình sản xuất đối với phương thức 5).
+ Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. |
|
|
Thức ăn đậm đặc cho lợn, gà, chim cút, ngan, vịt;
Thức ăn đậm đặc loại khác. |
2309.10.10;
2309.10.90;
2309.90.20;
2309.90.90
|
|
|
|
3.3
|
Thức ăn tinh hỗn hợp cho bê và bò thịt |
2309.10.10;
2309.10.90;
2309.90.20;
2309.90.90
|
QCVN 01-183:2016/BNNPTNT;
QCVN 01-183:2024/BNNPTNT |
– Công bố hợp quy dựa trên một trong những kết quả sau đây: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy định của pháp luật; Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật.
– Phương thức đánh giá sự phù hợp:
+ Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN
(Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước được sản xuất tại cơ sở sản xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không phải đánh giá quá trình sản xuất đối với phương thức 5).
+ Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. |
|
3.4
|
Thức ăn bổ sung dạng đơn; Nguyên liệu đơn; thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp |
|
QCVN 01 – 190:2020/BNNPTNT;
Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT |
– Công bố hợp quy dựa trên một trong những kết quả sau đây: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy định của pháp luật; Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật.
– Phương thức đánh giá sự phù hợp:
+ Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN
(Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước được sản xuất tại cơ sở sản xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không phải đánh giá quá trình sản xuất đối với phương thức 5).
+ Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. |
|
3.4.1
|
Nhóm Vitamin, pro-vitamin, các chất có tác dụng tương tự vitamin |
|
|
|
|
|
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin A và các dẫn xuất của chúng: Vitamin A (Vitamin A, Retinyl acetate, Retinyl palmitate, Retinyl propionate, beta carotene) |
2936.21.00
|
|
|
|
|
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó: Vitamin B1 (Thiamine, Thiamine hydrochloride, Thiamine mononitrate) |
2936.22.00
|
|
|
|
|
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó: Vitamin B2 (Riboflavin, Riboflavin-5′-phosphate ester monosodium salt, Riboflavin sodium phosphate) |
2936.23.00
|
|
|
|
|
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Axit D- hoặc DL- Pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó: Vitamin B3 (Niacin, Niacinamide, Acid nicotinic, Nicotinamide); Vitamin B5 (Pantothenic acid, Calcium-D- pantothenate, Calcium-DL-pantothenate, Calcium-L-pantothenate). |
2936.24.00
|
|
|
|
|
Vitamin B5 (Pantothenic acid, Calcium-D-pantothenate, Calcium-DL-pantothenate, Calcium-L-pantothenate); D-panthenol |
2936.24.00
|
|
|
|
|
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó: Vitamin B6 (Vitamin B6, Pyridoxamine, Pyridoxal, Pyridoxine hydrochloride). |
2936.25.00
|
|
|
|
|
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó: Vitamin B12 (Cyanocobalamin) |
2936.26.00
|
|
|
|
|
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin C và các dẫn xuất của nó: Vitamin C (Ascorbic acid, Sodium ascorbyl phosphate, Sodium calcium ascorbyl phosphate, Calcium L-ascorbate, 6- Palmitoyl-L-ascorbic acid, Ascorbyl monophosphate calcium sodium, Ascorbyl monophosphate sodium, Sodium ascorbate,Sodium-Calcium-L-ascorbic acid-2-phosphate ester, L-Ascorbate monophossphate, L-Ascorbic acid-2-phosphoestermagnesium) |
2936.27.00
|
|
|
|
|
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin E và các dẫn xuất của nó: Vitamin E (Vitamin E, all-rac- alpha-tocopheryl acetate, RRR-alpha- tocopheryl acetate, RRR alpha tocopherol). |
2936.28.00
|
|
|
|
|
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng: Vitamin D (25- hydroxycholecalciferol) Vitamin D2 (Ergocalciferol);
Betaine anhydrous; Betaine hydrochloride; Glycine betaine; Biotin; Choline chloride; Carnitine, L- Carnitine hydrochloride; Folate, Folic acid; Inositol; L-carnitine; L-carnitine L-tartrate; Orotic acid; Para-amino benzoic acid (PABA);
Vitamin D3 (Vitamin D3, Cholecalciferol, 25- hydroxy cholecalciferol);
Vitamin K3 (Menadione sodium bisulphite, Menadione nicotinamide bisulphite, Acetomenaphthone menadione dimethylpyrimidinol bisulfite) |
2936.29.00
|
|
|
|
|
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên. |
2936.90.00
|
|
|
|
|
Loại khác: Omega-3 Essential Unsaturated Fatty acids, Omega-6 Essential Unsaturated Fatty acids (as octadecadienoic acid), các axit béo khác (Fatty acids) |
15.04
|
|
|
|
3.4.2
|
Các axít amin tổng hợp |
|
|
|
|
|
Arginine (L-Arginine, L-Arginine Monohydrochloride) |
2922.49.00
|
|
|
|
|
Aspartic Acid |
2922.49.00
|
|
|
|
|
Cysteine (L-Cysteine) |
2930.90.90
|
|
|
|
|
Cystine |
2930.90.90
|
|
|
|
|
DL-2-Hydroxy 4 – Methylthiobutanoic acid |
2930.90.90
|
|
|
|
|
Hợp chất amino chức oxy: Axit – amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Axit glutamic và muối của nó: Muối natri của axit glutamic (MSG): Glutamate (Monosodium L-glutamate) |
2922.42.20
|
|
|
|
|
Hợp chất amino chức oxy: Axit – amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Axit glutamic và muối của nó: Axit Glutamic |
2922.42.10
|
|
|
|
|
Hợp chất amino chức oxy: Axit – amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Loại khác: Arginine (L- Arginine, L-Arginine Monohydrochloride); Aspartic Acid; Glutamine; Glycine; Histidine (L-Histidine); Leucine (L-Leucine, Isoleucine); Phenylalanine; Valine (L-Valine) |
2922.49.00
|
|
|
|
|
Hợp chất amino chức oxy: Axit – amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Lysin và este của nó; muối của chúng: Lysine (L-Lysine, L-Lysine Monohydrochloride, L-Lysine SulCrude lipide, L-Lysine sulphate) |
2922.41.00
|
|
|
|
|
Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ: Methionine (DL-Methionine, L-Methionine) |
2930.40.00
|
|
|
|
|
Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ: Loại khác: Loại khác: Methionine Hydroxy Analogue, Methionine Hydroxy Analogue Calcium); Cysteine (L- Cysteine); Cystine; DL-2- Hydroxy 4 – Methylthiobutanoic acid |
2930.90.90
|
|
|
|
|
Phenylalanine |
2922.49.00
|
|
|
|
|
Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ: Loại khác: Loại khác: Proline (L-Proline) |
2933.99.90
|
|
|
|
|
Hợp chất amino chức oxy: Phenol-rượu- amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: p -Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó: Serine |
2922.50.10
|
|
|
|
|
Hợp chất chức amin: Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: Loại khác: Taurine |
2921.19.00
|
|
|
|
|
Hợp chất amino chức oxy: Phenol-rượu- amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: Loại khác: Threonine (L-Threonine); Tryptophan (DL-Tryptophan, L-Tryptophan); Tyrosine (L-Tyrosine) |
2922.50.90
|
|
|
|
|
Valine (L-Valine) |
2922.49.00
|
|
|
|
|
Hợp chất amino chức oxy: Các axit amin tổng hợp khác |
29.22
|
|
|
|
3.4.3
|
Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Phosphat: Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Monocalcium Phosphate; Dicalcium Phosphate; |
2835.25.10
|
|
|
|
3.4.4
|
Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Phosphat: Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Monocalcium Phosphate; Dicalcium Phosphate |
2835.25.10
|
|
|
|
3.4.5
|
Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác |
|
|
|
|
|
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Từ cam thảo: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác |
1302.12.00
|
|
|
|
|
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Từ hoa bia (hublong): Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác |
1302.13.00
|
|
|
|
|
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Loại khác: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác |
1302.19
|
|
|
|
|
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật: Loại khác: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác. |
1302.39
|
|
|
|
3.4.6
|
Men sống |
2102.10.00
|
|
|
|
3.4.7
|
Nấm men bất hoạt |
|
|
|
|
|
Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại dùng trong chăn nuôi động vật: Men ỳ; Các vi sinh đơn bào khác, chết (không bao gồm Nấm men bất hoạt). |
2102.20.10
|
|
|
|
|
Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại khác: Men ỳ; Các vi sinh đơn bào khác, chết (không bao gồm Nấm men bất hoạt). |
2102.20.90
|
|
|
|
3.4.8
|
Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn
Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật
Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp |
|
|
|
|
|
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ: Chứa thịt: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp. |
2309.10.10
|
|
|
|
|
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp. |
2309.10.90
|
|
|
|
|
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp |
2309.90.20
|
|
|
|
|
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp; Thức ăn đậm đặc cho lợn, gà, chim cút, ngan, vịt; Thức ăn tinh hỗn hợp cho bê và bò thịt; Thức ăn đậm đặc loại khác. |
2309.90.90
|
|
|
|
3.4.9
|
Đất sét khác (không kể đất sét trƣơng nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas: Bentonite |
2508.10.00
|
|
|
|
3.4.10
|
Đất sét khác (không kể đất sét trƣơng nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas: Đất sét khác: Loại khác: Khoáng sét khác |
2508.40.90
|
|
|
|
3.4.11
|
Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphate: Đã nghiền: Loại khác: Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphate |
2510.20.90
|
|
|
|
3.4.12
|
Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở: Các chất khoáng khác |
2530.10.00
|
|
|
|
3.4.13
|
Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Loại khác: Loại khác: Các chất khoáng khác |
2530.90.90
|
|
|
|
3.4.14
|
Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit: Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Các chất khoáng khác |
2842.10.00
|
|
|
|
3.4.15
|
Hoá chất vô cơ |
|
|
|
|
|
Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác: Selen |
2804.90.00
|
|
|
|
|
Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại: Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: Silic dioxit: Dạng bột: Silic dioxit |
2811.22.10
|
|
|
|
|
Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại: Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: Silic dioxit: Loại khác: Silic dioxit |
2811.22.90
|
|
|
|
|
Kẽm oxit; kẽm peroxit: Kẽm oxit |
2817.00.10
|
|
|
|
|
Mangan oxit: Loại khác: Mangan oxit |
2820.90.00
|
|
|
|
|
Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit: Clorua oxit và clorua hydroxit: Của đồng: Clorua oxit và clorua hydroxit của đồng |
2827.41.00
|
|
|
|
|
Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat: Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat |
28.29
|
|
|
|
|
Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat): Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) |
28.33
|
|
|
|
|
Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học |
28.35
|
|
|
|
|
Các loại khác: |
|
|
|
|
|
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat): Hoá chất vô cơ (Các loại khác) |
2836.30.00
|
|
|
|
|
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: – Loại khác: Loại khác: Loại khác: Hoá chất vô cơ (Các loại khác) |
2836.99.90
|
|
|
|
|
Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit: Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Hoá chất vô cơ (Các loại khác) |
2842.10.00
|
|
|
|
3.4.16
|
Hoá chất hữu cơ |
|
|
|
|
|
Axit propionic, muối và este của nó |
2915.50.00
|
|
|
|
|
Axit lactic, muối và este của nó |
2918.11.00
|
|
|
|
|
Axit citric |
2918.14.00
|
|
|
|
|
Cholin và muối của nó |
2923.10.00
|
|
|
|
|
Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Lecithins và các phosphoaminolipid khác: Lecithins: Từ thực vật: Lecithins, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
2923.20.11
|
|
|
|
|
Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Lecithins và các phosphoaminolipid khác: Lecithins: Loại khác: Lecithins, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
2923.20.19
|
|
|
|
|
Các hợp chất arsen – hữu cơ: |
|
|
|
|
|
Hợp chất vô cơ – hữu cơ khác: Các hợp chất arsen – hữu cơ: Dạng lỏng: Các hợp chất arsen – hữu cơ |
2931.90.41
|
|
|
|
|
Hợp chất vô cơ – hữu cơ khác: Các hợp chất arsen – hữu cơ: Loại khác: Các hợp chất arsen – hữu cơ |
2931.90.49
|
|
|
|
|
Các loại khác: |
|
|
|
|
|
Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác). |
29.06
|
|
|
|
|
Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác). |
29.14
|
|
|
|
|
Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác). |
29.33
|
|
|
|
3.4.17
|
Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: |
|
|
|
|
|
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân): Supephosphat: Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5 ) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng: Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn nuôi. |
3103.11.10
|
|
|
|
|
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân): Supephosphat: Loại khác: Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn nuôi. |
3103.19.10
|
|
|
|
3.4.18
|
Sản phẩm tạo màu: |
|
|
|
|
|
Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng: Loại khác: Sản phẩm tạo màu. |
3201.90.00
|
|
|
|
|
Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật: Loại khác: Sản phẩm tạo màu. |
3203.00.90
|
|
|
|
|
Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19: Sản phẩm tạo màu. |
3204.19.00
|
|
|
|
|
Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: Loại khác: Sản phẩm tạo màu. |
3204.90.00
|
|
|
|
3.4.19
|
Chất tạo mùi: |
|
|
|
|
|
Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống: Loại khác: Chất tạo mùi |
3302.90.00
|
|
|
|
|
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Loại khác: Loại khác: Các chế phẩm hương liệu khác: Chất tạo mùi |
2106.90.98
|
|
|
|
3.4.20
|
Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Enzyme |
35.07
|
|
|
|
3.4.21
|
Tinh dầu thực vật: |
|
|
|
|
|
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của cam: Tinh dầu thực vật. |
3301.12.00
|
|
|
|
|
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của chanh: Tinh dầu thực vật. |
3301.13.00
|
|
|
|
|
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Tinh dầu thực vật |
3301.19.00
|
|
|
|
|
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của cây bạc hà cay (Mantha piperita ): Tinh dầu thực vật |
3301.24.00
|
|
|
|
|
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của cây bạc hà khác: Tinh dầu thực vật |
3301.25.00
|
|
|
|
|
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây đàn hương: Tinh dầu thực vật |
3301.29.20
|
|
|
|
|
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây sả (citronella): Tinh dầu thực vật |
3301.29.30
|
|
|
|
|
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây đinh hương (clove): Tinh dầu thực vật |
3301.29.50
|
|
|
|
|
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel): Tinh dầu thực vật |
3301.29.70
|
|
|
|
|
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khá: Tinh dầu thực vật |
3301.29.90
|
|
|
|
|
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Loại khác: Loại khác: Tinh dầu thực vật |
3301.90.90
|
|
|
|
3.5
|
Thức ăn truyền thống |
|
QCVN 01 – 190:2020/BNNPTNT;
Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT |
– Công bố hợp quy dựa trên một trong những kết quả sau đây: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy định của pháp luật; Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật.
– Phương thức đánh giá sự phù hợp:
+ Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN
(Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước được sản xuất tại cơ sở sản xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không phải đánh giá quá trình sản xuất đối với phương thức 5).
+ Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. |
|
3.5.1
|
Nguyên liệu có nguồn gốc động vật |
|
|
|
|
|
Nguyên liệu có nguồn gốc thủy sản: Cá, tôm, cua, động vật giáp xác, động vật nhuyễn thể, thủy sản khác; sản phẩm, phụ phẩm từ thủy sản |
|
|
|
|
|
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ |
23.01
|
|
|
|
|
San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên |
05.08
|
|
|
|
|
Nguyên liệu có nguồn gốc động vật trên cạn: Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết, bột lông vũ thủy phân, bột gia cầm, trứng, côn trùng, động vật không xương sống, sữa và sản phẩm từ sữa;sản phẩm, phụ phẩm khác từ động vật trên cạn |
|
|
|
|
|
Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
04.01
|
|
|
|
|
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
04.02
|
|
|
|
|
Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao |
04.03
|
|
|
|
|
Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
04.04
|
|
|
|
|
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) |
04.05
|
|
|
|
|
Pho mát và curd |
04.06
|
|
|
|
|
Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín |
04.07
|
|
|
|
|
Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
04.08
|
|
|
|
|
Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Côn trùng |
0410.10.00
|
|
|
|
|
Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Loại khác/Loại khác |
0410.90.90
|
|
|
|
|
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói |
0504.00.00
|
|
|
|
|
Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ |
05.05
|
|
|
|
|
Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên |
05.06
|
|
|
|
|
Nguyên liệu khác có nguồn gốc động vật: Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người |
05.11
|
|
|
|
3.5.2
|
Nguyên liệu có nguồn gốc thực vật |
|
|
|
|
3.5.2.1
|
Các loại hạt và sản phẩm từ hạt |
|
|
|
|
|
Hạt cốc: Ngô, thóc, lúa mì, lúa mạch, kê, hạt cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt cốc |
|
|
|
|
|
Lúa mì và meslin |
10.01
|
|
|
|
|
Lúa mạch đen |
10.02
|
|
|
|
|
Lúa đại mạch |
10.03
|
|
|
|
|
Yến mạch |
10.04
|
|
|
|
|
Ngô |
10.05
|
|
|
|
|
Lúa gạo |
10.06
|
|
|
|
|
Lúa miến |
10.07
|
|
|
|
|
Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác |
10.08
|
|
|
|
|
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin |
11.02
|
|
|
|
|
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên |
11.03
|
|
|
|
|
Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền |
11.04
|
|
|
|
|
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu |
23.02
|
|
|
|
|
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 |
23.06
|
|
|
|
|
Hạt đậu: Đậu tương, đậu xanh, đậu lupin, đậu triều, hạt đậu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt đậu |
|
|
|
|
|
Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
12.01
|
|
|
|
|
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên |
12.04
|
|
|
|
|
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt |
12.08
|
|
|
|
|
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu |
23.02
|
|
|
|
|
Hạt có dầu: Hạt lạc, hạt bông, hạt lanh, hạt vừng, hạt điều,hạt có dầu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt có dầu |
|
|
|
|
|
Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh |
12.02
|
|
|
|
|
Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
1204.00.00
|
|
|
|
|
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
12.07
|
|
|
|
|
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
08.01
|
|
|
|
|
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt |
12.08
|
|
|
|
|
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
20.08
|
|
|
|
|
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu |
23.02
|
|
|
|
|
Hạt khác: |
|
|
|
|
|
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha |
20.08
|
|
|
|
|
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
12.07
|
|
|
|
3.5.2.2
|
Khô dầu: Khô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu khác |
|
|
|
|
|
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương |
23.04
|
|
|
|
|
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc |
2305.00.00
|
|
|
|
|
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 |
23.06
|
|
|
|
3.5.2.3
|
Rễ, thân, củ, quả:
Rễ, thân, củ, quả (ví dụ khoai, sắn, cà rốt, củ cải, dong, chuối, mía, rau…); sản phẩm, phụ phẩm từ rễ, thân, củ, quả. |
|
|
|
|
|
Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh |
07.01
|
|
|
|
|
Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh |
0702.00.00
|
|
|
|
|
Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh |
07.03
|
|
|
|
|
Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh |
07.04
|
|
|
|
|
Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh |
07.05
|
|
|
|
|
Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh |
07.06
|
|
|
|
|
Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh |
0707.00.00
|
|
|
|
|
Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh |
07.08
|
|
|
|
|
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh |
07.09
|
|
|
|
|
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh |
07.10
|
|
|
|
|
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm |
07.12
|
|
|
|
|
Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt |
07.13
|
|
|
|
|
Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago |
07.14
|
|
|
|
|
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
08.01
|
|
|
|
|
Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
08.02
|
|
|
|
|
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô |
08.03
|
|
|
|
|
Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô |
08.04
|
|
|
|
|
Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô |
08.05
|
|
|
|
|
Quả nho, tươi hoặc khô |
08.06
|
|
|
|
|
Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi |
08.07
|
|
|
|
|
Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi |
08.09
|
|
|
|
|
Quả khác, tươi |
08.10
|
|
|
|
|
Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
08.11
|
|
|
|
|
Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này |
08.13
|
|
|
|
|
Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác |
0814.00.00
|
|
|
|
|
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột |
12.11
|
|
|
|
|
Quả minh quyết, rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
12.12
|
|
|
|
|
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên |
12.14
|
|
|
|
|
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật |
13.02
|
|
|
|
|
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên |
23.03
|
|
|
|
3.5.2.4
|
Gluten: Gluten ngô, gluten mì, gluten thức ăn chăn nuôi, gluten khác. |
|
|
|
|
|
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin: Loại khác/Bột gạo |
1102.90.10
|
|
|
|
|
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô |
1109.00.00
|
|
|
|
|
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên: Loại khác |
2303.10.90
|
|
|
|
3.5.2.5
|
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến thực phẩm |
|
|
|
|
|
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến mía đường và bánh kẹo: Rỉ mật, vụn bánh, sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến đường và bánh kẹo. |
|
|
|
|
|
Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường |
17.03
|
|
|
|
|
Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao |
17.04
|
|
|
|
|
Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
19.04
|
|
|
|
|
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên |
23.03
|
|
|
|
|
Phụ phẩm từ sản xuất, chế biến cồn, rượu, bia: Bã rượu, bỗng rượu, bã bia, men bia, men rượu, sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc (DDGS) và phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến cồn, rượu, bia |
|
|
|
|
|
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu: Từ ngũ cốc khác/Loại khác |
2302.40.90
|
|
|
|
|
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên: Loại khác/Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất |
2303.30.00
|
|
|
|
|
Bã rượu vang; cặn rượu |
2307.00.00
|
|
|
|
|
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến thực phẩm khác: Bã dứa, bã đậu, bã sắn, bã mía; sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến thực phẩm. |
|
|
|
|
|
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên |
23.03
|
|
|
|
|
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
2308.00.00
|
|
|
|
|
Tinh bột: Tinh bột gạo, tinh bột ngô, tinh bột sắn, tinh bột mì và tinh bột khác. |
|
|
|
|
|
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột mì |
1108.11.00
|
|
|
|
|
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột ngô |
1108.12.00
|
|
|
|
|
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột khoai tây |
1108.13.00
|
|
|
|
|
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột sắn |
1108.14.00
|
|
|
|
|
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột khác |
1108.19
|
|
|
|
|
Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự |
1903.00.00
|
|
|
|
3.5.2.6
|
Thức ăn thô |
|
|
|
|
|
Cây, cỏ trên cạn: Cỏ tự nhiên, cỏ trồng, cây họ hòa thảo, cây họ đậu, cây, cỏ trên cạn khác và sản phẩm từ cây cỏ trên cạn;
Cây thủy sinh: Rong, rêu, tảo, bèo, cây thủy sinh khác và sản phẩm từ cây thủy sinh;
Phụ phẩm cây trồng: Rơm, rạ, trấu, lõi ngô, bẹ ngô, lá, thân cây trồng, phụ phẩm khác từ cây trồng. |
|
|
|
|
|
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột |
12.11
|
|
|
|
|
Quả minh quyết, rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
12.12
|
|
|
|
|
Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên |
1213.00.00
|
|
|
|
|
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên |
12.14
|
|
|
|
|
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu |
23.02
|
|
|
|
|
Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối |
44.02
|
|
|
|
|
Sợi gỗ; bột gỗ |
44.05
|
|
|
|
3.5.3
|
Dầu, mỡ có nguồn gốc thực vật, động vật trên cạn, thủy sản |
|
|
|
|
|
Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói |
02.09
|
|
|
|
|
Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03 |
15.01
|
|
|
|
|
Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03 |
15.02
|
|
|
|
|
Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác |
15.03
|
|
|
|
|
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
15.04
|
|
|
|
|
Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin) |
15.05
|
|
|
|
|
Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
15.06.00.00
|
|
|
|
|
Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
15.07
|
|
|
|
|
Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
15.08
|
|
|
|
|
Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
15.09
|
|
|
|
|
Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09 |
15.10
|
|
|
|
|
Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
15.11
|
|
|
|
|
Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
15.12
|
|
|
|
|
Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba- su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
15.13
|
|
|
|
|
Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
15.14
|
|
|
|
|
Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
15.15
|
|
|
|
|
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm |
15.16
|
|
|
|
|
Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16 |
15.17
|
|
|
|
|
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
15.18
|
|
|
|
3.5.4
|
Đường: Glucose, lactose, mantose và đường khác |
|
|
|
|
|
Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn |
17.01
|
|
|
|
|
Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen |
17.02
|
|
|
|
3.5.5
|
Muối ăn (NaCl): Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển |
25.01
|
|
|
|
3.5.6
|
Ure làm thức ăn cho gia súc nhai lại: Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ: Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước |
3102.10.00
|
|
|
|
3.5.7
|
Bột đá, đá hạt, đá mảnh, calcium carbonate |
|
|
|
|
|
Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: Loại khác |
2517.49.00
|
|
|
|
|
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: Canxi carbonat: Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm |
2836.50.10
|
|
|
|
|
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: Canxi carbonat: Loại khác |
2836.50.90
|
|
|
|
4
|
Thuốc Thú y |
|
|
|
|
4.1
|
Thuốc thú y dược phẩm |
|
QCVN 01-187:2018/BNNPTNT |
Thuốc thú y dược phẩm bảo đảm chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thuốc thú y QCVN 01-187:2018/BNNPTNT dựa trên kết quả kiểm nghiệm của tổ chức thử nghiệm được chỉ định theo quy định của pháp luật |
|
4.1.1
|
Thuốc chứa kháng sinh (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ. |
|
|
|
|
4.1.1.1
|
Chứa nhóm penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng |
|
|
|
|
|
Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó |
3003.10.10
|
|
|
|
|
Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó |
3003.10.20
|
|
|
|
|
Loại khác |
3003.10.90
|
|
|
|
4.1.1.2
|
Loại khác, chứa kháng sinh |
3003.20.00
|
|
|
|
4.1.1.3
|
Loại khác |
3003.90.00
|
|
|
|
4.1.2
|
Thuốc chứa kháng sinh (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
|
4.1.2.1
|
Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng |
|
|
|
|
|
Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng |
3004.10.15
|
|
|
|
|
Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống |
3004.10.16
|
|
|
|
|
Loại khác |
3004.10.19
|
|
|
|
4.1.2.2
|
Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng |
3004.10.20
|
|
|
|
4.1.3
|
Loại khác, chứa kháng sinh |
3004.20
|
|
|
|
4.1.3.1
|
Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống hoặc dạng mỡ |
3004.20.10
|
|
|
|
4.1.3.2
|
Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng |
|
|
|
|
|
Dạng uống |
3004.20.31
|
|
|
|
|
Dạng mỡ |
3004.20.32
|
|
|
|
|
Dạng khác |
3004.20.39
|
|
|
|
4.1.3.3
|
Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng |
|
|
|
|
|
Dạng uống hoặc dạng mỡ |
3004.20.71
|
|
|
|
|
Dạng khác |
3004.20.79
|
|
|
|
4.1.3.4
|
Các thuốc thú y chứa kháng sinh còn lại |
|
|
|
|
|
Dạng uống hoặc dạng mỡ |
3004.20.91
|
|
|
|
|
Dạng khác |
3004.20.99
|
|
|
|
4.1.4
|
Sản phẩm chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự |
3004.32
|
|
|
|
4.1.4.1
|
Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng |
3004.32.10
|
|
|
|
4.1.4.2
|
Loại khác |
3004.32.90
|
|
|
|
4.1.5
|
Sản phẩm chứa hormon hoặc các sản phẩm của hormon khác nhóm 4.1.4 |
3004.39.00
|
|
|
|
4.1.6
|
Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng |
3006.60.00
|
|
|
|
4.1.7
|
Sản phẩm chứa berberine, dạng uống |
3004.49.51
|
|
|
|
4.1.8
|
Sản phẩm chứa các vitamin và dẫn xuất: Chứa nhiều hơn một loại vitamin |
|
|
|
|
|
Dạng uống |
3004.50.21
|
|
|
|
|
Dạng khác |
3004.50.29
|
|
|
|
4.1.9
|
Sản phẩm chứa các vitamin và dẫn xuất: Chứa một loại vitamin |
|
|
|
|
|
Vitamin A, B hoặc C |
3004.50.91
|
|
|
|
|
Các loại vitamin khác |
3004.50.99
|
|
|
|
4.1.10
|
Thuốc gây tê, gây mê: Chứa procain hydroclorua |
3004.90.41
|
|
|
|
4.1.11
|
Thuốc gây tê, gây mê: Loại khác |
3004.90.49
|
|
|
|
4.1.12
|
Thuốc giảm đau, hạ sốt: Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống (*) |
3004.90.51
|
|
|
|
4.1.13
|
Thuốc giảm đau, hạ sốt: Chứa hoạt chất khác |
3004.90.59
|
|
|
|
4.1.14
|
Thuốc tẩy giun: Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN) |
3004.90.71
|
|
|
|
4.1.15
|
Thuốc tẩy giun: Chứa hoạt chất khác |
3004.90.79
|
|
|
|
4.2
|
Hóa chất dùng trong Thú y |
|
QCVN 01-187:2018/BNNPTNT |
Hóa chất dùng trong thú y bảo đảm chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thuốc thú y QCVN 01-187:2018/BNNPTNT dựa trên kết quả kiểm nghiệm của tổ chức thử nghiệm được chỉ định theo quy định của pháp luật |
|
|
Thuốc sát trùng |
3004.90.30
|
|
|
|
|
Thuốc sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, vắt sữa, khử trùng nước |
3808.94.90
|
|
|
|
|
Thuốc diệt ấu trùng ruồi, côn trùng, ve, bọ chét trên vật nuôi dạng bình xịt |
3808.59.11
|
|
|
|
|
Thuốc trừ côn trùng loại khác |
3808.59.19
|
|
|
|
|
Thuốc diệt ruồi, muỗi, gián trong môi trường nuôi |
3808.91.99
|
|
|
|
|
Thuốc diệt chuột: Chứa hoạt chất Coumatetralyl, diệt chuột tại trang trại |
3808.69.90
|
|
|
|
|
Thuốc trừ nấm: Chứa hoạt chất Enilconazole và Bronopol, tác dụng diệt nấm |
3808.92.90
|
|
|
|
4.3
|
Vắc xin thú y |
3002.42.00
|
QCVN 01-187:2018/BNNPTNT |
Vắc xin thú y bảo đảm chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thuốc thú y QCVN 01- 187:2018/BNNPTNT dựa trên kết quả kiểm nghiệm của tổ chức thử nghiệm được chỉ định theo quy định của pháp luật |
|
4.4
|
Thuốc thú y khác |
|
QCVN 01-187:2018/BNNPTNT |
Thuốc thú y khác bảo đảm chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thuốc thú y QCVN 01-187:2018/BNNPTNT dựa trên kết quả kiểm nghiệm của tổ chức thử nghiệm được chỉ định theo quy định của pháp luật |
|
|
Thuốc có chứa enzym |
3507.90.00
|
|
|
|
|
Thuốc từ thảo dược: Thuốc có nguồn gốc từ thực vật |
3004.90.98
|
|
|
|
|
Các loại thuốc thú y khác không thuộc các nhóm đã phân loại. |
3004.90.99
|
|
|
|
|
Kháng thể dùng trong thú y: Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ |
3002.15.00
|
|
|
|
5
|
Thức ăn thủy sản |
|
|
|
|
5.1
|
Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản |
|
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT;
Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT |
– Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc được chỉ định theo quy định của pháp luật.
– Phương thức đánh giá sự phù hợp:
+ Áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN (không phải đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản) đối với nguyên liệu sản xuất trong nước;
+ Áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN đối với nguyên liệu nhập khẩu
– Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường. |
|
5.1.1
|
Nguyên liệu có nguồn gốc động vật |
|
|
|
|
5.1.1.1
|
Nguyên liệu có nguồn gốc động vật thủy sản: Bột cá, dịch cá, cá thủy phân, các sản phẩm khác từ cá, bột giáp xác, bột nhuyễn thể, bột gan mực, các nguyên liệu khác từ động vật thủy sản |
|
|
|
|
|
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ |
23.01
|
|
|
|
|
San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên |
05.08
|
|
|
|
5.1.1.2
|
Nguyên liệu có nguồn gốc động vật trên cạn: Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết, sản phẩm từ sữa, bột lông vũ thủy phân, bột côn trùng và động vật không xương sống; sản phẩm từ trứng; sữa và sản phẩm từ sữa; sản phẩm, phụ phẩm khác từ động vật trên cạn |
|
|
|
|
|
Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
04.01
|
|
|
|
|
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
04.02
|
|
|
|
|
Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao |
04.03
|
|
|
|
|
Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
04.04
|
|
|
|
|
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) |
04.05
|
|
|
|
|
Pho mát và curd |
04.06
|
|
|
|
|
Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín |
04.07
|
|
|
|
|
Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
04.08
|
|
|
|
|
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói |
0504.00.00
|
|
|
|
|
Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ |
05.05
|
|
|
|
|
Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên |
05.06
|
|
|
|
|
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ |
23.01
|
|
|
|
5.1.1.3
|
Nguyên liệu khác có nguồn gốc động vật: |
|
|
|
|
|
Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
04.10
|
|
|
|
|
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3 (mô tả theo Thông tư 31/2022/TT-BTC), không thích hợp sử dụng cho người |
05.11
|
|
|
|
5.1.2
|
Nguyên liệu có nguồn gốc thực vật |
|
|
|
|
5.1.2.1
|
Các loại hạt và sản phẩm từ hạt |
|
|
|
|
|
Hạt ngũ cốc: Ngô, thóc, lúa mì, lúa mạch, kê, hạt ngũ cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt ngũ cốc |
|
|
|
|
|
Lúa mì và meslin |
10.01
|
|
|
|
|
Lúa mạch đen |
10.02
|
|
|
|
|
Lúa đại mạch |
10.03
|
|
|
|
|
Yến mạch |
10.04
|
|
|
|
|
Ngô |
10.05
|
|
|
|
|
Lúa gạo |
10.06
|
|
|
|
|
Lúa miến |
10.07
|
|
|
|
|
Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác |
10.08
|
|
|
|
|
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin |
11.02
|
|
|
|
|
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên |
11.03
|
|
|
|
|
Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền |
11.04
|
|
|
|
|
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu |
23.02
|
|
|
|
|
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 (mô tả theo Thông tư 31/2022/TT-BTC) |
23.06
|
|
|
|
|
Hạt đậu: Đậu tương, đậu xanh, đậu lupin, đậu triều, hạt đậu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt đậu |
|
|
|
|
|
Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
12.01
|
|
|
|
|
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt |
12.08
|
|
|
|
|
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu |
23.02
|
|
|
|
|
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương |
23.04
|
|
|
|
|
Hạt có dầu: Hạt lạc, hạt bông, hạt lanh, hạt vừng, hạt điều,hạt có dầu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt có dầu |
|
|
|
|
|
Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh |
12.02
|
|
|
|
|
Cùi (cơm) dừa khô |
1203.00.00
|
|
|
|
|
Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
1204.00.00
|
|
|
|
|
Hạt cải dầu, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
12.05
|
|
|
|
|
Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
1206.00.00
|
|
|
|
|
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
12.07
|
|
|
|
|
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt |
12.08
|
|
|
|
|
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
20.08
|
|
|
|
|
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu |
23.02
|
|
|
|
|
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc |
2305.00.00
|
|
|
|
|
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 |
23.06
|
|
|
|
|
Hạt khác |
|
|
|
|
|
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
20.08
|
|
|
|
|
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
12.07
|
|
|
|
5.1.2.2
|
Khô dầu: Khô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu Guar; khô dầu khác |
|
|
|
|
|
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu |
23.02
|
|
|
|
|
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương |
23.04
|
|
|
|
|
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc |
2305.00.00
|
|
|
|
|
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 |
23.06
|
|
|
|
5.1.2.3
|
Rễ, thân, củ, quả: Rễ, thân, củ, quả (ví dụ khoai, sắn, cà rốt, củ cải, dong, chuối, mía, rau…); sản phẩm, phụ phẩm từ rễ, thân, củ, quả. |
|
|
|
|
|
Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh |
07.01
|
|
|
|
|
Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh |
0702.00.00
|
|
|
|
|
Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh |
07.03
|
|
|
|
|
Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh |
07.04
|
|
|
|
|
Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh |
07.05
|
|
|
|
|
Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh |
07.06
|
|
|
|
|
Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh |
0707.00.00
|
|
|
|
|
Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh |
07.08
|
|
|
|
|
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh |
07.09
|
|
|
|
|
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh |
07.10
|
|
|
|
|
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm |
07.12
|
|
|
|
|
Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt |
07.13
|
|
|
|
|
Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago |
07.14
|
|
|
|
|
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
08.01
|
|
|
|
|
Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
080.2
|
|
|
|
|
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô |
08.03
|
|
|
|
|
Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô |
08.04
|
|
|
|
|
Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô |
08.05
|
|
|
|
|
Quả nho, tươi hoặc khô |
08.06
|
|
|
|
|
Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi |
08.07
|
|
|
|
|
Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi |
08.09
|
|
|
|
|
Quả khác, tươi |
08.10
|
|
|
|
|
Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
08.11
|
|
|
|
|
Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này |
08.13
|
|
|
|
|
Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác |
0814.00.00
|
|
|
|
|
Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây |
11.05
|
|
|
|
|
Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 |
11.06
|
|
|
|
|
Malt, rang hoặc chưa rang |
11.07
|
|
|
|
|
Tinh bột; inulin |
11.08
|
|
|
|
|
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô |
1109.00.00
|
|
|
|
|
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột |
12.11
|
|
|
|
|
Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
12.12
|
|
|
|
|
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên |
12.14
|
|
|
|
|
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật |
13.02
|
|
|
|
|
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên |
23.03
|
|
|
|
|
Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên |
1213.00.00
|
|
|
|
5.1.2.4
|
Gluten: Gluten ngô, gluten mì, gluten khác. |
|
|
|
|
|
Bột gạo |
1102.90.10
|
|
|
|
|
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô |
1109.00.00
|
|
|
|
|
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
– Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:
— Loại khác |
2303.10.90
|
|
|
|
5.1.2.5
|
Nguyên liệu khác từ thực vật (trừ các nguyên liệu là dược liệu) |
|
|
|
|
|
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
2308.00.00
|
|
|
|
5.1.2.6
|
Dầu, mỡ có nguồn gốc thực vật, thủy sản, nấm, vi sinh vật, tảo và sinh vật khác |
|
|
|
|
|
Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói |
02.09
|
|
|
|
|
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) |
04.05
|
|
|
|
|
Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03 |
15.01
|
|
|
|
|
Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03 |
15.02
|
|
|
|
|
Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác |
15.03
|
|
|
|
|
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
15.04
|
|
|
|
|
Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin) |
15.05
|
|
|
|
|
Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
1506.00.00
|
|
|
|
|
Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
15.07
|
|
|
|
|
Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
15.08
|
|
|
|
|
Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
15.09
|
|
|
|
|
Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09 |
15.10
|
|
|
|
|
Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) |
15.11
|
|
|
|
|
Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
15.12
|
|
|
|
|
Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba- su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
15.13
|
|
|
|
|
Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
15.14
|
|
|
|
|
Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
15.15
|
|
|
|
|
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm |
15.16
|
|
|
|
|
Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16 |
15.17
|
|
|
|
|
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
15.18
|
|
|
|
5.1.2.7
|
Nguyên liệu từ nấm, vi sinh vật, rong, tảo:
– Sản phẩm từ nấm men (saccharomyces cerevisiae): Yeast extract; Brewers dried yeast (Men bia sấy khô); Hydrolyze yeast (Men bia thủy phân);
– Sinh khối rong, tảo và các sản phẩm của chúng;
– Sinh khối vi sinh vật sử dụng trong thức ăn thủy sản |
|
|
|
|
|
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác:
– Loại khác:
– – Chất chiết nấm men tự phân:
– Dạng bột |
2106.90.41
|
|
|
|
|
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác:
– Loại khác:
– – Chất chiết nấm men tự phân:
– Loại khác |
2106.90.49
|
|
|
|
|
Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến
– – Loại khác |
3002.90.00
|
|
|
|
|
Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
– Rong biển và các loại tảo khác:
– – Loại khác: |
1212.29
|
|
|
|
|
Men sống |
2102.10.00
|
|
|
|
|
Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết |
2102.20
|
|
|
|
5.1.3
|
Sản phẩm, phụ phẩm từ quá trình sản xuất thực phẩm |
|
|
|
|
5.1.3.1
|
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến mía đường và bánh kẹo: Rỉ mật, vụn bánh, sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến đường và bánh kẹo |
|
|
|
|
|
Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường |
17.03
|
|
|
|
|
Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao |
17.04
|
|
|
|
|
Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
19.04
|
|
|
|
|
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên |
23.03
|
|
|
|
5.1.3.2
|
Phụ phẩm từ sản xuất cồn, rượu, bia:
Bã rượu, bỗng rượu, bã bia, men bia, men rượu, sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc (DDGS) và phụ phẩm khác từ sản xuất cồn, rượu, bia |
|
|
|
|
|
Loại khác |
2302.40.90
|
|
|
|
|
Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất |
2303.30.00
|
|
|
|
|
Bã rượu vang; cặn rượu |
2307.00.00
|
|
|
|
5.1.3.3
|
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất thực phẩm khác |
|
|
|
|
|
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ |
23.01
|
|
|
|
|
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên |
23.03
|
|
|
|
|
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
2308.00.00
|
|
|
|
5.1.3.4
|
Tinh bột: Tinh bột gạo, tinh bột ngô, tinh bột sắn, tinh bột mì và tinh bột khác. |
|
|
|
|
|
Tinh bột mì |
1108.11.00
|
|
|
|
|
Tinh bột ngô |
1108.12.00
|
|
|
|
|
Tinh bột khoai tây |
1108.13.00
|
|
|
|
|
Tinh bột sắn |
1108.14.00
|
|
|
|
|
Tinh bột khác |
1108.19
|
|
|
|
|
Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự |
1903.00.00
|
|
|
|
5.1.3.5
|
Đường: Glucose, lactose, mantose và đường khác |
|
|
|
|
|
Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn |
17.01
|
|
|
|
|
Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen |
17.02
|
|
|
|
5.1.4
|
Nguyên liệu thức ăn thuỷ sản khác |
|
|
|
|
|
Trứng Artemia (trứng Brine shrimp) |
0511.91.20
|
QCVN 100:2025/BNNMT |
– Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc được chỉ định theo quy định của pháp luật.
– Phương thức đánh giá sự phù hợp:
+ Áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN (không phải đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản) đối với nguyên liệu sản xuất trong nước;
+ Áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN đối với nguyên liệu nhập khẩu.
– Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường. |
|
|
Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn (Hỗn hợp (Premix) khoáng, vitamin, …. phụ gia) |
2309.90.20
|
QCVN 94:2025/BNNMT |
– Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc được chỉ định theo quy định của pháp luật.
– Phương thức đánh giá sự phù hợp:
+ Áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN (không phải đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản) đối với nguyên liệu sản xuất trong nước;
+ Áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN đối với nguyên liệu nhập khẩu.
– Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường. |
|
5.2
|
Thức ăn thủy sản (Hỗn hợp, chất bổ sung, tươi sống) |
|
QCVN 93:2025/BNNMT
QCVN 94:2025/BNNMT
QCVN 100:2025/BNNMT |
– Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc được chỉ định theo quy định của pháp luật.
– Phương thức đánh giá sự phù hợp:
+ Áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN (không phải đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản) đối với nguyên liệu sản xuất trong nước;
+ Áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN đối với nguyên liệu nhập khẩu.
– Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường. |
|
|
Thức ăn hoàn chỉnh loại dùng cho tôm |
2309.90.13
|
|
|
|
|
Thức ăn hoàn chỉnh loại khác |
2309.90.19
|
|
|
|
|
Rong biển và các loại tảo khác: loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô; Loại khác, đông lạnh (dùng trong nuôi trồng thủy sản) |
1212.29.20
1212.29.30
|
|
|
|
|
Trứng Artemia (Artemia egg; Brine shrimp egg) |
0511.91.20
|
|
|
|
|
Chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn |
2309.90.20
|
|
|
|
|
Loại khác |
2309.90.90
|
|
|
|
6
|
Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
|
QCVN 97:2025/BNNMT;
QCVN 02-32-2:2020/BNNPTNT |
– Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc được chỉ định theo quy định của pháp luật.
– Phương thức đánh giá sự phù hợp:
+ Áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN (không phải đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản) đối với sản phẩm sản xuất trong nước;
+ Áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN đối với sản phẩm nhập khẩu.
– Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường. |
|
6.1
|
Zeolite |
2842.10.00
|
|
|
|
6.2
|
Dolomite chưa nung hoặc thiêu kết |
2518.10.00
|
|
|
|
6.3
|
Dolomite đã nung hoặc thiêu kết |
2518.20.00
|
|
|
|
6.4
|
Vôi sống |
2522.10.00
|
|
|
|
6.5
|
Vôi tôi |
2522.20.00
|
|
|
|
6.6
|
CaCO3 |
2836.50.90
|
|
|
|
6.7
|
Thuốc khử trùng: Loại khác (dùng trong nuôi trồng thủy sản) |
3808.94.90
|
|
|
|
6.8
|
Kích thích sự phát triển của tảo, gây màu nước, ổn định môi trường nuôi (hỗn hợp khoáng (premix khoáng), hỗn hợp vitamin (premix vitamin) và hỗn hợp khoáng – vitamin, sodium humate,…): |
|
|
|
|
|
Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit:
– Loại khác:
– – Loại khác |
2842.90.90
|
|
|
|
|
Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật |
31.01
|
|
|
|
|
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ |
31.02
|
|
|
|
|
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân) |
31.03
|
|
|
|
|
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali |
31.04
|
|
|
|
|
Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg |
31.05
|
|
|
|
6.9
|
Chế phẩm sinh học xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (Vi sinh vật, Enzyme,…) |
3002.90.00
|
|
|
|
6.10
|
Saponin (Chất chiết từ cây Yucca schidigera hoặc cây bã trà (Tea seed meal). |
2306.90.90;
3808.99.90
|
|
|
|
7
|
Keo dán gỗ |
3506.10.00
3506.91.90
3506.99.00
|
QCVN 03-01:2022/BNNPTNT |
– Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật.
– Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 hoặc phương thức 7 theo quy định tại Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN
– Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường. |
|
7.1
|
Keo amino: (i) Keo ure-formaldehyde; (ii) Keo melamin -formaldehyde; (iii) Keo melamin – ure – formaldehyde |
|
|
|
|
7.2
|
Keo phenol: (1) Keo phenol – formaldehyde; (ii) Keo resorcinol – formaldehyde; (iii) Keo phenol- resorcinol formaldehyde |
|
|
|
|
7.3
|
Keo novolac epoxy |
|
|
|
|
8
|
Máy, thiết bị nông nghiệp |
|
|
|
|
8.1
|
Máy phun thuốc trừ sâu đeo vai |
|
QCVN 01-182:2015/BNNPTNT |
– Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Nông nghiệp và Môi trường chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
– Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 đối với máy sản xuất trong nước và phương thức 7 đối với máy nhập khẩu theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
– Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường. |
|
8.1.1
|
Máy phun thuốc trừ sâu đeo vai hoạt động bằng tay |
8424.41.10
|
|
|
|
8.1.2
|
Máy phun thuốc trừ sâu đeo vai hoạt động bằng động cơ đốt trong |
8424.41.20
|
|
|
|
8.1.3
|
Máy phun thuốc trừ sâu đeo vai hoạt động bằng động cơ điện |
8424.41.90
|
|
|
|
8.2
|
Máy cắt cỏ cầm tay dùng trong nông lâm nghiệp |
8433.20.00
|
QCVN 89:2025/BNNMT |
– Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Nông nghiệp và Môi trường chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
– Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 đối với máy sản xuất trong nước và phương thức 7 đối với máy nhập khẩu theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
– Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường. |
|
8.3
|
Máy gặt đập liên hợp |
8433.51.00
|
QCVN 90:2025/BNNMT |
– Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Nông nghiệp và Môi trường chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
– Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 đối với máy sản xuất trong nước và phương thức 7 đối với máy nhập khẩu theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
– Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường. |