FORGOT YOUR DETAILS?

CREATE ACCOUNT

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 28/2026/TT-BNNMT

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026

 

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THÔNG TƯ SỐ 75/2025/TT-BNNMT NGÀY 26/12/2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VỀ BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM VÀ DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CẤM SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM

Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại khoản 1 Điều 1 và Phụ lục I của Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam, gồm:

1. Danh sách các thuốc bảo vệ thực vật thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này:

a) Danh sách các thuốc bảo vệ thực vật thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký tại Phụ lục I của Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT: 20 hoạt chất, 20 tên thương phẩm;

b) Danh sách thuốc bảo vệ thực vật thay đổi thông tin liên quan đến hoạt chất tại Phụ lục I của Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT: 02 hoạt chất, 02 tên thương phẩm.

c) Danh sách thuốc bảo vệ thực vật của các tổ chức, cá nhân đăng ký tự nguyện rút khỏi Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam tại Phụ lục I của Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT: 05 hoạt chất, 05 tên thương phẩm.

2. Danh sách các thuốc bảo vệ thực vật đăng ký vào Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam bổ sung vào Phụ lục I của Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này, gồm:

a) Thuốc trừ sâu: 105 hoạt chất, 136 tên thương phẩm;

b) Thuốc trừ bệnh: 114 hoạt chất, 149 tên thương phẩm;

c) Thuốc trừ cỏ: 34 hoạt chất, 53 tên thương phẩm;

d) Thuốc điều hòa sinh trưởng: 04 hoạt chất, 07 tên thương phẩm;

đ) Thuốc trừ ốc: 01 hoạt chất, 01 tên thương phẩm;

e) Thuốc trừ mối: 02 hoạt chất, 02 tên thương phẩm.

3. Bảng mã số HS các thuốc bảo vệ thực vật quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này được thực hiện theo Mục 23, Mục 24 của Phụ lục I ban hành kèm Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật về bảng mã số HS có sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2026.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

1. Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để xem xét và kịp thời giải quyết./.

 


Nơi nhận:
– Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
– Văn phòng Chính phủ;
– Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);
– Công báo Chính phủ; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
– UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
– Sở NN&MT các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
– Bộ NN&MT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ;
– Lưu: VT, TTTV.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Hoàng Hiệp

 

PHỤ LỤC I

DANH SÁCH CÁC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THAY ĐỔI THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ

(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNNMT ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

1. Các thuốc bảo vệ thực vật thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký

TT

Hoạt chất/Thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật (Common name)

Tên thương phẩm (Trade name)

Nội dung đã quy định tại Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025

Nội dung thay đổi lại

1.

Abamectin (min 90%)

Miktin 3.6 EC

Công ty CP TM BVTV Minh Khai

Công ty CP Nông dược Minh Khai

2.

Abamectin 1.8% + Matrine 0.2%

Miktox 2.0EC

Công ty CP TM BVTV Minh Khai

Công ty CP Nông dược Minh Khai

3.

Acetamiprid 186g/l + Pyriproxyfen 124g/l

Trivor 310DC

Công ty TNHH Adama Việt Nam

Công ty TNHH DVTM Witip

4.

Boscalid (min 96%)

Wasaki 250SC

Công ty TNHH TCT Hà Nội

Công ty TNHH TM và SX ASVN

5.

Bromadiolone (min 97%)

Pesmos 0.25WP, 0.005AB

Agria S.A.

Công ty CP ATD Việt Nam

6.

Copper Oxychloride (min Cu 55%)

Incopper 85WP

Công ty CP Khử trùng Nam Việt

Albaugh Asia Pacific Limited

7.

Copper sulfate pentahydrate (min 98%)

Super mastercop 21SL

Công ty TNHH Adama Việt Nam

Công ty TNHH DVTM Witip

8.

Cyazofamid (min 93.5%)

Ranman 10 SC

Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

Công ty TNHH Nichino Việt Nam

9.

Cyhalofop-butyl (min 97%)

Goldenfields 35EC

Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai

Anhui Baizhao Richland Co., Ltd.

10.

Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l

Topmy 60 OD

Rotam Asia Pacific Limited

Albaugh Asia Pacific Limited

11.

Dimethomorph 200 g/l + Fluazinam 200 g/l

Banjo Forte 400SC

Công ty TNHH Adama Việt Nam

Công ty TNHH DVTM Witip

12.

Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)

Mikmire 2.0EC, 14.5WG

Công ty CP TM BVTV Minh Khai

Công ty CP Nông dược Minh Khai

13.

Ethylicin (min 90%)

Galoa 80EC

Công ty CP Enasa Việt Nam

Công ty CP Orfama

14.

Folpet (min 90%)

Folpan 50 SC

Công ty TNHH Adama Việt Nam

Công ty TNHH DVTM Witip

15.

Glufosinate ammonium (min 95%)

Haglupho 10SL

Công ty TNHH XNK Hóa chất Công nghệ cao Việt Nam

Công ty TNHH Tập đoàn Nagasaki Việt Nam

16.

Hexaconazole 8% + Prochloraz 20%

Anproxa 28SC

Công ty TNHH Cửu Long MTV

Công ty CP TM SX – XNK Otuksa Nhật Bản

17.

Imidacloprid (min 96%)

Mikhada 10WP, 45ME, 70WG

Công ty CP TM BVTV Minh Khai

Công ty CP Nông dược Minh Khai

18.

Paclobutrazol (min 95%)

Pacsai 25SC

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Công ty CP Vagritex

19.

Saponin

Teapowder 150 BR

Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

Công ty TNHH Hóa sinh Huykim Hàn Quốc

20.

Validamycin (Validamycin A (Jingangmycin) (min 40%)

Vamylicin 5WP

Công ty TNHH Adama Việt Nam

Công ty TNHH DVTM Witip

2. Các thuốc bảo vệ thực vật thay đổi thông tin liên quan đến hoạt chất

TT

Tổ chức đề nghị đăng ký (applicant)

Tên thương phẩm (Trade name)

Nội dung đã quy định tại Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025

Nội dung thay đổi lại

1.

Công ty CP ENASA Việt Nam

Enasin 32WP

Bacillus thuringiensis var. 99-1

Bacillus thuringiensis

2.

Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến

Lambast 60EC

Butachlor (min 93%)

Butachlor 600g/l + chất an toàn Fenclorim 60g/l

3. Các thuốc bảo vệ thực của các tổ chức, cá nhân đăng ký tự nguyện rút khỏi Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam.

TT

Hoạt chất/ Thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật (common name)

Tên thương phẩm (trade name)

Đối tượng phòng trừ (pest/crop)

Tổ chức đề nghị đăng ký (applicant)

1.

Acetamiprid 80 g/l + Novaluron 100 g/l

Cormoran 180EC

rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH Adama Việt Nam

2.

Azoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/l

Apropo 200SE

lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa

Công ty TNHH Adama Việt Nam

3.

Folpet (min 90%)

Folpan 50WP

50WP: khô vằn, đạo ôn/ lúa, giả sương mai/dưa hấu

Công ty TNHH Adama Việt Nam

4.

Niclosamide (min 96%)

Prize 700WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

5.

Prochloraz (min 97%)

Mirage 50WP, 450EC

50WP: thán thư/ hồ tiêu

450EC: lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH Adama Việt Nam

 

PHỤ LỤC II

CÁC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐĂNG KÝ VÀO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

TT

HOẠT CHẤT/ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT KỸ THUẬT (COMMON NAME)

TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME)

ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (PEST/CROP)

TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ (APPLICANT)

1. Thuốc trừ sâu

1.

Abamectin 0.7% + Cyromazine 30.3% Cyromaz 31SC dòi đục lá/khoai tây Công ty CP Hóa chất SAM

2.

Abamectin 2% + Chlorantraniliprole 8% Hatathonplus 10SC sâu khoang/lạc Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh

3.

Abamectin 4% + Chlorfenapyr 10% Bigbang 14SC sâu khoang/khoai lang Công ty CP Green Mê Kông

4.

Abamectin 0.45% + Fosthiazate 4.55% Itafost 5GR tuyến trùng/hồ tiêu Công ty CP Itagro Việt Nam

5.

Acequinocyl (min 96%) Acquino 15SC nhện đỏ/hoa hồng; nhện đỏ/đậu tương Công ty CP Global Farm

6.

Acetamiprid (min 97%) Tink 70WG rệp muội/đậu tương Ningbo Sunjoy Agroscience Co., Ltd.

7.

Acetamiprid 2.5% + Beta-cypermethrin 5% Rinride 7.5ME rệp sáp/cà phê Công ty TNHH Bio Delta

8.

Acetamiprid 100g/kg + Buprofezin 150g/kg New Miten 250WP rệp sáp/cà phê Công ty CP S New Rice

9.

Acetamiprid 106g/l + Flonicamid 133g/l Aphistar 239OD rệp muội/ngô Ningbo Sunjoy Agroscience Co., Ltd.

10.

Acetamiprid 10% + Flonicamid 15% NL Aceflo 25ME sâu khoang/lạc Công ty TNHH Nguyệt Liên

11.

Acetamiprid 30% + Lambda-cyhalothrin 10% Aceta Extra 40WG bọ trĩ/hoa cúc Công ty TNHH One Bee Việt Nam

12.

Acetamiprid 23.5% + Lambda-cyhalothrin 2.5% Fentakill 26WG sâu xanh da láng/đậu tương Công ty CP Cali Agritech USA

13.

Acetamiprid 24% + Spiropidion 30% Flocento® 54WG bọ phấn trắng/lúa Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

14.

Alpha-cypermethrin 20% + Chlorpyrifos-methyl 30% Alfos 50EC sâu xanh da láng/đậu tương Công ty CP Global Farm

15.

Bacillus thuringiensis Finis 16WP sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH TM Hải Thụy

16.

Bacillus thuringiensis subsp aizawai 10.4% (4 x 108 CFU/ml) + Bacillus thuringiensis subsp kurstaki 15.6% (6 x 108 CFU/ml) Sympatico 26SE sâu đục quả/ớt Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam

17.

Beauveria bassiana Bassia 300WP sâu xanh da láng/cà chua Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam

18.

Bifenazate (min 95%) Bimite 480SC nhện đỏ/sầu riêng Công ty CP Hợp Trí Summit
Mafente xtra 50WG nhện đỏ/cam Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Redking 43SC nhện đỏ/sắn Công ty CP Green Mê Kông

19.

Bifenazate 20% + Clofentezine 10% Mecomite 30SC nhện đỏ/lạc Công ty TNHH TM Hải Thụy

20.

Bifenazate 10% + Cyenopyrafen 20% Birafen 30SC nhện đỏ/ớt Công ty CP Global Farm

21.

Bifenazate 25% + Etoxazole 15% Simon Extra 40SC nhện đỏ hai chấm/hoa cúc Công ty TNHH One Bee Science

22.

Bifenazate 20% + Spirodiclofen 20% Anmite 40SC rệp muội/cải bắp; bọ trĩ/dưa hấu Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

23.

Bifenthrin 9.4% + Diafenthiuron 47% Extra-Spiderindia 56.4SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP Hóa chất SAM

24.

Bifenthrin 50g/l + Flonicamid 100g/l Bica Ggo 150SC bọ trĩ/hoa hồng Công ty TNHH TM Nam Hải Group

25.

Bifenthrin 10% + Flonicamid 10% NL Yijiete 20SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Nguyệt Liên

26.

Bifenthrin 10% + Pyriproxyfen 10% BH-Biroxy 20EC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Radiant AG
Xyfe Ggo 20EC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang

27.

Buprofezin 20% + Fenpyroximate 4% Hosaku 24SC rệp sáp/cà phê; nhện đỏ/đậu tương Công ty TNHH Nichino Việt Nam

28.

Buprofezin 100g/kg + Imidacloprid 200g/kg Sun Datanal 300WP bọ phấn trắng/sắn Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Hagrochem

29.

Cartap (min 97%) Cotap Gold 50SP sâu đục thân bốn vạch đầu vàng/mía Công ty TNHH SX TM DV Hợp Thịnh

30.

Clothianidin (min 95%) Natosu 50WG bọ phấn trắng/sắn; rệp muội/ngô Nanjing Agrochemical Co., Ltd.
SV-Stellar 30SC rệp muội/ngô Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam

31.

Clothianidin 20% + Flonicamid 50% Tpeki 70WG bọ phấn trắng/sắn Công ty TNHH Tenup

32.

Clothianidin 0.08% + Monosultap 0.42% Sumo Extra 0.5GR bọ hà/khoai lang Công ty TNHH A2T Việt Nam

33.

Clothianidin 5% + Pymetrozine 25% Vdifos 30SC rệp muội/ngô Công ty TNHH Hóa chất Nông nghiệp Long An

34.

Cyenopyrafen (min 93.5%) Nopyra 30SC nhện đỏ/cam, ớt Công ty CP Global Farm

35.

Cyflumetofen 212g/l + Etoxazole 106g/l NL-Cyeto 318SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH Nguyệt Liên

36.

Cypermethrin (min 90%) AT – Arin 500EC sâu cuốn lá/lạc Công ty TNHH TM Anh Thơ

37.

Cypermethrin 4% + Profenofos 40% Gli-Phos 44EC sâu xanh da láng/lạc Công ty CP Gia Linh Agritech
Prolindia 44EC sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH B.Helmer
Tadopro 44EC sâu khoang/lạc Công ty CP Vật tư Tây Đô Long An

38.

Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l Canathion 440EC rệp bông xơ/mía Công ty CP Nông dược Canada

39.

Cypermethrin 2% + Phoxim 38% Dargon VIP 40EC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Khoa học Kỹ thuật Pharma USA

40.

Chlorantraniliprole (min 93%) Agristar 200SC sâu đục thân/ngô Công ty TNHH Youdao (Việt Nam)
Bestrole 400SC sâu vẽ bùa/cam Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Centuri 18.5SC sâu tơ/cải bắp Công ty CP Nông dược HAI
Gatobom 200SC sâu keo mùa thu/ngô Fuzhou Yousifu Import and Export Trade Co. Ltd.
Prevathon® 200SC sâu đục thân mình hồng lớn/mía Công ty TNHH FMC Việt Nam
Python super 18.5SC sâu khoang/lạc Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu

41.

Chlorantraniliprole 5% + Chlorfenapyr 10% Babylon 15SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH TM Gem Sky

42.

Chlorantraniliprole 100g/l + Chlorfenapyr 200g/l Bestrole Plus 300SC sâu keo mùa thu/ngô Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.

43.

Chlorantraniliprole 5% + Deltamethrin 2% Samart 7SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever

44.

Chlorantraniliprole 4% + Emamectin benzoate 2% Loran Extra 6SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH One Bee Science

45.

Chlorantraniliprole 9% + Emamectin benzoate 3% Rosettel 12SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Bio Delta

46.

Chlorantraniliprole 10% + Methoxyfenozide 20% Midway 30SC sâu khoang/lạc Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh

47.

Chlorantraniliprole 2% + Monosultap 32% Rigen Ggo 34 SC sâu đục thân/ngô Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang

48.

Chlorfenapyr 80g/l + Clothianidin 200g/l AKB Solar 280SC sâu xanh da láng/đậu tương Công ty CP Hóa sinh Akai Bara Việt Nam

49.

Chlorfenapyr 10% + Diafenthiuron 25% Mdan Kill 35SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP Mạnh Đan

50.

Chlorfenapyr 18% + Indoxacarb 12% Dura Flex 30SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP KHNN Vinacoop

51.

Chlorfenapyr 19% + Lufenuron 5% Cotella 24SC sâu keo mùa thu/ngô Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
Maloch 24SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP US Farm Việt Nam

52.

Chlorfenapyr 9.5% + Lufenuron 2.5% Dra-Lupy 12SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP BVTV Long Khánh
Estiz 12SC sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH TM Tân Thành

53.

Chlorfluazuron (min 94%) Centaur 5EC sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)

54.

Chlorfluazuron 100g/l + Indoxacarb 150g/l Sinchi 250SC sâu khoang/lạc Agria S.A.

55.

Deltamethrin (min 98%) Delthrin 1.8EC sâu đục thân/ngô Công ty TNHH Nam Bắc

56.

Deltamethrin 5.56% + Flubendiamide 8.33% Fde Ggo 13.89 SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang

57.

Diafenthiuron (min 97%) Spiderindia 47.8SC nhện đỏ hai chấm/hoa hồng Công ty CP Hóa chất SAM
TD-Bogia 50SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH Nông Thái Dương

58.

Dinotefuran (min 89%) Nema stop 0.1GR rệp sáp/cà phê Công ty TNHH VTNN Mia

59.

Dinotefuran 40g/l + Pymetrozine 100g/l Lim-Win 140 OD rệp sáp/cà phê Công ty TNHH Nông nghiệp Limin

60.

Dinotefuran 10% + Pymetrozine 40% Mdan Sam 50WG rệp sáp/cà phê Công ty CP Mạnh Đan

61.

Dinotefuran 15% + Spirotetramat 15% LionMaxx 30SC bọ trĩ/lạc Công ty TNHH Brightmart Cropscience (Việt Nam)

62.

Dinotefuran 100g/l + Thiamethoxam 200g/l Centerosin 300SC bọ trĩ/hoa cúc; bọ phấn trắng/sắn; rầy xanh/lạc Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông

63.

Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) Jedi 9.1WG sâu keo mùa thu/ngô Ningbo Sunjoy Agroscience Co., Ltd.
Mekotin plus 155WG, 80EC 155WG: sâu khoang/đậu tương

80EC: sâu xanh da láng/Lạc

Công ty TNHH USA Agro

64.

Emamectin benzoate 3% + Lufenuron 12% Luci Extra 15SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH One Bee Việt Nam

65.

Etofenprox (min 96%) M79 Gon 100EC sâu cuốn lá/lạc Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
Urano 150SC rệp muội xám/cải bắp Công ty TNHH Được Mùa

66.

Etoxazole (min 95%) Thibizol 20SC nhện đỏ/chè Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình
Trigger 110SC nhện đỏ/cam Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)

67.

Etoxazole 5% + Pyridaben 20% Spinner 25SC bọ phấn trắng, bọ trĩ/lúa Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

68.

Etoxazole 8% + Spirodiclofen 32% Fosy 40SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH Nông nghiệp Nhật Nguyệt

69.

Fenbutatin oxide 20% + Spirodiclofen 5% DB-Sunshine 25SC nhện đỏ/sắn, cam Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai

70.

Fenpropathrin 5% + Phoxim 20% Gallup 25EC sâu khoang/đậu tương; rệp sáp/hồ tiêu Công ty CP Hóc Môn

71.

Fenpyroximate (min 96%) Waspred 20SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH MTV Hóa sinh Cửu Long

72.

Fenvalerate 2.2% + Phoxim 22.8% SV-Hamata 25EC rệp sáp/mía Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam

73.

Flonicamid (min 96%) Alfamid 20SC rầy nâu/lúa Công ty TNHH TM Tân Thành
ZQ-flourish 50WG rệp muội/ngô Công ty TNHH Bio Delta

74.

Flubendiamide (min 95%) Adiamide 39.35SC sâu cuốn lá/đậu xanh Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
Flurhone 39.35SC sâu xanh/lạc Công ty TNHH Rhone Việt Nam

75.

Fosthiazate (min 93%) Tipho-si 10GR tuyến trùng/cà phê Công ty TNHH TM Thái Phong

76.

Imidacloprid (min 96%) Imitado 350SC bọ phấn trắng/sắn Công ty CP Vật tư Tây Đô Long An
Imitop 10WP sâu cuốn lá/đậu tương Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản
Netla 400SC rệp muội/đậu tương Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh

77.

Imidacloprid 1.5% + Isoprocarb 22.5% Wealth 24WP bọ phấn trắng/sắn Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang

78.

Isocycloseram (min 96%) Incipio® 100DC rầy xanh/sầu riêng; sâu tơ/cải bắp Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

79.

Lufenuron (min 96%) T-P Owner 5EW sâu tơ/cải bắp Công ty TNHH TM Thái Phong

80.

Metaflumizone (min 96%) Atmelyzo 22SC sâu xanh/ngô Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành

81.

Metarhizium anisopliae Metaran 108 CFU/g WP sâu xanh bướm trắng/cải xanh Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

82.

Methoxyfenozide 150g/l + Pyridalyl 90g/l Melysau 240SC sâu tơ/cải bắp; sâu keo mùa thu/ngô; sâu cuốn lá đầu đen/lạc Công ty CP Kiên Nam

83.

Methoxyfenozide 300g/l + Spinetoram 60g/l VT. Zara 360SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP VT Chem

84.

Nitenpyram 20% + Pymetrozine 60% Hostile 80WG bọ phấn trắng/sắn Công ty CP Hóc Môn
Metro penxita 80WG rệp muội/ngô Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản

85.

Novaluron (min 96%) Aova 10EC sâu cuốn lá/đậu xanh Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản

86.

Permethrin (min 92%) Most Tox 25EC sâu khoang/lạc Công ty TNHH United Pesticides

87.

Profenofos (min 87%) IKD-Rico 50EC rệp sáp bột hồng/sắn Công ty CP Nghiên cứu Ứng dụng Công nghệ sinh học IKD – Hoa Kỳ
Profos gold 50EC sâu khoang/khoai lang Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng

88.

Profenofos 100g/l + Thiamethoxam 147g/l Tiwepusa 247EC, 247SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP SAM

89.

Propargite (min 85%) Camikte 730EC nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Rapova 73EC nhện đỏ/hoa cúc Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

90.

Pyridalyl (min 91%) Xilanh 100EC sâu khoang/lạc; sâu xanh da láng/đậu tương Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

91.

Pyriproxyfen (min 95%) Cori 100EW bọ phấn trắng/ớt Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam

92.

Pyriproxyfen 15% + Spirotetramat 10% Gold Sun 25SC rệp sáp/sầu riêng Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản

93.

Phoxim (min 90%) Ximsur 40EC rệp sáp bột/cà phê Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông

94.

Quinalphos (min 70%) Hariphos 25EC sâu khoang/lạc Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh

95.

Spinetoram (min 86.4%) Neweto 60SC sâu xanh da láng/hành Công ty CP S New Rice
Radiant® 60SC sâu đục cuống/vải Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam

96.

Spinosad (min 85%) Qiluspin Full 480SC sâu tơ/cải bắp Công ty TNHH SSA Cropcare
Rollercide 20WG bọ trĩ/dưa chuột Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd

97.

Spirodiclofen (min 98%) Spiromax 300SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH Tập đoàn An Nông

98.

Spiromesifen (min 97%) Seprain 240SC nhện đỏ/cam Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Vdimex 22.9SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP Quốc tế Việt Đức

99.

Spirotetramat (min 96%) Dotramat 150OD rầy xanh/sầu riêng Công ty CP Đồng Xanh
Oomoo 150 OD rệp sáp/thanh long Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam

100.

Spirotetramat 10% + Tolfenpyrad 8% Tamatra S 18SC rệp sáp/cà phê Công ty CP BMC Việt Nam

101.

Spirotetramat 11% + Thiacloprid 11% Avento Gold 22SC rệp sáp/cà phê Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình

102.

Spodoptera exigua nucleopolyhedrovirus Poly-virus 500 million PIB/ml SC sâu xanh da láng/dưa hấu Công ty TNHH Spring Development

103.

Sulfur (min 99%) Sunfusa 80WG nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP SAM

104.

Tebufenozide (min 98%) Tezide 200SC sâu tơ/cải bắp Công ty CP Hitaka

105.

Thiamethoxam (min 95%) Actime 350SC rệp bông xơ/mía Công ty TNHH Asia Agro
Bastara 25WG rầy xanh/đậu tương Công ty CP Vision Chemical
Lanomethoxam 25WG sâu khoang/lạc Công ty CP Hóa nông Lâm Ngọc
Thiagold 111WP, 500SC, 680WG 111WP: rệp muội/ngô

500SC: bọ phấn trắng/sắn

680WG: bọ trĩ/lạc

Công ty CP Bigfive Việt Nam
2. Thuốc trừ bệnh

1.

Azoxystrobin 250g/kg + Boscalid 350g/kg Anorka Axo 600WG giả sương mai/dưa hấu Công ty TNHH UPL Việt Nam

2.

Azoxystrobin 30% + Difenoconazole 18% ADU-Azomax 48SC đốm nâu/lạc Công ty TNHH ADU Việt Nam

3.

Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 250g/l Armytatopusa 500SC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Agritech Sài Gòn
Newone 500SC chết nhanh/hồ tiêu Công ty CP S New Rice

4.

Azoxystrobin 20% + Difenoconazole 12.5% Azobin gold 32.5SC thán thư/cà phê; khô vằn/ngô Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình

5.

Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l Damanso 325SC rỉ sắt/cà phê Sinon Corporation
Linkstar 325SC thán thư/cà phê Limin Group Co., Ltd.

6.

Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 40% Avatop 60WG mốc sương/cà chua Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd

7.

Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 100g/l Sun Cotrobil 150SC đốm nâu/lạc Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Hagrochem

8.

Azoxystrobin 200g/l + Isopyrazam 125g/l Reflect® Xtra 325 SC lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

9.

Azoxystrobin 200g/l + Kasugamycin 50g/l Hottawa 250SC lở cổ rễ/lạc Công ty CP Kiên Nam

10.

Azoxystrobin 11% + Tebuconazole 18.3% Azota 29.3SC rỉ sắt/cà phê Công ty CP Gia Linh Agritech

11.

Azoxystrobin 120g/l + Tebuconazole 160g/l Tamiz 280SE thán thư/cà phê; rỉ sắt/hoa cúc; đốm nâu/lạc Công ty TNHH Nufarm Việt Nam

12.

Azoxystrobin 20% + Zinc thiazole 30% Begold 50SC giả sương mai/dưa chuột Zhejiang Xinnong Chemical Co., Ltd.

13.

Bacillus amyloliquefaciens H201 Hataka WP đốm vòng/cà chua; phấn trắng/dưa chuột Công ty TNHH B.Helmer

14.

Bacillus amyloliquefaciens (Bacillus subtilis) QST 713 Serenade SC thối rễ/bưởi Bayer Vietnam Ltd (BVL)

15.

Boscalid (min 96%) Wasaki 500WG thán thư/hồ tiêu Công ty TNHH TM và SX ASVN

16.

Boscalid 30% + Pyraclostrobin 15% Becket 45SC mốc sương/cà chua Công ty TNHH Vestaron

17.

Boscalid 20% + Pyraclostrobin 10% Fujiboss 30SC phấn trắng/hoa hồng Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

18.

Boscalid 22.5% + Pyrimethanil 27.5% Boyka 50WG chết nhanh/hồ tiêu Công ty TNHH ADU Việt Nam

19.

Boscalid 20% + Pyrimethanil 20% ET-Pymelid 40SC thán thư/ớt Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd.

20.

Bronopol 450g/kg + Salicylic acid 250g/kg New Salic 700WP héo xanh/lạc Công ty CP S New Rice

21.

Copper acetate 4% + Moroxydine hydrochloride 16% Moroxy 20WP đốm lá/ngô Công ty CP BMC Việt Nam

22.

Copper acetate 10% + Moroxydine hydrochloride 10% Vadavir 20WP héo xanh/lạc Công ty TNHH TM-DV VAD

23.

Copper hydroxide (min Cu 57.3%) Babo 77WP đốm nâu/lạc Công ty CP Hóc Môn
Copperindiavb 77WP thán thư/cà phê Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Champigold 77WP thán thư/cà phê Công ty CP ADN Châu Á

24.

Copper hydroxide 461g/kg + Cymoxanil (min 97%) 60g/kg Cipi 521WG chết nhanh/hồ tiêu; thán thư/cà phê Agria S.A.

25.

Copper oxychloride (min Cu 55%) Cocide super 880WP rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai
Mocopindiatv 50WP thán thư/cà phê Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

26.

Copper oxychloride 45% + Kasugamycin 5% Kacop 50WP mốc sương/khoai tây Công ty TNHH Nông nghiệp New Season

27.

Copper sulfate (min 98%) Cophatevbindia 20WP thán thư/cà phê Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ

28.

Copper sulfate pentahydrate (min 98%) Super Mastercop 21SC héo xanh vi khuẩn/khoai tây Công ty TNHH DVTM Witip

29.

Cyazofamid (min 93.5%) Cyfarost 100SC mốc sương/cà chua Công ty CP Kiên Nam
Zucanew 100SC giả sương mai/dưa hấu Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

30.

Cyazofamid 8% + Dimethomorph 32% Akita-Konho 40SC chết nhanh/hồ tiêu Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam

31.

Cyazofamid 5% + Pyraclostrobin 20% ET-Isac 25SC phấn trắng/nho; mốc sương/cà chua; sẹo/cam Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd.

32.

Cyclobutrifluram (min 95%) Vaniva® 450SC héo vàng/chuối Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

33.

Cymoxanil 8% + Dimethomorph 40% Dimexil 48SC chết nhanh/hồ tiêu; mốc sương/khoai tây Shandong Runke Chemical Co., Ltd.

34.

Cymoxanil 20% + Dimethomorph 50% Sala 70WG chết nhanh/hồ tiêu Công ty CP Hóc Môn

35.

Cyprodinil 25% + Picoxystrobin 25% Cypico 50WG đốm lá/đậu tương; thán thư/xoài Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

36.

Cyprodinil 17% + Pyrisoxazole 8% Dinil-Pro 25SC đốm lá/đậu tương Công ty TNHH MTV BVTV Omega

37.

Difenoconazole 125g/l + Pydiflumetofen 75g/l Lorito 200SC đốm vòng/khoai tây Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

38.

Difenoconazole 10% + Pyraclostrobin 20% Opertop 30EC rỉ sắt/đậu tương Công ty CP Genta Thụy Sĩ

39.

Difenoconazole 150g/l + Pyraclostrobin 250g/l Defender 400SC thán thư/hoa hồng Công ty TNHH thuốc BVTV NCC

40.

Difenoconazole 15% + Pyraclostrobin 25% TGreen 40SC rỉ sắt/cà phê Công ty CP Nông dược Nhật Thành

41.

Dimethomorph (min 98%) DB-Goat 40SC xì mủ/cam, sầu riêng; giả sương mai/dưa chuột Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai
Dime Super 50WP chết nhanh/hồ tiêu Công ty TNHH Khoa học Kỹ thuật Pharma USA
Hafking 40SC mốc sương/khoai tây Công ty TNHH TM Haflife Việt Nam
Halminton 40SC chết nhanh/hồ tiêu Công ty CP Hóa chất SAM
Promode 40SC mốc sương/khoai tây Công ty TNHH Kona Crop Science

42.

Dimethomorph 240g/l + Fluazinam 240g/l Aphytop 480SC mốc sương/khoai tây Công ty CP US Farm Việt Nam

43.

Dimethomorph 200g/l + Fluazinam 200g/l Banjo Forte 400SC sương mai/khoai tây Công ty TNHH DVTM Witip

44.

Dimethomorph 30% + Fluopicolide 6% Atdimatca 36SC chết cây con/dưa chuột Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành

45.

Dimethomorph 30% + Fluopicolide 10% HF-Phyto 40SC mốc sương/khoai tây Công ty TNHH TM Haflife Việt Nam

46.

Dimethomorph 9% + Mancozeb 60% Arobate MD 69WP giả sương mai/dưa chuột Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông

47.

Dimethomorph 380g/kg + Pyraclostrobin 100g/kg Dimetop 480WP chết nhanh/hồ tiêu Công ty CP Kiên Nam

48.

Dimethomorph 380g/l + Pyraclostrobin 100g/l Hillstart 480SC rỉ sắt/đậu tương; thán thư/cà phê Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

49.

Dimethomorph 600g/kg + Pyraclostrobin 60g/kg Pyramix 660WG nứt thân xì mủ/sầu riêng Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh

50.

Diniconazole (min 94%) Dinazo 25EC đốm đen/lạc Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh

51.

D-limonene (Orange oil) (min 94.5%) Prev-AMTM 5.4ME phấn trắng/dưa chuột; đạo ôn/lúa Oro Agri International B.V.

52.

Famoxadone 300g/l + Oxathiapiprolin 30g/l Zorvec® Encantia® 330SE sương mai/vải Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam

53.

Fenoxanil (min 95%) Titliss 40SC đạo ôn/lúa Công ty TNHH Nam Bắc
Xanil Top 40SC đạo ôn/lúa Công ty TNHH MTV Lucky

54.

Fenoxanil 60g/l + Isoprothiolane 300g/l Newpro 360EC đạo ôn/lúa Công ty CP S New Rice

55.

Fenoxanil 20% + Propiconazole 10% Fenotil 30SC nấm hồng/cà phê Công ty TNHH Hoá sinh Thái Nam

56.

Fenhexamid (min 97%) 350g/l + Tebuconazole 66.7g/l Roleguard 416.7SC khô vằn/ngô Shandong Runke Chemical Co., Ltd.

57.

Fluazinam (min 96%) Fluzi 500SC sương mai/cà chua Công ty CP Hợp Trí Summit
Navi-fluzi 500SC đốm vòng/khoai tây Công ty CP Khử trùng Nam Việt
Topnam 500SC thán thư/đào cảnh; ghẻ/cam Công ty CP BMC Việt Nam

58.

Fluopicolide 62.5g/l + Propamocarb hydrochloride 625g/l Naflucarb 687.5SC giả sương mai/dưa hấu; sương mai/vải Nanjing Agrochemical Co., Ltd.

59.

Fluopicolide 8% + Pyraclostrobin 24% Spring Inner 32SC thán thư/cà phê Công ty TNHH Spring Development

60.

Flusilazole 250g/l + Pyraclostrobin 150g/l Mizuki 400EC thán thư/hoa hồng Công ty TNHH XNK Nông dược Uy Nông

61.

Fluxapyroxad 200g/l + Mefentrifluconazole 200g/l Mibelya 400SC sẹo/cam BASF Vietnam Co., Ltd.

62.

Folpet (min 90%) Crystal 500SC giả sương mai/dưa chuột Công ty CP Bigfive Việt Nam

63.

Fosetyl-aluminium (min 95%) Nanox 40WP chết cây con/lạc Công ty TNHH A2T Việt Nam

64.

Fungous Proteoglycan Biosuper 1SL héo xanh/cà chua Công ty CP Công nghệ sinh học và môi trường
Family 1SL bạc lá/lúa; héo xanh/hoa cúc Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam

65.

Hexaconazole (min 85%) Anvil® 5 SC khô vằn/lúa Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Sinavil 10SC rỉ sắt/cà phê; phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH Sinaco Chemical

66.

Hexaconazole 50g/l + Sulfur 49.9g/l New Floxy 99.9SC thán thư/cà phê Công ty CP S New Rice

67.

Hexaconazole 105g/l + Thifluzamide 25g/l Gavil 130SC khô vằn/ngô Công ty CP Genta Thụy Sĩ

68.

Hexaconazole 13.9% + Thifluzamide 13.9% Hezamide 27.8SC khô vằn/ngô Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.

69.

Hexaconazole 15% + Thifluzamide 15% Longwolf 30SC khô vằn/ngô Công ty TNHH MTV Hóa sinh Cửu Long

70.

Hymexazol 24% + Metalaxyl 6% AF-Hymexyl 30SL rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Agrifuture

71.

Iprodione 20% + Pyrimethanil 20% Prothanil 40SC phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH TM Hải Thụy

72.

Isoprothiolane 390g/l + Prochloraz 130g/l Unitop 520EC thán thư/cà phê Công ty CP Nông nghiệp Unilas Việt Nam

73.

Kasugamycin (min 70%) Kasuplus 4SL thối nhũn/hành, cải bắp; loét/cam Công ty TNHH Hoá sinh Thái Nam
Tutin 40SL thán thư/sầu riêng; đốm nâu/thanh long Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan
VT-Kagami 3SL thối nhũn/cải bắp Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái

74.

Kasugamycin 7% + Oligosaccharins 3% Biolisa 10SL thán thư/sầu riêng Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam

75.

Kasugamycin 3% + Oxine copper 30% Oxicoperusavb 33SC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ

76.

Kasugamycin 3% + Oxine copper 33% AU-Perfect 36SC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Authentique Việt Nam

77.

Kresoxim-methyl (min 95%) Krexim 44.3SC rỉ sắt/cà phê Công ty CP SAM

78.

Mancozeb (min 85%) Zebbul 800WP rỉ sắt/lạc Công ty CP Green Mê Kông

79.

Mancozeb 48% + Metalaxyl 10% Metala 2M 58WP rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản

80.

Mancozeb 28% + Sulfur 42% T-Double 70WP thán thư/cà phê Công ty CP Nông dược Nhật Thành

81.

Mandipropamid 250g/l + Oxathiapiprolin 30g/l Orande® 280SC thối quả/sầu riêng Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

82.

Mefentrifluconazole (min 97%) Cevya 400SC nứt thân chảy nhựa/dưa hấu BASF Vietnam Co., Ltd.

83.

Metalaxyl (min 95%) Eroxyl Gold 250WP sương mai/hoa hồng Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
Shaika 250SC mốc sương/khoai tây Công ty TNHH TM SX Vỹ Tâm

84.

Metiram Complex (min 85%) Topride 80 WG thán thư/cà phê Công ty CP VT Chem

85.

Metiram 55% + Pyraclostrobin 5% Fabulous-AA 60WG phấn trắng/hoa hồng Công ty CP Hưng Toàn Vĩnh Phát

86.

Oligosaccharins Dotpha 5SL mốc sương/cà chua; rỉ sắt/đậu tương, hoa cúc Công ty TNHH TM SX Vỹ Tâm
KT-Oligosa 0.5SL chấm xám/chè Công ty TNHH TM DV NN Kiên Thịnh
Omi Extra 5SL đốm nâu/lạc Công ty TNHH One Bee Việt Nam

87.

Oxine copper (min 99%) HF-Copper 40SC đốm lá/lạc Công ty TNHH TM Haflife Việt Nam

88.

Papain Map Oni 2SL bệnh loét/cam Map Pacific Pte Ltd

89.

Picoxystrobin (min 98.5%) Aproach® 250SC lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam

90.

Picoxystrobin 7.05% + Propiconazole 11.71% BV Picozole 18.76SC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt
Propitat 18.76SC đốm nâu/lạc Công ty TNHH TAT Hà Nội

91.

Picoxystrobin 250g/l + Prothioconazole 50g/l Picoros 300SC đốm vòng/cà chua; phấn trắng/hoa hồng; nứt thân xì mủ/sầu riêng Công ty TNHH Phú Nông

92.

Polyoxin B Bio Top 30WP bạc lá/lúa Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan

93.

Prochloraz (min 97%) Khabib 250EC thán thư/hoa hồng Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

94.

Prochloraz 300g/kg + Tebuconazole 150g/kg Tecoraz 450WP rỉ sắt/cà phê Công ty CP Vision Chemical

95.

Prochloraz 267g/l + Tebuconazole 133g/l VT-Naraz 400EW đốm lá/ngô Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái

96.

Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l Filia® 525 SE đạo ôn cổ bông/lúa Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

97.

Pydiflumetofen (min 98%) Miravis® 200SC phấn trắng/dưa chuột Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

98.

Pyraclostrobin (min 95%) Aclobin 350SC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Asia Agro
Itabym 25SC mốc sương/khoai tây Công ty TNHH TM Haflife Việt Nam
Paskin 25SC thán thư/xoài; ghẻ/cam Công ty CP BMC Việt Nam
Pyjama 250SC phấn trắng/hoa hồng Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
Throne 250SC đạo ôn/lúa Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)

99.

Pyraclostrobin 8% + Tebuconazole 24% Sickking 32SC đốm vòng/khoai tây Công ty CP Công nghệ Israel Việt Nam

100.

Pyraclostrobin 15% + Thifluzamide 20% Forvilsuper 35SC nứt thân chảy nhựa/dưa hấu; thán thư/cam Công ty CP BVTV Phú Nông

101.

Pyrimethanil (min 95%) Crown Extra 40WG đốm nâu/lạc Công ty TNHH One Bee Việt Nam
Madona 400SC chết nhanh/hồ tiêu Công ty CP Nông nghiệp CMP
Story 40SC phấn trắng/hoa hồng Công ty CP BMC Việt Nam

102.

Resveratrol Reve 0.2SL đốm nâu/lạc Công ty CP Agrilas

103.

Saisentong (min 95%) Dutyfree 200SC héo xanh/lạc Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

104.

Spiroxamine (min 95%) Sparkup 800EC rỉ sắt/lạc Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.

105.

Tebuconazole 150g/l + Thiram 300g/l Thitivo 450SC đốm lá/đậu tương Công ty CP Vision Chemical

106.

Tebuconazole 20% + Trifloxystrobin 10% Aaron 30SC rỉ sắt/cà phê Xuzhou Jinhe Chemicals Co., Ltd

107.

Tebuconazole 500g/kg (50%) + Trifloxystrobin 250g/kg (25%) Itamax 75WG rỉ sắt/hoa cúc Công ty CP Itagro Việt Nam
Trivo Top 750WG đốm nâu/lạc Công ty CP US Farm Việt Nam

108.

Tetraconazole (min 94%) Domark 40ME thán thư/cà phê; mốc xám, phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH Kỹ thuật sinh học Mekong

109.

Thifluzamide (min 96%) Luza plus 240SC thối quả/ca cao Công ty TNHH Rồng Đại Dương
Luzamin 240SC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
Notizamide 24SC mốc sương/khoai tây Công ty TNHH Hóa sinh Nông Thịnh
Thiflu-Tpas 24SC khô vằn/ngô Công ty TNHH DVNN Thuận Phát
Vdimot 24SC rỉ sắt/cà phê Công ty CP Quốc tế Việt Đức

110.

Thiodiazole Zinc (min 95%) Anti-one 200SC héo xanh vi khuẩn/ớt Công ty TNHH Phú Nông

111.

Thiram (TMTD) (min 96%) Itaboom 50WP mốc sương/khoai tây Công ty CP Itagro Việt Nam
Solmis 800WG đốm lá/phong lan Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

112.

Triadimefon (min 96%) Himefon 25WP rỉ sắt/cà phê Công ty CP Hitaka
Nicalusa 250WP đốm lá/đậu tương Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

113.

Tricyclazole (min 95%) Beyond 40SC đạo ôn/lúa Công ty TNHH Phương Nam Việt Nam

114.

Zhongshengmycin (min 95%) Mdan Hero 3WP bạc lá/lúa Công ty CP Mạnh Đan
Shemycin 3WP thối nhũn/cải thảo; héo xanh/cà chua Công ty CP Agri Shop
3. Thuốc trừ cỏ

1.

Benazolin-ethyl 12% + Quizalofop-p-ethyl 2% Quinzolin 14EC cỏ/lạc Công ty TNHH TAT Hà Nội

2.

Bentazone (min 96%) Bambuu 480SL cỏ/đậu tương Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam

3.

Bentazone 40% + MCPA 9% AA-Shunshine 49SL cỏ/ngô Công ty TNHH XNK TM Agriasian

4.

Bentazone 33% + MCPA 5% Tvazone 38SL cỏ/ngô Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

5.

Bentazone 40% + MCPA- sodium 10% AF-Stenzone 50SL cỏ/ngô Công ty TNHH Agrifuture

6.

Butachlor (min 93%) Butpas 50EC cỏ/lạc Công ty TNHH DVNN Thuận Phát

7.

Butachlor 32% + Oxadiazon 10% Gentanil 42EC cỏ/lạc Công ty CP Genta Thụy Sĩ

8.

Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l Matda 550EC cỏ/ngô Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam

9.

Cyhalofop-butyl 12% + Metamifop 8% Alofop 20EC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH MTV Lucky

10.

Cyhalofop-butyl 150g/l + Metamifop 100g/l Fop Super 250EC cỏ/lạc Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam

11.

Cyhalofop-butyl 15% + Metamifop 10% Tenco 25OD cỏ/lạc Công ty CP Nông dược Nhật Thành

12.

Cyhalofop-butyl 100g/l + Propanil 300g/l Protanil 400EC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH XNK TM Agriasian

13.

Diquat (min 95%) ET-Diquick 200SL cỏ/ngô Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd.
Dimosa 373 SL cỏ/cà phê Sinon Corporation

14.

Diuron (min 97%) XinRon 80SC cỏ/xoài Anhui Guangxin Agrochemical Co. Ltd.

15.

Florpyrauxifen-benzyl 12.5g/l + Penoxsulam 20g/l Novixid® 32.5OD cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam

16.

Florpyrauxifen-benzyl 10g/l + Pretilachlor 300g/l (chất an toàn Fenclorim 75g/l) Baloric® 310EC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

17.

Fluazifop-p-butyl (min 90%) Ziforsuper 150EC cỏ/ngô Công ty CP VT Chem

18.

Flumioxazin 15g/l + Glufosinate ammonium 185g/l Bistar Plus 200OD cỏ/cao su Shandong Runke Chemical Co., Ltd.

19.

Fluroxypyr-meptyl (min 95%) New-meptyl 288EC cỏ/ngô Công ty TNHH Mekong Agro

20.

Fluroxypyr-meptyl 6.5% + MCPA-isooctyl 36.5% Nevi-Isotyl 43OD cỏ/ngô Công ty CP Newfarm Việt Nam

21.

Glufosinate ammonium (min 95%) Afvglufo 30SL cỏ/cà phê Công ty CP Agrifarm Việt Nam
Atglyxim 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành
Gluking 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Nông nghiệp Nhật Nguyệt
Glunium 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Liên Minh Nông Nghiệp Bền Vững
Glusat 200SL cỏ/cao su Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Glu-up 200SL cỏ/cà phê Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
Lanofosinate 200SL cỏ/cao su Công ty CP Hóa nông Lâm Ngọc
Oh Sate 13.5SL cỏ/cao su, cà phê Công ty TNHH Kona Crop Science
Paraxon 13.5SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Thần Nông Việt
Silvodor 200SL cỏ/cà phê Công ty CP Đầu tư Quốc tế Long Hưng
VT-Fastar 300SL cỏ/cà phê Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái

22.

Halosulfuron-methyl (min 95%) Halofine 75WG cỏ/ngô Jiangsu Agrochem Laboratory Co., Ltd

23.

Haloxyfop-p-methyl (min 94%) Hallaan 108EC cỏ/lạc Công ty TNHH Hoá nông Á Châu Hà Nội
Nevi-Halo H 108EC cỏ/đậu tương Công ty CP Newfarm Việt Nam

24.

Imazethapyr 2% + Pendimethalin 30% Medalylindiavb 32EC cỏ/lạc Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ

25.

Isoxaflutole 5% + Terbuthylazine 50% Terbu rio 55SC cỏ/ngô Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang

26.

Mesotrione (min 97%) Margin 150 SC cỏ/ngô Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
Metsocali 15SC cỏ/ngô Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hoàng Nông

27.

Metamifop (min 96%) DB-Naga 15EC cỏ/lạc, đậu tương Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai

28.

Metolachlor (min 96%) Nimeto 720EC cỏ/ngô Công ty CP Nicotex
T-Cotot 720EC cỏ/lạc Công ty CP Nông dược Nhật Thành

29.

Metsulfuron-methyl (min 93%) Canyon 20WG cỏ/cao su Công ty CP Thương mại và Đầu tư Bắc Mỹ

30.

Pendimethalin (min 90%) AF-Pendimex 40SC cỏ/ngô Công ty TNHH Agrifuture

31.

Penoxsulam 6% + Pyrazosulfuron-ethyl 4% Thanset 10OD cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI

32.

Sulfentrazone (min 95%) Sentazone 500SC cỏ/mía Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.

33.

Tembotrione (min 94.5%) Navada 34.4SC cỏ/ngô Công ty TNHH Giải pháp Nông nghiệp Việt Nam
Temone 34.4SC cỏ/ngô Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội
Teppi 8 OD cỏ/ngô Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
Vietembo 8 OD cỏ/ngô Công ty TNHH TM DV Vietcropchem

34.

Topramezone (min 96%) Cornean 30SC cỏ/ngô Công ty TNHH Bio Delta
Hirosu 30 OD cỏ/ngô Công ty CP BVTV I TW
Top Helmer 10 OD cỏ/ngô Công ty TNHH B.Helmer
4. Thuốc điều hòa sinh trưởng

1.

24-Epibrassinolide (min 90%) Basino 0.01SL kích thích sinh trưởng/cam Công ty CP Hợp Trí Summit
Brano 0.01SL kích thích sinh trưởng/cam Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Petersens 0.01SL kích thích sinh trưởng/xoài, cam Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

2.

28-Homobrassinolide (min 95%) Grow Fast 0.004SL kích thích sinh trưởng/cà chua Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội

3.

Flumetralin (min 98%) ADS-Rantio 250SC diệt chồi nách/thuốc lá Công ty TNHH ADU Việt Nam

4.

Paclobutrazol (min 95%) Pacitaly 15WP điều hòa sinh trưởng/khoai lang Công ty CP SAM
Pakloindia 23SC điều hòa sinh trưởng/khoai lang Công ty CP Hóa chất SAM
5. Thuốc trừ ốc

1.

Metaldehyde (min 98.5%) Galix 6GR ốc sên nhỏ/hoa hồng Công ty CP Genta Thụy Sĩ
6. Thuốc trừ mối

1.

Bifenthrin (min 97%) Bifencid 5.0SC mối/công trình xây dựng Công ty TNHH Hóa sinh Vinchem

2.

Chlorantraniliprole (min 93%) Safe 200SC mối/công trình xây dựng Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm

 

30/06/2021

BỘ Y TẾ - QUY ĐỊNH DANH MỤC CHẤT CẤM SỬ DỤNG TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM BẢO VỆ SỨC KHỎE

Hiệu lực 01/09/2021

09/04/2026

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ - QUY ĐỊNH CHI TIẾT VIỆC KÝ KẾT, THỰC HIỆN CÁC HIỆP ĐỊNH, THỎA THUẬN THỪA NHẬN LẪN NHAU, THỪA NHẬN ĐƠN PHƯƠNG KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP

Hiệu lực 24/05/2026

09/04/2026

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ - QUY ĐỊNH CHI TIẾT XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT

Hiệu lực 24/05/2026

TOP
error: Content is protected !!